"làn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Làn Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"làn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

làn

làn
  • noun
    • hand-basket
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

làn

1. Thuật ngữ âm nhạc dân gian có ý nghĩa phiếm chỉ để chỉ những cấu trúc âm nhạc khác nhau, từ một nét nhạc, một câu hát, đến một bài hát.

2. Quán từ để chỉ một loại làn điệu (thảm trong chèo).

- 1 dt. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng: xách làn đi chợ đựng đầy làn quýt làn cói làn mây.

- 2 dt. 1. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng: những làn khói lam chiều từng làn gió thoảng qua làn sóng. 2. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người: làn tóc làn da.

- 3 dt. Làn điệu, nói tắt.

nd. Giỏ xách có quai, miệng rộng, đáy bằng, bằng tre, mây hay nhựa. Làn cói. Xách làn đi chợ.nd. 1. Từng mảng vật cùng loại, di chuyển đều đặn và liên tiếp, tạo thành lớp trải rộng. Làn khói. Làn gió. Làn sóng. 2. Phần của cơ thể loài người tạo thành một lớp mỏng hay dày và nhẵn bóng. Làn da. Làn tóc.nd. Làn điệu. Làn chèo.

Từ khóa » Cái Làn Là Gì