Lập Trình Hướng Sự Kiện – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xử lý sự kiện
  • 2 Xem thêm
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Mẫu hình lập trình
  • Action language
  • Hướng tác tử
  • Hướng mảng
  • Automata-based programming
  • Concurrent computing
    • Relativistic programming
  • Data-driven programming
  • Khai báo (ngược với: Mệnh lệnh)
    • Hàm
      • Logic hàm
      • Purely functional
    • Logic
      • Abductive logic
      • Answer set
      • Concurrent logic
      • Logic hàm
      • Inductive logic
    • Ràng buộc
      • Constraint logic
        • Concurrent constraint logic
    • Dataflow
      • Flow-based
      • Phản ứng
  • Dynamic/scripting
  • Hướng sự kiện
  • Function-level (ngược với: Value-level)
    • Point-free style
      • Concatenative
  • Tổng quát
  • Mệnh lệnh (ngược với: Khai báo)
    • Thủ tục
    • Hướng đối tượng
  • Literate
  • Language-oriented
    • Natural-language programming
    • Discipline-specific
    • Ngôn ngữ miền chuyên biệt
    • Grammar-oriented
    • Intentional
  • Lập trình meta
    • Automatic
      • Inductive programming
    • Reflective
      • Attribute-oriented
    • Macro
    • Template
  • Non-structured (ngược với: Cấu trúc)
    • Array
  • Nondeterministic
  • Tính toán song song
    • Process-oriented
  • Probabilistic
  • Stack-based
  • Structured (ngược với: Non-structured)
    • Block-structured
    • Hướng đối tượng
      • Actor-based
      • Dựa trên lớp
      • Đồng thời
      • Dựa trên nguyên mẫu
      • By separation of concerns:
        • Hướng khía cạnh
        • Role-oriented
        • Subject-oriented
    • Đệ quy
  • Ký hiệu
  • Value-level (ngược với: Function-level)
  • Lập trình lượng tử
  • x
  • t
  • s

Trong lập trình máy tính, lập trình hướng sự kiện, hay chính xác là lập trình dẫn động bằng sự kiện (tiếng Anh: Event-driven programming), là một mẫu hình lập trình trong đó luồng của chương trình được quyết định bởi các sự kiện như hành động người dùng (nhấp chuột, bấm phím), đầu ra cảm biến, hoặc thông điệp từ các chương trình hoặc các luồng. Lập trình hướng sự kiện là mô hình chi phối được sử dụng trong giao diện người dùng đồ họa và các ứng dụng khác (ví dụ: ứng dụng web JavaScript) tập trung vào việc thực hiện một số hành động nhất định để đáp ứng đầu vào của người dùng. Điều này cũng đúng với lập trình cho trình điều khiển thiết bị (ví dụ: P trong ngăn xếp trình điều khiển thiết bị USB).[1]

Trong một ứng dụng hướng sự kiện, thường có một vòng lặp chính lắng nghe các sự kiện và sau đó kích hoạt hàm callback khi một trong những sự kiện đó được phát hiện. Trong các hệ thống nhúng, điều tương tự có thể đạt được bằng cách sử dụng ngắt phần cứng thay vì một vòng lặp chính chạy liên tục. Các chương trình hướng sự kiện có thể được viết bằng bất kỳ ngôn ngữ lập trình nào, mặc dù nhiệm vụ dễ dàng hơn trong các ngôn ngữ cung cấp sự trừu tượng hóa ở mức độ cao, chẳng hạn như await và closure.

Xử lý sự kiện

[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Autonomous peripheral operation
  • Comparison of programming paradigms
  • Dataflow programming (a similar concept)
  • DOM events
  • Event-driven architecture
  • Event stream processing (a similar concept)
  • Hardware description language
  • Ngắt
  • Inversion of control
  • Message-oriented middleware
  • Programming paradigm
  • Publish–subscribe pattern
  • Reactor pattern
  • Signal programming (a similar concept)
  • Staged event-driven architecture (SEDA)
  • Time-triggered system (an alternative architecture for computer systems)
  • Virtual synchrony, a distributed execution model for event-driven programming

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "P: Safe Asynchronous Event-Driven Programming". Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2017. {{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |authors= (trợ giúp)

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Concurrency patterns presentation given at scaleconf
  • Event-Driven Programming: Introduction, Tutorial, History, tutorial by Stephen Ferg
  • Event Driven Programming, tutorial by Alan Gauld
  • Event Collaboration, article by Martin Fowler
  • Rethinking Swing Threading, article by Jonathan Simon
  • The event driven programming style Lưu trữ ngày 20 tháng 2 năm 2005 tại Wayback Machine, article by Chris McDonald
  • Event Driven Programming using Template Specialization, article by Christopher Diggins
  • Concepts and Architecture of Vista - a Multiparadigm Programming Environment, article by Stefan Schiffer and Joachim Hans Fröhlich
  • Event-Driven Programming and Agents, chapter
  • LabWindows/CVI Resources
  • Distributed Publish/Subscribe Event System, an open source example which is in production on MSN.com and Microsoft.com
  • x
  • t
  • s
Mẫu hình lập trình
Paradigm
  • Lập trình mảng
  • Lập trình hướng khía cạnh
  • Lập trình dựa trên lớp
  • Concatenative programming language
  • Concurrent computing
  • Data-structured language
  • Dataflow programming
  • Lập trình khai báo
  • Ngôn ngữ miền chuyên biệt
  • Dynamic programming language
  • Esoteric programming language
  • Lập trình hướng sự kiện
  • Extensible programming
  • Lập trình hàm
  • Lập trình mệnh lệnh
  • Lập trình logic
  • Macro (máy tính)
  • Lập trình meta
  • Mẫu hình lập trình
  • Object-based language
  • Lập trình hướng đối tượng
  • Pipeline (software)
  • Lập trình thủ tục
  • Lập trình dựa trên nguyên mẫu
  • Reflection
  • Rule-based system
  • Ngôn ngữ lập trình kịch bản
  • Synchronous programming language
  • Template processor
Cấp độ
  • Hợp ngữ
  • Ngôn ngữ biên dịch
  • Ngôn ngữ thông dịch
  • Ngôn ngữ máy
  • Ngôn ngữ lập trình bậc thấp
  • Ngôn ngữ lập trình bậc cao
  • Ngôn ngữ lập trình bậc rất cao
Có liên quan
  • Ngôn ngữ lập trình không dựa trên tiếng Anh
  • Off-side rule
  • Ngôn ngữ lập trình trực quan
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Lập_trình_hướng_sự_kiện&oldid=70693281” Thể loại:
  • Mẫu hình lập trình
  • Sự kiện (điện toán)
Thể loại ẩn:
  • Lỗi CS1: tham số không rõ
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Lập trình hướng sự kiện 29 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Ngôn Ngữ Lập Trình Hướng Sự Kiện