Lập Lá Số Tứ Trụ
Có thể bạn quan tâm
- Lập Lá số Tứ Trụ
- Các lá số của tôi
- Người nổi tiếng
- Premium
- Lịch Vạn sự
- HKĐQ
- Kỳ Môn
- Trò chơi
- Liên hệ
Nâng cao Lá số Tứ Trụ Xem ngày Xem tháng Xem năm Xem đại vận Mệnh cung Hướng dẫn Thêm...
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lựa chọnTứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi) Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày Giờ Sức mạnh can tàng và nhật chủ: Can tàng hiện đại Can tàng truyền thống Phương pháp Ken Lai Dương lịch Âm lịchLưu vào URL | Lựa chọn Premium Thần Sát: Cơ bản Mở rộng Can tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianMobile mode |
Lá số tứ trụ x 2026-01-10 02:32, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -7.2 (Kinh độ: 0 + : -7.2); Thời gian Mặt Trời thực=2:25 ?
| Đại vận 10 năm
| Ngày để so sánh 2026-01-10 02:32, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -7.2 (Kinh độ: 0 + : -7.2); Thời gian Mặt Trời thực=2:25
|
|
|
|
| 01/2026+ | 07/2027+ (1) | 07/2037+ (11) | 07/2047+ (21) | 07/2057+ (31) | 07/2067+ (41) | 07/2077+ (51) | 07/2087+ (61) | 07/2097+ (71) | 07/2107+ (81) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thiên Can | Kỷ 己 Chính tài | Mậu 戊 Thiên tài | Đinh 丁 Thương quan | Bính 丙 Thực thần | Ất 乙 Kiếp tài | Giáp 甲 Tỉ kiên | Quý 癸 Chính ấn | Nhâm 壬 Thiên ấn | Tân 辛 Chính quan | Canh 庚 Thất sát | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Địa Chi | Sửu 丑 Sửu | Tý 子 Tý | Hợi 亥 Hợi | Tuất 戌 Tuất | Dậu 酉 Dậu | Thân 申 Thân | Mùi 未 Mùi | Ngọ 午 Ngọ | Tị 巳 Tị | Thìn 辰 Thìn | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Can tàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| đông | đông | đông | thu | thu | thu | hạ | hạ | hạ | xuân | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nạp Âm | Hỏa | Hỏa | Thổ | Thổ | Thủy | Thủy | Mộc | Mộc | Kim | Kim | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| VTS của Nhật Chủ | 3. Quan đới | 2. Mộc dục | 1. Trường sinh | 12. Dưỡng | 11. Thai | 10. Tuyệt | 9. Mộ | 8. Tử | 7. Bệnh | 6. Suy | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Vận hiện tại) Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Kỷ-Giáp), | Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Huyết nhận*, Thiên y*, Tướng tinh, Long đức*, Tương tác: bán hợp (Tý-Thân), chi lục hợp (Tý-Sửu), thiên địa tổ hợp: Hỏa | Thần Sát:Học đường, Vong thần, Cô thần, Dịch mã*( trụ năm), Tuế phá*, Tương tác: hại (Hợi-Thân), chi xung (Hợi-Tị), thiên địa tổ hợp: Mộc | Thần Sát:Hồng loan*, Tương tác: thiên địa tổ hợp: Thủy | Thần Sát:Phi nhận*, Lưu hà*, Đào hoa, Tướng tinh*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: tam hợp (Dậu-Sửu-Tị), | Thần Sát:Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), | Thần Sát:Quả tú, Tang môn*, Tương tác: chi xung (Mùi-Sửu), Nhật không , | Thần Sát:Hồng diễm, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: hại (Ngọ-Sửu), Nhật không , thiên địa tổ hợp: Mộc | Thần Sát:Văn xương, Kiếp sát, Huyết nhận*, Tương tác: can khắc (Tân-Ất), chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), thiên địa tổ hợp: Thủy | Thần Sát:Kim dư, Thiên đức quý nhân (Canh), Nguyệt đức quý nhân (Canh), Hoa cái, Quả tú*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Canh-Ất), can khắc (Canh-Giáp), phá* (Thìn-Sửu), |
| Sinh phù: | Ức chế: |
| 36% | 64% |
| Lá số tứ trụ | Ngày để so sánh | ||
| Ấn tinh | Thủy | 11% | 10% |
| Tỉ Kiếp | Mộc | 25% | 26% |
| Thực Thương | Hỏa | 5% | 3% |
| Tài tinh | Thổ | 44% | 48% |
| Quan Sát | Kim | 15% | 12% |
| Chính quan | Tân | 5% | 5% |
| Thất sát | Canh | 10% | 7% |
| Chính ấn | Quý | 8% | 8% |
| Thiên ấn | Nhâm | 4% | 3% |
| Tỉ kiên | Giáp | 0% | 9% |
| Kiếp tài | Ất | 25% | 17% |
| Thực thần | Bính | 5% | 3% |
| Thương quan | Đinh | 0% | 0% |
| Chính tài | Kỷ | 37% | 44% |
| Thiên tài | Mậu | 7% | 5% |

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng ? | Lá số tứ trụ | Ngày để so sánh | Tổng hợp | |
| Tỉ Kiếp Thực Thương Tài tinh Quan Sát Ấn tinh | 25%5%44%15%11% | 26%3%48%12%10% | 25%4%46%13%11% |
- 1. Claflin, Tennessee Celeste (Jia Shen) Lady Tennessee Celeste Claflin, Viscountess of Montserrat , also known as Tennie C., was an American suffragist best known as the first woman, along with her sister Victoria Woodhull, to.... Day Master: Jia Shen. Year: Yi Si.
