Lắp điện Thoại Cố định Viettel Với Chi Phí Giảm đến 15%
Có thể bạn quan tâm
HCM: 0966.929.929, 0988.929.929, 0902.902.102, 028.66.706.706
Hà Nội: 0989.198.198
Đà Nẵng: 0983.198.198
Hỗ Trợ KT: 18008119
Chi tiết khuyến mại áp dụng từ ngày 01/09/2017 đến ngày 31/09/2017
Gói Cước: P100
Khách hàng (KH)đăng ký lắp dặt điện thoại cố định | KH mượn Điện thoại- Phí lắp đặt 190.000 đ- Cho mượn 01 Điện thoại- KH đóng 80.000 đ/ tháng ( khôngbao gồm cước thuê bao tháng) được miễn phí gọi nội hạt và 300 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ) Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng | KH không mượn Điện thoại- Phí lắp đặt 50.000 đ- KH đóng 80.000 đ/ tháng ( không bao gồm cước thuê bao tháng) được miễn phí gọi nội hạt và 300 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ) Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng |
Gói Cước: P200
| Khách hàng (KH)đăng ký lắp đặt điện thoạicố định | KH mượn Điện thoại- Phí lắp đặt 190.000 đ- Cho mượn 01 Điện thoại- KH đóng 180.000 đ/ tháng ( khôngbao gồm cước thuê bao tháng) được miễn phí gọi nội hạt và 1.000 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ) Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng | KH không mượn Điện thoại- Phí lắp đặt: 50.000 đ- KH đóng 180.000 đ/ tháng(không bao gồm cước thuê bao tháng) được miễn phí gọi nội hạt và 1.000 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ) Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng |
Lưu ý: Thời gian hưởng khuyến mại Từ tháng liền kề tháng nghiệm thu/chuyển đổi và trong suốt thời gian khách hàng sử dụng (không có kết thúc)
Giá đã bao gồm VAT 10%
PSTN (Public Switched Telephone Network)
- Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng, trong đó nhà cung cấp dịch vụ viễn thông xây dựng cơ sở hạ tầng mạng để cung cấp dịch vụ điện thoại cố định cho người sử dụng một cách rộng rãi.
- Chính thức được cung cấp từ năm 2003, hiện tại dịch vụ điện thoại cố định của Viettel đã có mặt tại 64 tỉnh/thành phố trên cả nước với chất lượng thoại ổn định, thủ tục đăng ký và lắp đặt đơn giản.
- Điện thoại cố định của Viettel cung cấp các dịch vụ gọi nội hạt, liên tỉnh và quốc tế truyền thống, liên tỉnh và quốc tế VoIP, gọi di động và các dịch vụ giá trị gia tăng khác.
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ điện thoại cố định Viettel
- Phí lắp đặt thấp nhất - giảm từ 10- 15% so với thị trường
- Tính cước theo từng giây (từ giây thứ 7) cho các dịch vụ gọi điện thoại đường dài trong nước và quốc tế, gọi di động.
- Gọi trong nước, quốc tế tính cước 01 vùng duy nhất.
- Lắp đặt điện thoại cố định Viettel, Quý khách hàng đã sở hữu đôi dây có dung lượng > 20M, với đôi dây này Quý khách hàng có thể sử dụng kết hợp với dịch vụ ADSL, truyền hình, các dịch vụ gia tăng khác,… vẫn đảm bảo chất lượng và đảm bảo mỹ thuật cho gia đình, văn phòng
- Chất lượng dịch vụ ổn định.
- Cước sử dụng dịch vụ hợp lý.
- Thời gian lắp đặt nhanh.
Hình thức thanh toán và địa chỉ hòa mạng điện thoại cố định Viettel
- Quý khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng tại địa chỉ thông báo cước đăng ký hoặc các cửa hàng Viettel trên toàn quốc.
