LẤY THÔNG TIN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LẤY THÔNG TIN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slấy thông tin
get information
nhận thông tinlấy thông tincó được thông tincó thông tintìm thông tinđưa thông tinretrieve information
lấy thông tintruy xuất thông tinobtain information
được thông tinthu thập thông tinlấy thông tinnhận thông tinpull information
lấy thông tinkéo thông tintaking information
lấy thông tinmang thông tinextract information
trích xuất thông tinlấy thông tincollect information
thu thập thông tinlấy thông tinacquire information
thu thập thông tinđược thông tinlấy thông tinfetch informationreceive information
nhận thông tinđược thông tinnhận được tinlấy thông tin
{-}
Phong cách/chủ đề:
Receive information from intent.Bạn cần phải lấy thông tin từ mọi nơi.
You need to get your information from everywhere.Lấy thông tin sau đó giết.
Extract information, then kill him.Bạn không thể lấy thông tin ra khỏi một cuốn sách;
You couldn't just get the information out of a book;Lấy thông tin từ đâu đó.
Receiving information from somewhere.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlấy cảm hứng lấy mẫu lấy tiền lấy ví dụ lấy chồng lấy tên lấy thông tin lấy trộm lấy dữ liệu lấy nước HơnSử dụng với trạng từlấy lại lấy ra cũng lấyđừng lấythường lấyluôn lấylấy đủ lấy quá nhiều lấy càng lấy từng HơnSử dụng với động từcố gắng lấyquyết định lấylấy đi khỏi bắt đầu lấynắm bắt lấybắt đầu nắm lấybao gồm lấytrao đổi lấymuốn nắm lấymuốn ôm lấyHơnĐúng, họ có thể lấy thông tin từ trang web của bạn;
True, they could get the information from your website;Lấy thông tin từ Model.
Extracting information from the model.Tìm hiểu tại sao, và lấy thông tin về những gì bạn cần làm.
Learn why, and get the scoop on what you need to do.Lấy thông tin từ Roger Stanton.
Extract information from Roger Stanton.Phương tiện kỹthuật đặc biệt để bí mật lấy thông tin.
Special technical means of secretly obtaining information;Tôi lấy thông tin này từ đây.
I get that information from here.Phương tiện kỹthuật đặc biệt để bí mật lấy thông tin.
Special technical means of obtaining information secretly;Hãy tập lấy thông tin không bằng cách hỏi.
You get information without asking.Định cấu hình cài đặt để lấy thông tin từ metabase.
Configures settings for obtaining information from the metabase.Em lấy thông tin này từ sếp đấy.
You get the information from the boss.Tiến hành điềutra hiện trường để xác minh hoặc lấy thông tin.
Conducting field investigations to verify or obtain information.Lấy thông tin từ nhiều dịch vụ của chúng tôi.
Take information out of many of our services.Phương tiện kỹthuật đặc biệt để bí mật lấy thông tin.
Illegal use of special technical means of secretly obtaining information.Có thể lấy thông tin về cách sử dụng FAM ở đâu?
Where can I get information about how to use FAM?Cải thiện lớn chohiệu xuất vận hành khi lấy thông tin về tải CPU.
Vastly improved performance when obtaining information on CPU load.Lấy thông tin bọn mình cần rồi bọn mình chuồn.”.
Get what information we need and let's go home.".Chúng cũng cấm việc lấy thông tin bất hợp pháp về đối thủ.
They also prohibit unlawfully obtaining information about competitors.Google lấy thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, bao gồm.
Google gets information from many different sources, including.Bạn phải đặt ra một số quy tắc thẳng về việc đưa và lấy thông tin.
You have to set some rules straight about giving and taking information.Ps- ag- lấy thông tin về tất cả các tiến trình đang chạy.
Ps- gives information of all the processes currently running.Lấy thông tin bạn cần để thương thảo được hợp đồng tốt nhất cho bạn.
Get the information you need to negotiate your best deal.Họ biết việc lấy thông tin từ những người dân làng rụt rè sẽ rất khó khăn.
They knew getting information out of terrified villagers would be difficult.Lấy thông tin về mục đích và bản chất của quan hệ kinh doanh.
Obtaining information about the purpose and the nature of the business.Bài viết này lấy thông tin từ bài viết tương ứng trong Wikipedia tiếng Trung.
This article draws information from the corresponding article in Chinese Wikipedia.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0594 ![]()
![]()
lấy thí dụlấy thông tin này

Tiếng việt-Tiếng anh
lấy thông tin English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lấy thông tin trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
có thể lấy thông tincan get informationlấy thông tin nàytake this informationTừng chữ dịch
lấyđộng từtakegetretrievemarrylấydanh từgrabthôngdanh từpineinformationmessagethônggiới từthroughthôngtính từcommontindanh từtinnewstrustinformationtinđộng từbelieve STừ đồng nghĩa của Lấy thông tin
nhận thông tin được thông tin thu thập thông tin truy xuất thông tinTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thông Tin Trong Tiếng Anh Là Gì
-
THÔNG TIN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thông Tin«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Thông Tin In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Ý Nghĩa Của Information Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Hỏi Thông Tin Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
THÔNG TIN CHI TIẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tìm Hiểu Tiếng Anh Là Gì Và Những Thông Tin Cần Biết
-
Hướng Dẫn Cách đọc Số Trong Tiếng Anh Chính Xác - Yola
-
Bảo Mật Thông Tin Tiếng Anh Là Gì?
-
Những Website Tin Tức Giúp Bạn Học Tốt Tiếng Anh - British Council
-
Bộ Thông Tin Và Truyền Thông Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Bộ ...
-
Nguồn Thông Tin Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky