Lãnh đạo - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "lãnh đạo" thành Tiếng Anh

leader, conduct, guide là các bản dịch hàng đầu của "lãnh đạo" thành Tiếng Anh.

lãnh đạo + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • leader

    noun

    one having authority

    Tại sao các nhà lãnh đạo của chúng ta vẫn khăng khăng chỉ nhìn vào bên trong?

    Why is it that our leaders still persist in looking inwards?

    en.wiktionary.org
  • conduct

    verb

    Các giảng viên và các vị lãnh đạo làm nhiều hơn là chỉ giảng dạy bài học hoặc điều khiển buổi họp.

    Teachers and leaders do more than teach lessons or conduct meetings.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • guide

    verb

    Monson—để lãnh đạo và hướng dẫn chúng ta.

    Monson—to lead and to guide us.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lead
    • leadership
    • to govern
    • head
    • hold the reins
    • manage
    • rule
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lãnh đạo " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lãnh đạo + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • leadership

    noun

    both a research area and a practical skill, regarding the ability of an individual or organization to "lead" or guide other individuals, teams, or entire organizations

    Ông Moton? Lãnh đạo không quân trong cuộc chiến vùng Vịnh khác với lãnh đạo trong chính trị...

    Leadership as a Gulf War pilot is different from leadership in politics...

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "lãnh đạo" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Tố Chất Lãnh đạo Tiếng Anh Là Gì