Lập Lá Số Tứ Trụ

Lập Lá số Tứ Trụ logo
  • Lập Lá số Tứ Trụ
  • Các lá số của tôi
  • Người nổi tiếng
  • Premium
  • Lịch Vạn sự
  • HKĐQ
  • Kỳ Môn
  • Trò chơi
  • Liên hệ
Đăng nhập EnglishDeutschFrançaisItalianoEspañolPolskiČeštinaРусскийMagyarRomânăУкраїнськаTürkçeไทยTiếng Việtភាសាខ្មែរ Melayuعربيעִברִית中文 Lập Lá số Tứ Trụ Chế độ: Sơ cấp Nâng cao Lá số Tứ Trụ Xem ngày Xem tháng Xem năm Xem đại vận Mệnh cung Hướng dẫn Thêm... New search option added to XKDG tool (you can now select any date matching given criteria)
Nam Nữ
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
Không rõ giờ
Kinh độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hèNhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -11.56 (Kinh độ: 0 + : -11.56); Thời gian Mặt Trời thực=1:52 ? ; thứ sáuLưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Tháng).
Chia sẻ
Giờ:phút Ngày Tháng Năm
Không rõ giờ Không rõ ngày
Kinh độ: GMT -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -4.5 -3 -2 -1 0 +1 +2 +3 +3.5 +4 +4.5 +5 +5.5 +6 +6.5 +7 +7.5 +8 +8.5 +9 +9.5 +10 +11 +12 Quy định giờ mùa hèNhập nơi sinh:
Hiệu chỉnh phút: -11.56 (Kinh độ: 0 + : -11.56); Thời gian Mặt Trời thực=1:52; thứ sáuLưu ý một vài trụ đang ở vùng biên (Tháng).
Lựa chọnTứ trụ: Trung vănTên tiếng TrungThập thần (Địa Chi) Nạp ÂmKhông VongTương tácVTS của Nhật ChủThứ tự Năm Tháng Ngày Giờ Sức mạnh can tàng và nhật chủ: Can tàng hiện đại Can tàng truyền thống Phương pháp Ken Lai Dương lịch Âm lịchLưu vào URL more less Lựa chọn Premium Thần Sát: Cơ bản Mở rộng Can tàng nắm lệnhVTS của Can nắm lệnhVTS trong trụHóaDòng năng lượngXem ngắn gọnThập thần ở trênDanh sách 100 nămNgày mới bắt đầu từ 23:00 Mang PaiTrụ mệnh và thai nguyênXing NianMobile mode more less
Quảng cáo
Lá số tứ trụ x 2026-03-06 02:04, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.56 (Kinh độ: 0 + : -11.56); Thời gian Mặt Trời thực=1:52 ?
2026 3 6 1:52
Thiên Can BínhChính ấn TânThực thần KỷNhật chủ ẤtThất sát
Địa Chi NgọNgọ MãoMão MãoMão SửuSửu
Can tàng
KỷĐinh
TỉT.Ấn
Ất
Sát
Ất
Sát
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
Nạp ÂmThủyMộcThổKim
VTS của Nhật Chủ4. Lâm quan7. Bệnh7. Bệnh9. Mộ
Tương tác Thần Sát:Lộc thần, Lưu hà*, Tương tác: nhị hợp (Bính-Tân), hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), Đại vận: nhị hợp (Bính-Tân), hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Niên không , Đại vận: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: phá (Mão-Ngọ), Niên không , Đại vận: phá (Mão-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Phi nhận*, Quả tú, Long đức*, Tương tác: can khắc (Ất-Tân), hại (Sửu-Ngọ), Đại vận: can khắc (Ất-Tân), hại (Sửu-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Đại vận 10 năm
2036–2046
TânThực thần
MãoMão
Ất
Sát
Mộc
7. Bệnh
Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Niên không , Đại vận: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Ngày để so sánh 2026-03-06 02:04, GMT+7, 105°. Hiệu chỉnh phút: -11.56 (Kinh độ: 0 + : -11.56); Thời gian Mặt Trời thực=1:52
2026 3 6 1:52
BínhChính ấn TânThực thần KỷTỉ kiên ẤtThất sát
NgọNgọ MãoMão MãoMão SửuSửu
KỷĐinh
TỉT.Ấn
Ất
Sát
Ất
Sát
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
ThủyMộcThổKim
4. Lâm quan7. Bệnh7. Bệnh9. Mộ
Thần Sát:Lộc thần, Lưu hà*, Tướng tinh*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Bính-Tân), hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), Đại vận: nhị hợp (Bính-Tân), hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Niên không , Đại vận: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: phá (Mão-Ngọ), Niên không , Đại vận: phá (Mão-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm... Thần Sát:Phi nhận*, Quả tú, Long đức*, Tương tác: can khắc (Ất-Tân), hại (Sửu-Ngọ), Đại vận: can khắc (Ất-Tân), hại (Sửu-Ngọ), Phiên bản Premium hiển thị thêm...
