LÀNG QUÊ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀNG QUÊ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlàng quêvillagelàngthônvillageslàngthônrural townthị trấn nông thônthị trấn vùng quêlàng quê

Ví dụ về việc sử dụng Làng quê trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thay đổi bộ mặt làng quê.The Village's Changing Face.Nó là một làng quê rất đẹp.It is a very pretty country village.Thay đổi bộ mặt làng quê.The changing face of the village.Bạn xem, ở làng quê chúng tôi đều bình đẳng.You see, in the village, we were all equal.Thay đổi bộ mặt làng quê.Changing the face of the village.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từrời quê hương Sử dụng với danh từquê hương quê nhà vùng quêlàng quêmiền quêquê nhà của mình quê hương của cô quê mình con đường quêcô gái quêHơnSun Ling ở làng quê cô tại tỉnh Hồ Nam vào năm 2013.Sun in her home village in Hunan province in 2013.Mười năm rồi con lìa bỏ làng quê.Ten years ago they left their village.Cậu ấy là một cậu trai làng quê và không có giáo dục;He was a village boy and would have no education;Vợ chồng tôi đều sinh ra ở làng quê.My husband was born in the village.Làng quê cha của ông dường như hơi hoang vu, nhưng yên bình.His father's home village seems slightly deserted, but peaceful.Tôi là nhà thơ cuối cùng của làng quê”.I am the last poet of a village…”.Những đứa trẻ ở làng quê tôi thường đi chân trần, ngay cả mùa đông.The children in my home village used to go even in winter.Tôi làm việc ở một vùng rất xa làng quê.I was working in a far off village.Tên Garin phổ biến nhất ở làng quê Maurice, được gọi là" Chez- les- Garin", belonging to five of the seven families.The name Garin was the most common in the native village of Maurice, called"Chez-les-Garin", belonging to five of the seven families.Nhưng cô nói côchỉ là một cô gái làng quê!But she says she's just a village girl!Nó vẽ ra toàn cảnh của một làng quê qua cái nghĩa trang của nó: 250 người chôn ở đấy đã lên tiếng bộc bạch những bí mật sâu kín nhất của họ.It presents a panorama of a country village through its cemetery: 250 people buried there speak, revealing their deepest secrets.Năm nay tôi 69 tuổi và sống ở một làng quê.I am now 69 and live in a rural village.Khi thấy mình không còn cần thiết ở làng quê, cô đã kết hợp với Lawrence, một thương nhân du lịch và một thiên tài kinh doanh.When she finds herself no longer needed in her native village, she joins up with Lawrence, who is a traveling merchant and a genius at business.Gọi là thành phố, nhưng nó giống như làng quê.They call this a city, but it's like a village.Một công ty đa quốc gia đang muốn thâu tóm một làng quê có vùng đất nông nghiệp màu mỡ để làm các dự án thương mại hiện đại.A multinational company tries to forcefully take over a village that was once a fertile agricultural land to make way for its commercial projects.Bác sĩ phẫuthuật đầu tiên ở nước tôi đến từ làng quê.The first surgeon in my country came from that rural village.Bạn có thể mang cô gái ra khỏi làng,nhưng không thể lấy làng quê ra khỏi cô gái.You could take a girl out of the village, but you couldn't take the village out of the girl.Ví dụ, trong khu vực Đông Nam Á, hàng ngàn tu sĩ Phật giáo làm việc với hàng trăm ngàn tình nguyệnviên để trẻ hóa cuộc sống làng quê.For example, in Southeast Asia, thousands of Buddhist monks work withhundreds of thousands of lay volunteers to rejuvenate village life.Minerve đã từng được chọn làLes Plus Beaux Villages de France(" làng quê đẹp nhất nước Pháp").Minerve has been selected as one of Les Plus Beaux Villages de France(“The Most Beautiful Villages Of France”).( Với Dream House)chúng tôi đã thiết kế lại các ngôi nhà ở làng quê.(For Dream House) we redesigned homes in rural villages.Mặc dù trên cánh tay cô có một số cơ bắp, cô vẫn còn là một cô gái làng quê hầu như không thể sử dụng vũ khí.Although there was some muscle on her arms, she was still a village girl who could barely use a weapon.Chính phủ Serbia đã tìm kiếm giải pháp cho vấn đề này bằng cách nâng cấp cơ sở hạtầng và có chính sách khuyến khích thanh niên ở lại làng quê.The Serbian government has sought to tackle the problem by improving infrastructure andoffering incentives to younger people to stay in villages.Những người tha phương muốn trở lại làng quê ở những khu vực có người Cộng sản nhưng nhìn chung họ bị cấm đoán- một sự vi phạm các điều khoản của Hiệp định.Refugees who wished to return to their villages in Communist-controlled areas were generally not allowed to- a violation of Agreement conditions.Năm 1935 ông bắt đầu làm giáo viên không xa làng quê.In 1935 he started to work as a teacher not far from his native village.Dẫu phần lớn dân cư trong làng là bệnh nhân phong, Quy Hoà vẫn hiện lên yên ả vàthanh bình như mọi làng quê ven biển khác.Although the majority of the population in Quy Hoa are patients of leprosy, the village still appears quiet and peaceful like any other coastal villages.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 286, Thời gian: 0.0188

Từng chữ dịch

làngdanh từvillagetownvillagestownsquêdanh từquêhomecountryhometowncountryside S

Từ đồng nghĩa của Làng quê

village thôn lãng phí vật liệulãng quên họ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh làng quê English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Que Trong Tiếng Anh Gọi Là Gì