Language - Unit 1 Tiếng Anh 11 Mới

--> Trang chủ baitap.me Được tài trợ
  1. Lớp 11
  2. Tiếng Anh lớp 11 mới
  3. Unit 1: The Generation Gap
  4. Language - Unit 1 Tiếng anh 11 mới
--> Language - Unit 1 Tiếng anh 11 mới Trung bình: 4,29 Đánh giá: 17 Bạn đánh giá: Chưa
  • Test yourself F - Unit 16 trang 187 tiếng Anh 11
  • Câu hỏi 1 trang 163 SGK Công nghệ 11
  • Phân tích hình ảnh bãi cát và người đi trên bãi cát trong Sa hành đoản ca của Cao Bá Quát

VOCABULARY (Từ vựng)

1. Match each word (1-9) with another word (a-i) to make a compound noun. Four of them are written as one word.

(Hãy ghép một từ (từ 1-9) với một từ khác (từ a-i) tạo thành danh từ kép. Bốn từ trong số đó được viết như một từ.)

Hướng dẫn giải:

1. g 2. h 3. i 4. f
5. c 6. b 7. a 8. d
9. e

Tạm dịch:

1. gia đình hạt nhân 2. khoảng cách thế hệ 3. cung cách 4. việc nhà 5. đồ ăn vặt 6. nước uống có ga 7. kiểu tóc 8. bước chân 9. học sinh trong trường

2. Complete each question with one of the compound nouns in 1.

(Hãy hoàn thành các câu hỏi dưới đây bằng một trong những danh từ kép ở bài tập số 1)

Hướng dẫn giải:

1. hairstyle / tabic manners 2. generation gap 3. nuclear family 4. junkfood 5. school children

Tạm dịch:

1. Cha mẹ của bạn có bao giờ phàn nàn về kiểu tóc của bạn không? 2. Tại sao có khoảng cách thế hệ giữa cha mẹ và con cái? 3. Gia đình hạt nhân là một loại gia đình hoàn hảo phải không? 4. Tại sao nước giải khát có ga và thức ăn vặt không tốt cho sức khoẻ của chúng ta? 5. Bạn có nghĩ rằng học sinh trong trường nên mặc đồng phục?

PRONUNCIATION (Phát âm)

1. Listen and repeat these sentences. Pay attention to the stressed words with the mark (’) before the stressed syllables.

(Hãy nghe và lặp lại những câu này. Chú ý đến những từ được nhấn âm với dấu (') trước những âm tiết mang trọng âm.)

Tạm dịch:

1. Nếu bạn có thể xác định "sự khác biệt của bạn với cha mẹ", bạn có thể "có một 'mối quan hệ tốt đẹp. 2. Bạn nên xem xét lại khi thảo luận bất kỳ việc gì không đồng thuận. 3. Dành thời gian để lắng nghe ý kiến của cha mẹ bạn, và mong họ lắng nghe ý kiến của bạn. 4. Thật là thô lỗ với cha mẹ của bạn khi không thuyết phục họ là bạn đúng. Điều này có thể có hiệu quả ngược lại. 5. Làm thế nào cha mẹ có thể hỗ trợ con của họ vượt qua những lần tồi tệ??

2. Are the words in hold stressed or unstressed? Listen and check. Practise reading the conversation in pairs.

(Những từ in đậm được nhấn âm hay không được nhấn âm. Hãy lắng nghe và kiểm tra rồi tập đọc đoạn hội thoại với bạn em theo cặp.)

Hướng dẫn giải:

1. A - strong B - weak
2. A- weak B - strong
3. A - weak B - strong

Tạm dịch:

1. A: Khi nào bạn bắt đầu giúp đỡ bố mẹ bạn trong công việc nhà? B: Tôi không nhớ chính xác khi nào tôi bắt đầu giúp họ. Có thể lúc 5 hoặc 6 tuổi. 2. A: Những đôi giày này trông thật mát mẻ. Bạn có muốn đi thử chúng không? B: Không, tôi không thích chúng . Tôi thích những đôi giày bên đó. 3. A: Bạn có nghĩ cha mẹ là giáo viên giỏi nhất? B: Vâng, tôi nghĩ vậy. Họ trưởng thành hơn và có nhiều kinh nghiệm, vì vậy họ luôn cho chúng tôi lời khuyên tốt nhất.