Đặt hóa thần Bính --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Tân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Ngọ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Tân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Bính --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Tân --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Kỷ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Ất --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Ngọ --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Mão --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý Sửu --- Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ Canh Tân Nhâm Quý
Đại vận mười năm Khởi đại vận: 2036-02-09
03/2026+ 02/2036+ (9)02/2046+ (19)02/2056+ (29)02/2066+ (39)02/2076+ (49)02/2086+ (59)02/2096+ (69)02/2106+ (79)02/2116+ (89)
Thiên CanTânThực thầnNhâmChính tàiQuýThiên tàiGiápChính quanẤtThất sátBínhChính ấnĐinhThiên ấnMậuKiếp tàiKỷTỉ kiênCanhThương quan
Địa ChiMãoMãoThìnThìnTịTịNgọNgọMùiMùiThânThânDậuDậuTuấtTuấtHợiHợi
Can tàng
Ất
Sát
ẤtQuýMậu
SátT.TàiKiếp
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
KỷĐinh
TỉT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Tân
Thực
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
GiápNhâm
QuanC.Tài
Quý
T.Tài
xuânxuânhạhạhạthuthuthuđôngđông
Nạp ÂmMộcThủyThủyKimKimHỏaHỏaMộcMộcThổ
VTS của Nhật Chủ7. Bệnh6. Suy5. Đế vượng4. Lâm quan3. Quan đới2. Mộc dục1. Trường sinh12. Dưỡng11. Thai10. Tuyệt
(Vận hiện tại) Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), phá (Mão-Ngọ), Niên không , Thần Sát:Hồng diễm, Quả tú*( trụ năm), Huyết nhận*, Tương tác: can khắc (Nhâm-Bính), phá* (Thìn-Sửu), hại (Thìn-Mão), Thần Sát:Dương nhận, Dịch mã, Cô thần, Tương tác: Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu), thiên địa tổ hợp: HỏaThần Sát:Lộc thần, Lưu hà*, Nguyệt đức quý nhân (Giáp), Tướng tinh*( trụ năm), Tương tác: nhị hợp (Giáp-Kỷ), hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), thiên địa tổ hợp: ThổThần Sát:Huyết nhận*, Hoa cái, Tương tác: can khắc (Ất-Tân), bán hợp (Mùi-Mão), chi xung (Mùi-Sửu), chi lục hợp (Mùi-Ngọ), Thần Sát:Kim dư, Thiên đức quý nhân, Kiếp sát, Dịch mã*( trụ năm), Cô thần*( trụ năm), Tang môn*, Tương tác: nhị hợp (Bính-Tân), Nhật không , Thần Sát:Văn xương, Học đường, Thiên Can Đào hoa*, Câu giảo*, Hồng loan*, Tương tác: bán hợp (Dậu-Sửu), chi xung (Dậu-Mão), Nhật không , Thần Sát:Hoa cái*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: bán hợp (Tuất-Ngọ), chi lục hợp (Tuất-Mão), Tương tác: bán hợp (Hợi-Mão), thiên địa tổ hợp: ThổThần Sát:Thiên ất QN, Đào hoa, Tuế phá*, Tương tác: nhị hợp (Canh-Ất), chi lục hợp (Tý-Sửu), hình (Tý-Mão), chi xung (Tý-Ngọ),
Nhật Chủ vượng suy
Sinh phù: Ức chế:
34% 66%
Thập thần. Lá số và đại vận
Lá số tứ trụNgày để so sánh
Ấn tinh Hỏa 22% 16%
Tỉ Kiếp Thổ 12% 18%
Thực Thương Kim 11% 14%
Tài tinh Thủy 2% 1%
Quan Sát Mộc 53% 51%
Chính quan Giáp 0% 0%
Thất sát Ất 53% 51%
Chính ấn Bính 13% 9%
Thiên ấn Đinh 9% 7%
Tỉ kiên Kỷ 12% 18%
Kiếp tài Mậu 0% 0%
Thực thần Tân 11% 14%
Thương quan Canh 0% 0%
Chính tài Nhâm 0% 0%
Thiên tài Quý 2% 1%
moreless(Thiên Can + Can tàng - Nhật chủ) * Tháng ?