- 2. Bernardy de Sigoyer, Alain de (Jia Shen)
- 3. Allaire, James P. (Jia Shen) James Peter Allaire was a noted master mechanic and steam engine builder, and founder of the Allaire Iron Works , the first marine steam engine company in New York City, and later Howell.... Day Master: Jia Shen. Year: Yi Si.
- 4. Zorzi, Andrea (Jia Shen) Andrea Zorzi is a former Italian volleyball player, who won two World Championships with the Italy men"s national volleyball team . A 201 cm athlete, Zorzi was en effective spiker.... Day Master: Jia Shen. Year: Yi Si.
- 5. Schech, Philipp (Jia Shen)
| Giáp 甲 Tỉ kiên | Ất 乙 Kiếp tài | Bính 丙 Thực thần | Đinh 丁 Thương quan | Mậu 戊 Thiên tài | Kỷ 己 Chính tài | Canh 庚 Thất sát | Tân 辛 Chính quan | Nhâm 壬 Thiên ấn | Quý 癸 Chính ấn |
| nhị hợp (Giáp-Kỷ), | nhị hợp (Kỷ-Giáp), | Thần Sát:Thiên đức quý nhân (Canh), Nguyệt đức quý nhân (Canh), nhị hợp (Canh-Ất), can khắc (Canh-Giáp), | can khắc (Tân-Ất), |
| Tý 子 Tý | Sửu 丑 Sửu | Dần 寅 Dần | Mão 卯 Mão | Thìn 辰 Thìn | Tị 巳 Tị | Ngọ 午 Ngọ | Mùi 未 Mùi | Thân 申 Thân | Dậu 酉 Dậu | Tuất 戌 Tuất | Hợi 亥 Hợi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Huyết nhận*, Thiên y*, Tướng tinh, Long đức*, Tương tác: bán hợp (Tý-Thân), chi lục hợp (Tý-Sửu), | Thần Sát:Thiên ất QN, Hoa cái*( trụ năm), Tương tác: | Thần Sát:Lộc thần, Dịch mã, Tương tác: thị thế chi hình (Dần-Tị-Thân), chi xung (Dần-Thân), hại (Dần-Tị), Niên không , | Thần Sát:Dương nhận, Tương tác: Niên không , | Thần Sát:Kim dư, Hoa cái, Quả tú*( trụ năm), Tương tác: phá* (Thìn-Sửu), | Thần Sát:Văn xương, Kiếp sát, Huyết nhận*, Tương tác: chi lục hợp (Tị-Thân), phá (Tị-Thân), | Thần Sát:Hồng diễm, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: hại (Ngọ-Sửu), Nhật không , | Thần Sát:Quả tú, Tang môn*, Tương tác: chi xung (Mùi-Sửu), Nhật không , | Thần Sát:Cô thần*( trụ năm), Câu giảo*, Tương tác: chi lục hợp (Thân-Tị), phá (Thân-Tị), | Thần Sát:Phi nhận*, Lưu hà*, Đào hoa, Tướng tinh*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: tam hợp (Dậu-Sửu-Tị), | Thần Sát:Hồng loan*, Tương tác: | Thần Sát:Học đường, Vong thần, Cô thần, Dịch mã*( trụ năm), Tuế phá*, Tương tác: hại (Hợi-Thân), chi xung (Hợi-Tị), |
Nhận xét của khách hàng: "Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai "Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch Khuyến cáo của tác giả 1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này. 2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác. 3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng. 4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí. 5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực. Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ. Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com. Các điều khoản và điều kiện. Từ khóa » Tra Cứu Tứ Trụ
-
Lá Số Tứ Trụ Và Bình Giải Chi Tiết - Tử Vi Số Mệnh
-
Lập Lá Số Bát Tự (Tứ Trụ) - Luận đoán Vận Mệnh, Cải Vận Bổ Khuyết
-
Tuvibattu Xem Tứ Trụ, Lấy Lá Số Tứ Trụ Và Luận Giải Chi Tiết
-
Xem Tứ Trụ - Lập Lá Số Tứ Trụ - Tử Bình - Bát Tự - Cổ Học
-
#1 Lá Số Tứ Trụ ( Lá Số Bát Tự ) - Học Viện Lý Số
-
Luận Giải Lá Số Tứ Trụ - Xem Bát Tự - Phong Thủy Nguyễn Hoàng
-
Lá Số Tứ Trụ - Phong Thuỷ - Mệnh Lý
-
XEM VẬN MỆNH THEO BÁT TỰ - TỬ BÌNH
-
Tử Bình - Bát Tự - Tứ Trụ
-
Luận Giải - Xem Lá Số Tứ Trụ - Bát Tự - Tử Bình
-
Xem Bát Tự Tứ Trụ, Giải Lá Số Tứ Trụ Theo Ngày Sinh đoán Vận Mệnh
-
Xem Lá Số Tứ Trụ Và Bình Giải Chi Tiết - Tử Vi Cổ Học
-
Lá Số TỨ TRỤ Và Bình Giải Chi Tiết - Phong Thủy Số Mệnh
-
Hướng Dẫn Xem LÁ SỐ BÁT TỰ (TỨ TRỤ) để Hiểu Rõ Vận Mệnh ...