Lập Lá Số Tứ Trụ
Có thể bạn quan tâm
- Lập Lá số Tứ Trụ
- Các lá số của tôi
- Người nổi tiếng
- Premium
- Lịch Vạn sự
- HKĐQ
- Kỳ Môn
- Trò chơi
- Liên hệ
Nâng cao Lá số Tứ Trụ Xem ngày Xem tháng Xem năm Xem đại vận Mệnh cung Hướng dẫn Thêm...
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lựa chọnTứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi) Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày Giờ Sức mạnh can tàng và nhật chủ: Can tàng hiện đại Can tàng truyền thống Phương pháp Ken Lai Dương lịch Âm lịchLưu vào URL | Lựa chọn Premium Thần Sát: Cơ bản Mở rộng Can tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianMobile mode |
Lá số tứ trụ x 2026-01-12 00:22, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -8.01 (Kinh độ: 0 + : -8.01); Thời gian Mặt Trời thực=0:14 ?
| Đại vận 10 năm
| Ngày để so sánh 2026-01-12 00:22, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -8.01 (Kinh độ: 0 + : -8.01); Thời gian Mặt Trời thực=0:14
|
|
|
|
| 01/2026+ | 03/2028+ (2) | 03/2038+ (12) | 03/2048+ (22) | 03/2058+ (32) | 03/2068+ (42) | 03/2078+ (52) | 03/2088+ (62) | 03/2098+ (72) | 03/2108+ (82) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thiên Can | Kỷ 己 Thương quan | Mậu 戊 Thực thần | Đinh 丁 Kiếp tài | Bính 丙 Tỉ kiên | Ất 乙 Chính ấn | Giáp 甲 Thiên ấn | Quý 癸 Chính quan | Nhâm 壬 Thất sát | Tân 辛 Chính tài | Canh 庚 Thiên tài | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Địa Chi | Sửu 丑 Sửu | Tý 子 Tý | Hợi 亥 Hợi | Tuất 戌 Tuất | Dậu 酉 Dậu | Thân 申 Thân | Mùi 未 Mùi | Ngọ 午 Ngọ | Tị 巳 Tị | Thìn 辰 Thìn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Can tàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| đông | đông | đông | thu | thu | thu | hạ | hạ | hạ | xuân | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nạp Âm | Hỏa | Hỏa | Thổ | Thổ | Thủy | Thủy | Mộc | Mộc | Kim | Kim | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| VTS của Nhật Chủ | 12. Dưỡng | 11. Thai | 10. Tuyệt | 9. Mộ | 8. Tử | 7. Bệnh | 6. Suy | 5. Đế vượng | 4. Lâm quan | 3. Quan đới | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Vận hiện tại) Thần Sát:Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: chi lục hợp (Sửu-Tý), | Thần Sát:Phi nhận*, Huyết nhận*, Thiên y*, Long đức*, Tương tác: chi lục hợp (Tý-Sửu), thiên địa tổ hợp: Hỏa | Thần Sát:Thiên ất QN, Kiếp sát, Cô thần, Dịch mã*( trụ năm), Tuế phá*, Tương tác: tam hội (Hợi-Tý-Sửu), chi xung (Hợi-Tị), thiên địa tổ hợp: Mộc | Thần Sát:Hoa cái, Hồng loan*, Tương tác: thiên địa tổ hợp: Thủy | Thần Sát:Tướng tinh*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: tam hợp (Dậu-Sửu-Tị), phá (Dậu-Tý), hại (Dậu-Tuất), | Thần Sát:Văn xương, Dịch mã, Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), bán hợp (Thân-Tý), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), | Thần Sát:Kim dư, Lưu hà*, Quả tú, Tang môn*, Tương tác: nhị hợp (Quý-Mậu), vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất), hại (Mùi-Tý), phá (Mùi-Tuất), chi xung (Mùi-Sửu), Nhật không , | Thần Sát:Dương nhận, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: can khắc (Nhâm-Bính), bán hợp (Ngọ-Tuất), chi xung (Ngọ-Tý), hại (Ngọ-Sửu), Nhật không , thiên địa tổ hợp: Mộc | Thần Sát:Lộc thần, Vong thần, Huyết nhận*, Tương tác: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), thiên địa tổ hợp: Thủy | Thần Sát:Thiên đức quý nhân (Canh), Nguyệt đức quý nhân (Canh), Quả tú*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Canh-Ất), bán hợp (Thìn-Tý), chi xung (Thìn-Tuất), phá* (Thìn-Sửu), |
| Sinh phù: | Ức chế: |
| 22% | 78% |
| Lá số tứ trụ | Ngày để so sánh | ||
| Ấn tinh | Mộc | 12% | 9% |
| Tỉ Kiếp | Hỏa | 10% | 15% |
| Thực Thương | Thổ | 56% | 57% |
| Tài tinh | Kim | 7% | 7% |
| Quan Sát | Thủy | 15% | 12% |
| Chính quan | Quý | 15% | 12% |
| Thất sát | Nhâm | 0% | 0% |
| Chính ấn | Ất | 12% | 9% |
| Thiên ấn | Giáp | 0% | 0% |
| Tỉ kiên | Bính | 7% | 14% |
| Kiếp tài | Đinh | 2% | 2% |
| Thực thần | Mậu | 30% | 21% |
| Thương quan | Kỷ | 26% | 37% |
| Chính tài | Tân | 5% | 5% |
| Thiên tài | Canh | 2% | 2% |

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng ? | Lá số tứ trụ | Ngày để so sánh | Tổng hợp | |
| Tỉ Kiếp Thực Thương Tài tinh Quan Sát Ấn tinh | 10%56%7%15%12% | 15%57%7%12%9% | 13%57%7%13%10% |
- 1. Rowling, J. K. (Bing Xu)
Joanne Rowling CH, OBE, HonFRSE, FRCPE, FRSL , better known by her pen name J. K. Rowling, is a British author, philanthropist, film producer,.... Day Master: Bing Xu. Year: Yi Si. - 2. Galarza, Ernesto (Bing Xu) Ernesto Galarza was a Mexican-American labor organizer, activist, professor, poet, writer, storyteller, and a key figure in the history of immigrant farmworker organization in California..... Day Master: Bing Xu. Year: Yi Si.