Lá số tứ trụNgày để so sánhTổng hợp
Tỉ Kiếp Thực Thương Tài tinh Quan Sát Ấn tinh12%11%2%53%22%18%14%1%51%16%15%13%1%52%19%
Lựa chọn lá số Tứ trụ tương tự - Người nổi tiếng DM: Kỷ Mão. Year: Bính Ngọ
  • 1. Lhermitte, Geneviève (Ji Mao)
  • 2. Lante della Rovere, Lucrezia (Ji Mao)
  • 3. Jelaawitz, Fanny (Ji Mao)
  • 4. Jaëll, Marie (Ji Mao)
  • 5. Aubert de Gaspé, Philippe-Joseph (Ji Mao) Philippe-Joseph Aubert de Gaspé was a French Canadian writer and.... Day Master: Ji Mao. Year: Bing Wu.
Tương tác Danh sách tất cả các tương tác giữa lá số và 10 Can & 12 ChiTương tác với 10 thiên can
GiápChính quanẤtThất sátBínhChính ấnĐinhThiên ấnMậuKiếp tàiKỷTỉ kiênCanhThương quanTânThực thầnNhâmChính tàiQuýThiên tài
Thần Sát:Nguyệt đức quý nhân (Giáp), nhị hợp (Giáp-Kỷ), can khắc (Ất-Tân), nhị hợp (Bính-Tân), nhị hợp (Canh-Ất), nhị hợp (Tân-Bính), can khắc (Tân-Ất), can khắc (Nhâm-Bính),
Tương tác với 12 địa chi
SửuSửuDầnDầnMãoMãoThìnThìnTịTịNgọNgọMùiMùiThânThânDậuDậuTuấtTuấtHợiHợi
Quý
T.Tài
QuýTânKỷ
T.TàiThựcTỉ
MậuBínhGiáp
KiếpC.ẤnQuan
Ất
Sát
ẤtQuýMậu
SátT.TàiKiếp
MậuCanhBính
KiếpThươngC.Ấn
KỷĐinh
TỉT.Ấn
ĐinhẤtKỷ
T.ẤnSátTỉ
MậuNhâmCanh
KiếpC.TàiThương
Tân
Thực
TânĐinhMậu
ThựcT.ẤnKiếp
GiápNhâm
QuanC.Tài
Thần Sát:Thiên ất QN, Đào hoa, Tuế phá*, Tương tác: chi lục hợp (Tý-Sửu), hình (Tý-Mão), chi xung (Tý-Ngọ), Thần Sát:Phi nhận*, Quả tú, Long đức*, Tương tác: hại (Sửu-Ngọ), Thần Sát:Thiên y*, Vong thần, Tương tác: bán hợp (Dần-Ngọ), Niên không , Thần Sát:Thiên Can Đào hoa*, Tướng tinh, Đào hoa*( trụ năm), Tương tác: phá (Mão-Ngọ), Niên không , Thần Sát:Hồng diễm, Quả tú*( trụ năm), Huyết nhận*, Tương tác: phá* (Thìn-Sửu), hại (Thìn-Mão), Thần Sát:Dương nhận, Dịch mã, Cô thần, Tương tác: Củng tam hợp tam hợp (Tị-(Dậu)-Sửu), Thần Sát:Lộc thần, Lưu hà*, Tướng tinh*( trụ năm), Tương tác: hại (Ngọ-Sửu), phá (Ngọ-Mão), Thần Sát:Huyết nhận*, Hoa cái, Tương tác: bán hợp (Mùi-Mão), chi xung (Mùi-Sửu), chi lục hợp (Mùi-Ngọ), Thần Sát:Kim dư, Thiên đức quý nhân, Kiếp sát, Dịch mã*( trụ năm), Cô thần*( trụ năm), Tang môn*, Tương tác: Nhật không , Thần Sát:Văn xương, Học đường, Thiên Can Đào hoa*, Câu giảo*, Hồng loan*, Tương tác: bán hợp (Dậu-Sửu), chi xung (Dậu-Mão), Nhật không , Thần Sát:Hoa cái*( trụ năm), Ngũ quỷ*, Tương tác: bán hợp (Tuất-Ngọ), chi lục hợp (Tuất-Mão), Tương tác: bán hợp (Hợi-Mão),
