Lập Lá Số Tứ Trụ

Lập Lá số Tứ Trụ logo
  • Lập Lá số Tứ Trụ
  • Các lá số của tôi
  • Người nổi tiếng
  • Premium
  • Lịch Vạn sự
  • HKĐQ
  • Kỳ Môn
  • Trò chơi
  • Liên hệ
Đăng nhập EnglishDeutschFrançaisItalianoEspañolPolskiČeštinaРусскийMagyarRomânăУкраїнськаTürkçeไทยTiếng Việtភាសាខ្មែរ Melayuعربيעִברִית中文 Lập Lá số Tứ Trụ Chế độ: Sơ cấp Nâng cao Lá số Tứ Trụ Xem ngày Xem tháng Xem năm Xem đại vận Mệnh cung Hướng dẫn Thêm...
Nam Nữ
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
Không rõ giờ
Kinh độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hèNhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -7.2 (Kinh độ: 0 + : -7.2); Thời gian Mặt Trời thực=2:25 ? ; thứ bảy
Chia sẻ
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
Không rõ giờ Không rõ ngày
Kinh độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hèNhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -7.2 (Kinh độ: 0 + : -7.2); Thời gian Mặt Trời thực=2:25; thứ bảy
Lựa chọnTứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi) Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày Giờ Sức mạnh can tàng và nhật chủ: Can tàng hiện đại Can tàng truyền thống Phương pháp Ken Lai Dương lịch Âm lịchLưu vào URL more less Lựa chọn Premium Thần Sát: Cơ bản Mở rộng Can tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianMobile mode more less
Quảng cáo
Lá số tứ trụ x 2026-01-10 02:32, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -7.2 (Kinh độ: 0 + : -7.2); Thời gian Mặt Trời thực=2:25 ?
2026 1 10 2:25
Thiên Can ẤtKiếp tài KỷChính tài GiápNhật chủ ẤtKiếp tài
Địa Chi TịTị SửuSửu ThânThân SửuSửu
Can tàng
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
Nạp ÂmHỏaHỏaThủyKim
VTS của Nhật Chủ7. Bệnh3. Quan đới10. Tuyệt3. Quan đới
Tương tác Thần Sát:Văn xương, Kiếp sát, Tương tác: chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), Đại vận: chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Đại vận: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), Đại vận: nhị hợp (Giáp-Kỷ), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Đại vận 10 năm
2026–2027
KỷChính tài
SửuSửu
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
Hỏa
3. Quan đới
Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Đại vận: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Ngày để so sánh 2026-01-10 02:32, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -7.2 (Kinh độ: 0 + : -7.2); Thời gian Mặt Trời thực=2:25
2026 1 10 2:25
ẤtKiếp tài KỷChính tài GiápTỉ kiên ẤtKiếp tài
TịTị SửuSửu ThânThân SửuSửu
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
HỏaHỏaThủyKim
7. Bệnh3. Quan đới10. Tuyệt3. Quan đới
Thần Sát:Văn xương, Kiếp sát, Huyết nhận*, Tương tác: chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), Đại vận: chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Đại vận: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), Đại vận: nhị hợp (Giáp-Kỷ), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Đặt hóa thần Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tị --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Thân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Giáp --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tị --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Thân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Đại vận mười năm Khởi đại vận: 2027-07-15
01/2026+ 07/2027+ (1)07/2037+ (11)07/2047+ (21)07/2057+ (31)07/2067+ (41)07/2077+ (51)07/2087+ (61)07/2097+ (71)07/2107+ (81)
Thiên CanKỷChính tàiMậuThiên tàiĐinhThương quanBínhThực thầnẤtKiếp tàiGiápTỉ kiênQuýChính ấnNhâmThiên ấnTânChính quanCanhThất sát
Địa ChiSửuSửuHợiHợiTuấtTuấtDậuDậuThânThânMùiMùiNgọNgọTịTịThìnThìn
Can tàng
KỷTânQuý
C.TàiQuanC.Ấn
Quý
C.Ấn
NhâmGiáp
T.ẤnTỉ
MậuĐinhTân
T.TàiThươngQuan
Tân
Quan
CanhNhâmMậu
SátT.ẤnT.Tài
KỷẤtĐinh
C.TàiKiếpThương
ĐinhKỷ
ThươngC.Tài
BínhCanhMậu
ThựcSátT.Tài
MậuQuýẤt
T.TàiC.ẤnKiếp
đôngđôngđôngthuthuthuhạhạhạxuân
Nạp ÂmHỏaHỏaThổThổThủyThủyMộcMộcKimKim
VTS của Nhật Chủ3. Quan đới2. Mộc dục1. Trường sinh12. Dưỡng11. Thai10. Tuyệt9. Mộ8. Tử7. Bệnh6. Suy
(Vận hiện tại) Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Kỷ-Giáp), Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Huyết nhận*, Thiên y*, Tướng tinh, Long đức*, Tương tác: bán hợp (Tý-Thân), chi lục hợp (Tý-Sửu), thiên địa tổ hợp: HỏaThần Sát:Học đường, Vong thần, Cô thần, Dịch mã*( trụ năm), Tuế phá*, Tương tác: hại (Hợi-Thân), chi xung (Hợi-Tị), thiên địa tổ hợp: MộcThần Sát:Hồng loan*, Tương tác: thiên địa tổ hợp: ThủyThần Sát:Phi nhận*, Lưu hà*, Đào hoa, Tướng tinh*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: tam hợp (Dậu-Sửu-Tị), Thần Sát:Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), Thần Sát:Quả tú, Tang môn*, Tương tác: chi xung (Mùi-Sửu), Nhật không , Thần Sát:Hồng diễm, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: hại (Ngọ-Sửu), Nhật không , thiên địa tổ hợp: MộcThần Sát:Văn xương, Kiếp sát, Huyết nhận*, Tương tác: can khắc (Tân-Ất), chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), thiên địa tổ hợp: ThủyThần Sát:Kim dư, Thiên đức quý nhân (Canh), Nguyệt đức quý nhân (Canh), Hoa cái, Quả tú*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Canh-Ất), can khắc (Canh-Giáp), phá* (Thìn-Sửu),
Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
36% 64%
Thập thần. Lá số và đại vận
Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Thủy 11% 10%
Tỉ Kiếp Mộc 25% 26%
Thực Thương Hỏa 5% 3%
Tài tinh Thổ 44% 48%
Quan Sát Kim 15% 12%
Chính quan Tân 5% 5%
Thất sát Canh 10% 7%
Chính ấn Quý 8% 8%
Thiên ấn Nhâm 4% 3%
Tỉ kiên Giáp 0% 9%
Kiếp tài Ất 25% 17%
Thực thần Bính 5% 3%
Thương quan Đinh 0% 0%
Chính tài Kỷ 37% 44%
Thiên tài Mậu 7% 5%
moreless(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng ?
Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
Tỉ Kiếp Thực Thương Tài tinh Quan Sát Ấn tinh25%5%44%15%11%26%3%48%12%10%25%4%46%13%11%
Lựa chọn lá số Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng DM: Giáp Thân. Year: Ất Tị
  • 1. Claflin, Tennessee Celeste (Jia Shen) Lady Tennessee Celeste Claflin, Viscountess of Montserrat , also known as Tennie C., was an American suffragist best known as the first woman, along with her sister Victoria Woodhull, to.... Day Master: Jia Shen. Year: Yi Si.
  • 2. Bernardy de Sigoyer, Alain de (Jia Shen)
  • 3. Allaire, James P. (Jia Shen) James Peter Allaire was a noted master mechanic and steam engine builder, and founder of the Allaire Iron Works , the first marine steam engine company in New York City, and later Howell.... Day Master: Jia Shen. Year: Yi Si.
  • 4. Zorzi, Andrea (Jia Shen) Andrea Zorzi is a former Italian volleyball player, who won two World Championships with the Italy men"s national volleyball team . A 201 cm athlete, Zorzi was en effective spiker.... Day Master: Jia Shen. Year: Yi Si.
  • 5. Schech, Philipp (Jia Shen)
Tương tác Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 ChiTương tác với 10 thiên can
GiápTỉ kiênẤtKiếp tàiBínhThực thầnĐinhThương quanMậuThiên tàiKỷChính tàiCanhThất sátTânChính quanNhâmThiên ấnQuýChính ấn
nhị hợp (Giáp-Kỷ), nhị hợp (Kỷ-Giáp), Thần Sát:Thiên đức quý nhân (Canh), Nguyệt đức quý nhân (Canh), nhị hợp (Canh-Ất), can khắc (Canh-Giáp), can khắc (Tân-Ất),
Tương tác với 12 địa chi
SửuSửuDầnDầnMãoMãoThìnThìnTịTịNgọNgọMùiMùiThânThânDậuDậuTuấtTuấtHợiHợi
Quý
C.Ấn
QuýTânKỷ
C.ẤnQuanC.Tài
MậuBínhGiáp
T.TàiThựcTỉ
Ất
Kiếp
ẤtQuýMậu
KiếpC.ẤnT.Tài
MậuCanhBính
T.TàiSátThực
KỷĐinh
C.TàiThương
ĐinhẤtKỷ
ThươngKiếpC.Tài
MậuNhâmCanh
T.TàiT.ẤnSát
Tân
Quan
TânĐinhMậu
QuanThươngT.Tài
GiápNhâm
TỉT.Ấn
Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Huyết nhận*, Thiên y*, Tướng tinh, Long đức*, Tương tác: bán hợp (Tý-Thân), chi lục hợp (Tý-Sửu), Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: Thần Sát:Lộc thần, Dịch mã, Tương tác: thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân), chi xung (Dần-Thân), hại (Dần-Tị), Niên không , Thần Sát:Dương nhận, Tương tác: Niên không , Thần Sát:Kim dư, Hoa cái, Quả tú*( trụ năm), Tương tác: phá* (Thìn-Sửu), Thần Sát:Văn xương, Kiếp sát, Huyết nhận*, Tương tác: chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), Thần Sát:Hồng diễm, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: hại (Ngọ-Sửu), Nhật không , Thần Sát:Quả tú, Tang môn*, Tương tác: chi xung (Mùi-Sửu), Nhật không , Thần Sát:Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), Thần Sát:Phi nhận*, Lưu hà*, Đào hoa, Tướng tinh*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: tam hợp (Dậu-Sửu-Tị), Thần Sát:Hồng loan*, Tương tác: Thần Sát:Học đường, Vong thần, Cô thần, Dịch mã*( trụ năm), Tuế phá*, Tương tác: hại (Hợi-Thân), chi xung (Hợi-Tị),
Đối tácBaZi Calculator Partners Nhận xét của khách hàng: "Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai "Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch Khuyến cáo của tác giả 1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này. 2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác. 3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng. 4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí. 5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực. Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ. Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com. Các điều khoản và điều kiện.

Từ khóa » Tra Cứu Tứ Trụ