LÂU KHÔNG GẶP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÂU KHÔNG GẶP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slâu không gặp
long time no see
lâu không gặplâu không thấythời gian dài không thấy
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's been a long time.Giáo quan, đã lâu không gặp.
Catholic view, Long time no see.Đã lâu không gặp, Bruce.”!
Long time no see Bruce!Em họ, đã lâu không gặp.
Cousin, long time no see.Đã lâu không gặp, Lại Lại.
Long time no see, again.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgặp nhau gặp khó khăn gặp rắc rối gặp vấn đề gặp bác sĩ gặp em cơ hội gặp gỡ gặp tai nạn gặp người gặp nạn HơnSử dụng với trạng từchưa gặpgặp rất nhiều cũng gặpgặp may vừa gặpgặp đều gặp ít HơnSử dụng với động từbị bắt gặpđồng ý gặpmuốn gặp gỡ tiếp tục gặpquyết định gặphy vọng gặpbắt đầu gặp gỡ đề nghị gặpcố gắng gặptiếp tục gặp gỡ HơnChào Gibson, đã lâu không gặp.
Hello, Gibson. Been a long time.Đã lâu không gặp, Eretria.
Long time no see, Eretria.Tôi… ừm… Đã lâu không gặp.”.
I, uh, haven't seen you in a while.”.Đã lâu không gặp, bạn tôi.
Long time no see, my friend.Sa Ước, chúng ta đã lâu không gặp.
I wish we had met you a long time ago.Đã lâu không gặp, sensei.".
Long time no see, sensei.''.Lâm cô nương, đã lâu không gặp.".
Miss Mu, I haven't seen you for a long time.”.Đã lâu không gặp, bạn tôi.
Long time no see, my friends.Thư gửi một người đã lâu không gặp….
Write a letter to someone you haven't seen in a long time….Đã lâu không gặp, bạn tôi.
Long time no seen, my friend.Ví dụ,một cô gái chạy đến một người cô đã lâu không gặp.
For example, a girl runs into someone she met long ago.Đã lâu không gặp, Agatha-.”.
Long time no see, Agatha~.”.It' s beento long" có nghĩa" Đã lâu không gặp".
Long time no see! means‘I have not seen you in a long time.'.Đã lâu không gặp, Satou- san!
Long time no see, Reese-san!Ông nói:“ Tôi tới thăm một người bạn đã lâu không gặp.
Perhaps you say,“I have a friend whom I haven't seen in a long time.Đã lâu không gặp, Satou- san.
Long time no see, Karen-san.Chỉ cần tưởng tượng nhà tuyển dụng trước mặt bạn là một người bạn đã lâu không gặp.
Imagine that the person in front of you is a friend you haven't seen in ages.Đã lâu không gặp, cô bé của ta.”.
Long time no see, girl.”.Buổi tối sẽ mangđến niềm vui khi bạn ghé thăm một người mà bạn đã lâu không gặp.
The evening will bringjoy when you visit a person you haven't seen for a long time.Đã lâu không gặp, Satou- san.
Long time no see, Galla-san.”.Hãy gửi e-mail cho một người bạn đã lâu không gặp, hoặc làm quen với một nguời bạn mới.
Send an e-mail to a friend you haven't seen in a while or reach out to someone new.Đã lâu không gặp, ngươi vẫn ổn chứ?”.
Long time no see, have you been well?".Chẳng hạn như, đa số mọi người sẽ chào mừng một người bạn đã lâu không gặp với thái độ hồ hởi và cảm động.
For example,most people would likely consider greeting a friend whom they haven't seen in awhile as an exciting, emotional experience.Đã lâu không gặp rồi, không biết bây giờ ngươi đang làm gì?
Long time no see, what are you doing now?Tôi đối xử với cảnh sát như một người khao khát được cứuvà là một thành viên trong gia đình mà tôi đã lâu không gặp.
I treated the officer as someone who had longed for salvation andas a family member that I hadn't seen for a long time.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 86, Thời gian: 0.0201 ![]()
lâu hơn trước khilâu lắm rồi

Tiếng việt-Tiếng anh
lâu không gặp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lâu không gặp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lâutrạng từlongsoonlâudanh từtimelâutính từoldlastkhôngtrạng từnotneverkhôngngười xác địnhnokhônggiới từwithoutkhôngđộng từfailgặpđộng từmeetseehavegặpdanh từexperienceencounter STừ đồng nghĩa của Lâu không gặp
lâu không thấy long time no seeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đã Lâu Không Gặp Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Diễn đạt Bằng Tiếng Anh Khi Gặp Lại Bạn Cũ - VnExpress
-
Lâu Rồi Không Gặp Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Lâu Quá Không Gặp«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
66 LÂU LẮM RỒI KHÔNG GẶP... - Tiếng Anh Là Chuyện Nhỏ
-
15 Cách để Bắt đầu Và Kết Thúc 1 Cuộc Hội Thoại Bằng Tiếng Anh
-
Những Câu Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh Thông Dụng
-
Lâu Rồi Không Gặp Tiếng Anh Là Gì
-
Top 13 đã Lâu Không Gặp Tiếng Anh Là Gì
-
Các Câu Chào Hỏi Người đã Lâu Không Gặp Hoặc Mới Gặp Lần đầu ...
-
Những Câu Nói Khi Gặp Lại Bạn Cũ
-
Những Câu Hỏi Thăm Lâu Ngày Không Gặp Tiếng Nhật
-
Sử Dụng Tiếng Lóng Trong Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh - Direct English
-
Học Nói Tiếng Anh Khi Gặp Lại Bạn Cũ - Alokiddy
-
Đã Lâu Rồi Chúng Ta Không Gặp Nhau Tiếng Anh - Blog Của Thư