Lập Lá Số Tứ Trụ
Có thể bạn quan tâm
- Lập Lá số Tứ Trụ
- Các lá số của tôi
- Người nổi tiếng
- Premium
- Lịch Vạn sự
- HKĐQ
- Kỳ Môn
- Trò chơi
- Liên hệ
Nâng cao Lá số Tứ Trụ Xem ngày Xem tháng Xem năm Xem đại vận Mệnh cung Hướng dẫn Thêm... New search option added to XKDG tool (you can now select any date matching given criteria)
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||
Lựa chọnTứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi) Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày Giờ Sức mạnh can tàng và nhật chủ: Can tàng hiện đại Can tàng truyền thống Phương pháp Ken Lai Dương lịch Âm lịchLưu vào URL | Lựa chọn Premium Thần Sát: Cơ bản Mở rộng Can tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianMobile mode |
Lá số tứ trụ x 2026-03-06 02:04, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.56 (Kinh độ: 0 + : -11.56); Thời gian Mặt Trời thực=1:52 ?
| Đại vận 10 năm
| Ngày để so sánh 2026-03-06 02:04, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.56 (Kinh độ: 0 + : -11.56); Thời gian Mặt Trời thực=1:52
|
|
|
|
| 03/2026+ | 02/2036+ (9) | 02/2046+ (19) | 02/2056+ (29) | 02/2066+ (39) | 02/2076+ (49) | 02/2086+ (59) | 02/2096+ (69) | 02/2106+ (79) | 02/2116+ (89) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thiên Can | Tân 辛 Thực thần | Nhâm 壬 Chính tài | Quý 癸 Thiên tài | Giáp 甲 Chính quan | Ất 乙 Thất sát | Bính 丙 Chính ấn | Đinh 丁 Thiên ấn | Mậu 戊 Kiếp tài | Kỷ 己 Tỉ kiên | Canh 庚 Thương quan | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Địa Chi | Mão 卯 Mão | Thìn 辰 Thìn | Tị 巳 Tị | Ngọ 午 Ngọ | Mùi 未 Mùi | Thân 申 Thân | Dậu 酉 Dậu | Tuất 戌 Tuất | Hợi 亥 Hợi | Tý 子 Tý | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Can tàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| xuân | xuân | hạ | hạ | hạ | thu | thu | thu | đông | đông | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nạp Âm | Mộc | Thủy | Thủy | Kim | Kim | Hỏa | Hỏa | Mộc | Mộc | Thổ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| VTS của Nhật Chủ | 7. Bệnh | 6. Suy | 5. Đế vượng | 4. Lâm quan | 3. Quan đới | 2. Mộc dục | 1. Trường sinh | 12. Dưỡng | 11. Thai | 10. Tuyệt | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| (Vận hiện tại) Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Niên không , | Thần Sát:Hồng diễm, Quả tú*( trụ năm), Huyết nhận*, Tương tác: can khắc (Nhâm-Bính), phá* (Thìn-Sửu), hại (Thìn-Mão), | Thần Sát:Dương nhận, Dịch mã, Cô thần, Tương tác: Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu), thiên địa tổ hợp: Hỏa | Thần Sát:Lộc thần, Lưu hà*, Nguyệt đức quý nhân (Giáp), Tướng tinh*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), thiên địa tổ hợp: Thổ | Thần Sát:Huyết nhận*, Hoa cái, Tương tác: can khắc (Ất-Tân), bán hợp (Mùi-Mão), chi xung (Mùi-Sửu), chi lục hợp (Mùi-Ngọ), | Thần Sát:Kim dư, Thiên đức quý nhân, Kiếp sát, Dịch mã*( trụ năm), Cô thần*( trụ năm), Tang môn*, Tương tác: nhị hợp (Bính-Tân), Nhật không , | Thần Sát:Văn xương, Học đường, Thiên Can Đào hoa*, Câu giảo*, Hồng loan*, Tương tác: bán hợp (Dậu-Sửu), chi xung (Dậu-Mão), Nhật không , | Thần Sát:Hoa cái*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: bán hợp (Tuất-Ngọ), chi lục hợp (Tuất-Mão), | Tương tác: bán hợp (Hợi-Mão), thiên địa tổ hợp: Thổ | Thần Sát:Thiên ất QN, Đào hoa, Tuế phá*, Tương tác: nhị hợp (Canh-Ất), chi lục hợp (Tý-Sửu), hình (Tý-Mão), chi xung (Tý-Ngọ), |
| Sinh phù: | Ức chế: |
| 34% | 66% |
| Lá số tứ trụ | Ngày để so sánh | ||
| Ấn tinh | Hỏa | 22% | 16% |
| Tỉ Kiếp | Thổ | 12% | 18% |
| Thực Thương | Kim | 11% | 14% |
| Tài tinh | Thủy | 2% | 1% |
| Quan Sát | Mộc | 53% | 51% |
| Chính quan | Giáp | 0% | 0% |
| Thất sát | Ất | 53% | 51% |
| Chính ấn | Bính | 13% | 9% |
| Thiên ấn | Đinh | 9% | 7% |
| Tỉ kiên | Kỷ | 12% | 18% |
| Kiếp tài | Mậu | 0% | 0% |
| Thực thần | Tân | 11% | 14% |
| Thương quan | Canh | 0% | 0% |
| Chính tài | Nhâm | 0% | 0% |
| Thiên tài | Quý | 2% | 1% |

(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng ? | Lá số tứ trụ | Ngày để so sánh | Tổng hợp | |
| Tỉ Kiếp Thực Thương Tài tinh Quan Sát Ấn tinh | 12%11%2%53%22% | 18%14%1%51%16% | 15%13%1%52%19% |
- 1. Lhermitte, Geneviève (Ji Mao)
- 2. Lante della Rovere, Lucrezia (Ji Mao)
- 3. Jelaawitz, Fanny (Ji Mao)
- 4. Jaëll, Marie (Ji Mao)
- 5. Aubert de Gaspé, Philippe-Joseph (Ji Mao) Philippe-Joseph Aubert de Gaspé was a French Canadian writer and.... Day Master: Ji Mao. Year: Bing Wu.
| Giáp 甲 Chính quan | Ất 乙 Thất sát | Bính 丙 Chính ấn | Đinh 丁 Thiên ấn | Mậu 戊 Kiếp tài | Kỷ 己 Tỉ kiên | Canh 庚 Thương quan | Tân 辛 Thực thần | Nhâm 壬 Chính tài | Quý 癸 Thiên tài |
| Thần Sát:Nguyệt đức quý nhân (Giáp), nhị hợp (Giáp-Kỷ), | can khắc (Ất-Tân), | nhị hợp (Bính-Tân), | nhị hợp (Canh-Ất), | nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), | can khắc (Nhâm-Bính), |
| Tý 子 Tý | Sửu 丑 Sửu | Dần 寅 Dần | Mão 卯 Mão | Thìn 辰 Thìn | Tị 巳 Tị | Ngọ 午 Ngọ | Mùi 未 Mùi | Thân 申 Thân | Dậu 酉 Dậu | Tuất 戌 Tuất | Hợi 亥 Hợi | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thần Sát:Thiên ất QN, Đào hoa, Tuế phá*, Tương tác: chi lục hợp (Tý-Sửu), hình (Tý-Mão), chi xung (Tý-Ngọ), | Thần Sát:Phi nhận*, Quả tú, Long đức*, Tương tác: hại (Sửu-Ngọ), | Thần Sát:Thiên y*, Vong thần, Tương tác: bán hợp (Dần-Ngọ), Niên không , | Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: phá (Mão-Ngọ), Niên không , | Thần Sát:Hồng diễm, Quả tú*( trụ năm), Huyết nhận*, Tương tác: phá* (Thìn-Sửu), hại (Thìn-Mão), | Thần Sát:Dương nhận, Dịch mã, Cô thần, Tương tác: Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu), | Thần Sát:Lộc thần, Lưu hà*, Tướng tinh*( trụ năm), Tương tác: hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), | Thần Sát:Huyết nhận*, Hoa cái, Tương tác: bán hợp (Mùi-Mão), chi xung (Mùi-Sửu), chi lục hợp (Mùi-Ngọ), | Thần Sát:Kim dư, Thiên đức quý nhân, Kiếp sát, Dịch mã*( trụ năm), Cô thần*( trụ năm), Tang môn*, Tương tác: Nhật không , | Thần Sát:Văn xương, Học đường, Thiên Can Đào hoa*, Câu giảo*, Hồng loan*, Tương tác: bán hợp (Dậu-Sửu), chi xung (Dậu-Mão), Nhật không , | Thần Sát:Hoa cái*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: bán hợp (Tuất-Ngọ), chi lục hợp (Tuất-Mão), | Tương tác: bán hợp (Hợi-Mão), |
Nhận xét của khách hàng: "Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai "Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch Khuyến cáo của tác giả 1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này. 2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác. 3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng. 4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí. 5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực. Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ. Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com. Các điều khoản và điều kiện. Từ khóa » Phần Mềm Luận Giải Tứ Trụ
-
PHẦN MỀM LUẬN GIẢI TỨ TRỤ - Tử Vi Cổ Học
-
Top 10 Phần Mềm Luận Giải Tứ Trụ - Gấu Đây
-
Top 10 Phần Mềm Luận Giải Tứ Trụ
-
Cách Xem Bát Tự (Tứ Trụ) Online Miễn Phí - Thăng Long Đạo Quán
-
Phần Mềm Xem Tứ Trụ Tử Bình Là Gì? Cách đoán Mệnh Qua Tứ Trụ
-
Phần Mềm Luận Giải Tứ Trụ - RaoVat321
-
TỔNG HỢP PHẦN MỀM TỬ VI-TỨ TRỤ-BÓI DỊCH-LỊCH PHÁP
-
XEM VẬN MỆNH THEO BÁT TỰ - TỬ BÌNH
-
Phân Tích Bát Tự Phong Thủy - Sim Kinh Dịch
-
Phần Mềm Tìm Dụng Thần Theo Bát Tự - Xem
-
Xem Lá Số Tứ Trụ Tử Bình Việt Nam Trực Tuyến - .vn
-
Tổng Hợp Phần Mềm Luận Giải Tứ Trụ - Để Hiểu Rõ Vận Mệnh ...