- Quý khách hàng có thể đăng ký sử dụng dịch vụ tại các kênh bán hàng của Viettel bao gồm: Cửa hàng, Siêu thị, Đại lý, Điểm bán, Nhân viên địa bàn của Viettel trên toàn quốc.
| STT | Danh mục chi tiết | Giá cước | |||
1 | Cước thuê bao | 22.000đ/tháng | |||
2 | Cước gọi nội hạt | 220 đ/phút | |||
3 | Cước gọi liên tỉnh | ||||
| Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) | 790 đ/phút | ||||
Gọi liên tỉnh truyền thống + Nội mạng + Ngoại mạng | 790đ/phút 1.000đ/phút | ||||
4 | Cước gọi quốc tế: | ||||
| Gọi IDD/178 | Chi tiếtXem tại đây | ||||
| Gọi thuê bao vệ tinh | |||||
5 | Cước gọi đến mạng di động | ||||
| Gọi đến mạng Viettel | 790 đ/phút | ||||
| Gọi đến các mạng khác | 1.090 đ/phút | ||||
6 | Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x) | ||||
| - Giải đáp thông tin kinh tế xã hội (108/1080/1081/1089) | Nội hạt: 2.000 đ/phút Liên tỉnh và di động: 3000 đ/phút | ||||
| - Dịch vụ tư vấn 1088: | Nội hạt: 3.500 đ/phút Liên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút | ||||
| 7 | - Hộp thư trả lời tự động (801xxxx) | Nội hạt: 3.000 đ/phút Liên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút | |||
(Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT)
Chính sách giá cước giờ thấp điểm:
1. Quy định về các cuộc gọi trong giờ thấp điểm:
Các cuộc gọi phát sinh vào những giờ sau được tính là cuộc gọi giờ thấp điểm: Cuộc gọi phát sinh từ 23 giờ hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần; cả ngày chủ nhật và các ngày lễ.
2. Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:
- Giảm 30% cước gọi vào giờ thấp điểm đối với các hướng:
- Gọi liên tỉnh nội mạng và liên tỉnh qua 178.- Gọi đến di động nội mạng và ngoại mạng.
- Giảm 20% cước gọi liên tỉnh ngoại mạng.
- Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, Quốc tế, gọi vào mạng VSAT, gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT: Không giảm cước giờ thấp điểm.
3. Các quy định khác
- Toàn bộ cước phát sinh chiều đi được thu ở thuê bao chủ gọi.
- Đơn vị tính cước:
- Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi quốc tế vệ tinh, gọi VSAT: theo phương thức 1+1 phút. Phần lẻ của 1 phút được làm tròn thành 1 phút.- Cuộc gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT (108x/801x/106x): theo phương thức 1+1 phút.- Các cuộc gọi khác được tính cước trên từng giây ngay sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây.
- Mức cước áp dụng tại các điểm điện thoại công cộng: ngoài cước liên lạc thu thêm cước phục vụ: 500 đồng/cuộc (đã bao gồm VAT); Đối với cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh: không thu cước phục vụ
Tag: Cáp quang viettel, lắp đặt internet viettel, internet viettel, đăng ký internet viettel, lắp mạng viettel, chữ ký số viettel, gia hạn chữ ký số viettel, vien thong viettel, viettel hcm, điện thoại cố định viettel, leased line viettel, trung kế viettel, tổng đài viettel, tổng đài viettel hcm, cáp quang viettel gpon, lap dat cap quang viettel, dang ky cap quang viettel, mang cap quang viettel, internet cap quang viettel, tong dai cap quang viettel, điện thoại bàn viettel, điện thoại không day viettel, pstn viettel, ASDN viettel, kênh thuê riêng viettel, iplc viettel, metronet viettel, metro wan viettel
Từ khóa » Cước điện Thoại Cố định Viettel
-
Điện Thoại Cố Định Viettel
-
Dịch Vụ Lắp đặt điện Thoại Cố định (để Bàn), Fax Viettel - NetViettel
-
Giá Cước Sử Dụng Dịch Vụ điện Thoại Cố định Có Dây PSTN
-
Đăng Ký Lắp đặt điện Thoại Bàn Viettel
-
Điện Thoại Cố định Viettel - Cổng Thông Tin Di động, Internet, Truyền ...
-
Các Gói Cước điện Thoại Cố định Viettel: Iphone Và PSTN
-
ĐIỆN THOẠI BÀN CỐ ĐỊNH - VIETTEL TPHCM
-
Dịch Vụ Cố định Không Dây HomePhone - Viettel Store
-
Thanh Toán Tiền điện Thoại Cố định Trên ứng Dụng Viettel Money ...
-
Giá Cước Cuộc Gọi điện Thoại Cố định Viettel
-
Dịch Vụ Cố định Có Dây PSTN - Viettel Store
-
Điện Thoại Cố định - VNPT TP.HCM
-
Số điện Thoại Bàn Viettel – Hướng Dẫn Cách đăng Ký