- 3. Philips, Frits (Bing Xu)
- 4. Larson, Louise Leung (Bing Xu)
- 5. King, Rodney (Bing Xu) Rodney Glen King III was an American construction worker who became nationally known after being beaten by Los Angeles police officers following a high-speed car chase on March 3, 1991. A.... Day Master: Bing Xu. Year: Yi Si.
| Giáp 甲 Thiên ấn | Ất 乙 Chính ấn | Bính 丙 Tỉ kiên | Đinh 丁 Kiếp tài | Mậu 戊 Thực thần | Kỷ 己 Thương quan | Canh 庚 Thiên tài | Tân 辛 Chính tài | Nhâm 壬 Thất sát | Quý 癸 Chính quan |
| nhị hợp (Giáp-Kỷ), | Thần Sát:Thiên đức quý nhân (Canh), Nguyệt đức quý nhân (Canh), nhị hợp (Canh-Ất), | nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), | can khắc (Nhâm-Bính), | nhị hợp (Quý-Mậu), |
| Tý 子 Tý | Sửu 丑 Sửu | Dần 寅 Dần | Mão 卯 Mão | Thìn 辰 Thìn | Tị 巳 Tị | Ngọ 午 Ngọ | Mùi 未 Mùi | Thân 申 Thân | Dậu 酉 Dậu | Tuất 戌 Tuất | Hợi 亥 Hợi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thần Sát:Phi nhận*, Huyết nhận*, Thiên y*, Long đức*, Tương tác: chi lục hợp (Tý-Sửu), | Thần Sát:Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: chi lục hợp (Sửu-Tý), | Thần Sát:Học đường, Hồng diễm, Tương tác: Củng tam hợp tam hợp (Dần-(Ngọ)-Tuất), hại (Dần-Tị), Niên không , | Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Đào hoa, Tương tác: hình (Mão-Tý), chi lục hợp (Mão-Tuất), Niên không , | Thần Sát:Quả tú*( trụ năm), Tương tác: bán hợp (Thìn-Tý), chi xung (Thìn-Tuất), phá* (Thìn-Sửu), | Thần Sát:Lộc thần, Vong thần, Huyết nhận*, Tương tác: | Thần Sát:Dương nhận, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: bán hợp (Ngọ-Tuất), chi xung (Ngọ-Tý), hại (Ngọ-Sửu), Nhật không , | Thần Sát:Kim dư, Lưu hà*, Quả tú, Tang môn*, Tương tác: vô ân chi hình (Mùi-Sửu-Tuất), hại (Mùi-Tý), phá (Mùi-Tuất), chi xung (Mùi-Sửu), Nhật không , | Thần Sát:Văn xương, Dịch mã, Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: bán hợp (Thân-Tý), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), | Thần Sát:Tướng tinh*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: tam hợp (Dậu-Sửu-Tị), phá (Dậu-Tý), hại (Dậu-Tuất), | Thần Sát:Hoa cái, Hồng loan*, Tương tác: | Thần Sát:Thiên ất QN, Kiếp sát, Cô thần, Dịch mã*( trụ năm), Tuế phá*, Tương tác: tam hội (Hợi-Tý-Sửu), chi xung (Hợi-Tị), |
Nhận xét của khách hàng: "Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai "Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch Khuyến cáo của tác giả 1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này. 2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác. 3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng. 4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí. 5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực. Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ. Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com. Các điều khoản và điều kiện. Từ khóa » Tra Cứu Tứ Trụ
-
Lá Số Tứ Trụ Và Bình Giải Chi Tiết - Tử Vi Số Mệnh
-
Lập Lá Số Bát Tự (Tứ Trụ) - Luận đoán Vận Mệnh, Cải Vận Bổ Khuyết
-
Tuvibattu Xem Tứ Trụ, Lấy Lá Số Tứ Trụ Và Luận Giải Chi Tiết
-
Xem Tứ Trụ - Lập Lá Số Tứ Trụ - Tử Bình - Bát Tự - Cổ Học
-
#1 Lá Số Tứ Trụ ( Lá Số Bát Tự ) - Học Viện Lý Số
-
Luận Giải Lá Số Tứ Trụ - Xem Bát Tự - Phong Thủy Nguyễn Hoàng
-
Lá Số Tứ Trụ - Phong Thuỷ - Mệnh Lý
-
XEM VẬN MỆNH THEO BÁT TỰ - TỬ BÌNH
-
Tử Bình - Bát Tự - Tứ Trụ
-
Luận Giải - Xem Lá Số Tứ Trụ - Bát Tự - Tử Bình
-
Xem Bát Tự Tứ Trụ, Giải Lá Số Tứ Trụ Theo Ngày Sinh đoán Vận Mệnh
-
Xem Lá Số Tứ Trụ Và Bình Giải Chi Tiết - Tử Vi Cổ Học
-
Lá Số TỨ TRỤ Và Bình Giải Chi Tiết - Phong Thủy Số Mệnh
-
Hướng Dẫn Xem LÁ SỐ BÁT TỰ (TỨ TRỤ) để Hiểu Rõ Vận Mệnh ...