Đối tácBaZi Calculator Partners Nhận xét của khách hàng: "Lập trình rất tốt, tốt hơn 90% các phần mềm 4P của Trung Quốc (đừng nói đến các lập trình của Anh)" - Ken Lai "Đặc biệt khuyên dùng cho những người đam mê nghiên cứu Tứ trụ! Cấu trúc đẹp mắt để truy cứu bố cục lá số đặc biệt. Điều tuyệt vời nhất là có vô số các lá số của những người bình thường và nổi tiếng, mọi sơ đồ đã có sẵn dùng cho người sử dụng" - JLim, Five Arts Forum Administrator Lời cảm ơn đặc biệt tới RapaNui đã giúp đỡ về kiến thức và những lời khuyên quý báu, tới Kim An về bản dịch Khuyến cáo của tác giả 1. Không nên coi những tính toán bên trên làm cơ sở duy nhất cho mỗi quyết định. Cuộc đời còn phức tạp hơn nhiều những Lá số Tứ Trụ này. 2. Hôm nay là huyền học, ngày mai là vật lí học. Mỗi môn khoa học đều chứa một phần sự thật và đều chứa một phần không chính xác. 3. Một ngày có thể là may, có thể là rủi, kết quả sẽ khác đi phụ thuộc vào việc ta làm gì và hành động như thế nào. Cái rủi dạy cho ta một bài học, cái may khiến ta lười biếng. 4. Sự tùy chọn mạnh hơn cả số phận. Sự tùy chọn chi phối số phận. Quên đi điều đó thật dễ dàng nên chúng ta thường tiếp tục bỏ qua. Đó chính là nguy hiểm và là nguy cơ tiềm ẩn trong các môn mệnh lí. 5. Không nên chờ đợi sự tiên đoán số phận nói với chúng ta điều gì về tương lai, vì tương lai trở thành những trang lịch sử khi chúng ta viết nên chúng. Số phận là sự có thể, lịch sử là cái chúng ta biến sự có thể thành hiện thực. Đặc điểm nổi bật của BaZi calculator (Lập Lá số Tứ trụ): Lập trình Tứ trụ tính toán các tương tác Can Chi, các Thần Sát, Nạp Âm, Can tàng nắm lệnh, vòng Trường Sinh, độ Vượng Suy của Nhật chủ, các sơ đồ lá số. Đây chính là công cụ đặc biệc hữu ích để đọc lá số Tứ trụ dành cho các chuyên gia Tứ trụ. Trên trang mạng có cả lịch vạn sự Trung Quốc với Phong thủy Huyền không Phi tinh và những thông tin cần thiết khác dành cho việc phân tích lá số Tứ trụ. Bản quyền của BaZi Calculator: Bạn có thể tự do sao chép lại nội dung của trang mạng này, nhưng vui lòng trích dẫn link nguồn bazi-calculator.com. Các điều khoản và điều kiện.

Từ khóa » Phần Mềm Luận Giải Tứ Trụ