GRAMMAR (Ngữ pháp)

1. Underline the correct word to complete the sentences.

(Gạch dưới những từ đúng để hoàn thành câu.)

Hướng dẫn giải:

1. should 2. ought 3. must 4. have to 5. mustn't

Tạm dịch:

1. Tôi nghĩ bạn nên nói chuyện với bố mẹ bạn về nó. Tôi chắc chắn họ sẽ cho bạn lời khuyên tốt nhất. 2. Tôi không nghĩ bạn có thể làm bài tập về nhà cho em trai bạn. Em ấy phải tự làm nó. 3. Bạn phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi bạn đi ra ngoài với bạn bè. 4. Ở trường học của chúng tôi. Chúng tôi phải mặc đồng phục. Đó là nội quy. 5. Bạn không được chụp ảnh ở đây. Đây là khu vực bị hạn chế.

2. Rewrite each of the sentences without changing its meaning, using the word in brackets.

(Viết lại những câu sau đây mà không làm thay đổi nghĩa và sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc đơn.)

Hướng dẫn giải:

1. You ougth to talk to your parents about your problem. 2. You mustn't use your mobile phone in the examination room. 3. I don't have to type my essay. 4. You should tell the truth to your family. 5. Young people must plan their future career carefully.

Tạm dịch:

1. Bạn nên nói chuyện với cha mẹ về vấn đề của bạn. ⇒ Bạn nên nói chuyện với cha mẹ về vấn đề của bạn.

2. Bạn không được phép sử dụng điện thoại di động trong phòng thi. ⇒ Bạn không được sử dụng điện thoại di động trong phòng thi.

3. Không cần thiết phải viết bài luận văn của tôi. ⇒ Tôi không phải viết bài luận của mình.

4. Tôi khuyên bạn nên nói sự thật với gia đình của bạn. ⇒ Bạn nên nói sự thật với gia đình bạn.

5. Cần thiết với những người trẻ tuổi để lên kế hoạch cho sự nghiệp tương lai của họ một cách cẩn thận. ⇒ Người trẻ phải lên kế hoạch cho sự nghiệp tương lai của họ một cách cẩn thận.

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 11 mới Getting started - Unit 1 Tiếng anh 11 mới Skills-Unit 1 Tiếng Anh 11 mới Communication and Culture - Unit 1 Tiếng Anh 11 mới Looking Back - Unit 1 Tiếng Anh 11 mới Project - Unit 1 Tiếng Anh 11 mới Bài trước Bài tiếp theo Góp ý, báo lỗi --> Được tài trợ Unit 2: Relationships

Các môn khác

Văn mẫu lớp 11 Hình Học lớp 11 Giải Tích lớp 11 Hóa Học lớp 11 Vật Lý lớp 11 Tiếng Anh lớp 11 Tiếng Anh lớp 11 mới Sinh Học lớp 11 Giáo Dục Công Dân 11 Địa Lý lớp 11 Tin Học lớp 11 Lịch Sử lớp 11 Công Nghệ lớp 11 Ngữ Văn lớp 11

Góp ý, báo lỗi
Góp ý của bạn đã được gửi đi, chân thành cảm ơn. Chọn vấn đề gặp phải: Nhập nội dung gửi đi Hủy Gửi đi -->
  • Unit 1: The Generation Gap
  • Unit 2: Relationships
  • Unit 3: Becoming Independent
  • Review 1 SGK Tiếng Anh 11 mới
  • Unit 4: Caring for those in need
  • Unit 5: Being part of Asean
  • Review 2 trang 70 SGK Tiếng Anh 11 mới
  • Unit 6: Global Warming
  • Unit 7: Further Education
  • Unit 8: Our world heritage sites
  • Review 3 - SGK Tiếng Anh 11 mới
  • Unit 9: Cities of the future
  • Unit 10: Healthy lifestyle and longevity
  • Review 4 trang 70 SGK Tiếng Anh 11 mới
Giải bài tập sgk lớp 12 Giải bài tập sgk lớp 11 Giải bài tập sgk lớp 10 Tải app giải bài tập sgk Văn mẫu Blog Được tài trợ

Từ khóa » Tiếng Anh 11 Unit 1 Sách Mới Vocabulary