LẤY UY TÍN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LẤY UY TÍN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lấy uy tín
taking prestige
{-}
Phong cách/chủ đề:
Take prestige to gain development.Phương châm hoạt động của chúng tôi là lấy uy tín& chất lượng làm mục tiêu tồn tại và phát triển.
Our motto is to take our reputation& quality to be our sustainable growth.Lấy uy tín cao trong nước.
Get high reputation in domestic.Bạch Tuyết- Nhóm sản phẩm y tế: lấy uy tín chất lượng làm nền tảng, luôn bảo đảm an toàn cho người sử dụng.
Bach Tuyet- Medical products with a prestige of high quality as the foundation, continuously ensure the safety for users.Hum Vietnam lấy uy tín làm đầu trong tất cả các mối quan hệ, hợp tác dựa trên nền tảng minh bạch, công bằng cho các bên tham gia.
Hum Vietnam takes credibility as the foundation of all businesses, making all collaborations transparent and fair for all stakeholders.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlấy cảm hứng lấy mẫu lấy tiền lấy ví dụ lấy chồng lấy tên lấy thông tin lấy trộm lấy dữ liệu lấy nước HơnSử dụng với trạng từlấy lại lấy ra cũng lấyđừng lấythường lấyluôn lấylấy đủ lấy quá nhiều lấy càng lấy từng HơnSử dụng với động từcố gắng lấyquyết định lấylấy đi khỏi bắt đầu lấynắm bắt lấybắt đầu nắm lấybao gồm lấytrao đổi lấymuốn nắm lấymuốn ôm lấyHơnHơn cả một nhà sản xuất, công ty chúng tôi luôn giữ vững tiêu chí chỉ cung cấp sản phẩm tốt nhất,đặt chất lượng lên hàng đầu, lấy uy tín làm chỗ dựa.
More than a manufacturer, our company always holds the criteria of providing only the best products,putting quality on top, taking prestige as a base.Chúng tôi luôn lấy uy tín làm mục tiêu hàng đầu và là phương châm làm việc mà toàn thể nhân viên công ty chúng tôi thực hiện.
We always take the prestige as the leading goal and motto is that all the members of our company made.Điều chúng ta thấy chỉ là một ví dụ khác cho thấy ông ta đang cố gắng trở thành kẻ phóng hỏa vàlính cứu hỏa cùng lúc để lấy uy tín".
What we see is yet another example of him trying to be both the arsonist who created this problem in the first place andthe firefighter who wants credit for addressing it.”.Người dùng có thể lấy uy tín bằng rất nhiều cách, nhưng cơ bản bằng cách thuyết phục những dồng nghiệp rằng họ biết rõ câu trả lời.
Now users earn reputation in a whole range of ways, but it's basically by convincing their peers they know what they're talking about.Giữa hàng trăm công ty thiết kế website chuyên nghiệp, để giữ vững được chỗ đứng trên thị trường công nghệ,CEOS luôn lấy uy tín, chất lượng làm yếu tố hàng đầu.
Among hundreds of professional website design companies, in order to maintain their position in the technology market,CEOS always takes prestige and quality as a leading factor.Lấy uy tín và chất lượng làm niềm tin cho khách hàng Dừa Định Phú Mỹ đã có nhiều mặt hàng được xuất khẩu và ưa chuộng ở Nhật Bản, Mỹ, Hàn Quốc….
Get quality reputation and customer confidence as Dinh Phu My Coconut has many items are exported and popular in Japan, America, Korea….Lời khoe cho chúng ta biết rất nhiều về tư cách của người nói, nhưng chẳng là gì về trách nhiệm đối với những gì anh ta xem như một thành quả to lớn vàmuốn giành lấy uy tín.
The boast tells us a lot about his character, but nothing about his responsibility for what he regarded as a great achievement,for which he wanted to take credit.Người lấy uy tín từ lời dạy của tiền nhân và rồi đưa ra ví dụ cụ thể, kêu gọi môn đệ của Người nên công chính hơn nữa, một“ luật” chính xác hơn.
He credits the former teaching and by giving specific examples, calls his disciples to a greater righteousness, a more exacting"law.".Về cơ bản, các nhà khoa học kinh doanh trong công việc nặng nhọc của họ, các kết quả của họ cho các công việc nặng nhọc của họ trong phòng thí nghiệm, không mất tiền, tới nền công nghiệp tư nhân kiếm hàng đống tiền từ tác phẩm của họ,để đổi lấy uy tín.
Basically, scientists trade in their hard work, their results for their toils in the lab, for free, to a private industry that makes tons of money off their work,in return for prestige.Với tôn chỉ lấy uy tín làm đầu, Phú Bình Group được nhiều nhà cung cấp danh tiếng lựa chọn làm đối tác ủy quyền phân phối sản phẩm chiến lược tại Việt Nam.
With credo to take the prestige as the Prerequisite condition, Phu Binh Group have been chosen to be authorized Distributor for the strategy products in Viet nam.Doanh nghiệp của chúng tôi luôn bền bỉ trong mục đích quản lý: Đưa khoa học và công nghệ như hướng dẫn,tiên phong và thành công, lấy uy tín làm nền tảng: và nỗ lực hết mình để cung cấp cho khách hàng dịch vụ kỹ thuật hoàn chỉnh và chính xác. khách hàng mới trong và ngoài nước hợp tác với chúng tôi trong tay để cùng nhau tiến tới thành công.
Our enterprise has been always persisting in the management purpose of:Taking Science and Technology as Guide,Pioneering and Being Enterprising, Taking Prestige as Foundation:, And doing its best to provide customers with perfect full and accurate technical service We will warmly welcome old and new customers at home and abroad to cooperate with us hand in hand so as to jointly march toward success.Phương châm hoạt động của chúng tôi là lấy uy tín& chất lượng làm mục tiêu tồn tại và phát triển. Chúng tôi luôn sẵn sàng nắm bắt những cơ hội hợp tác kinh doanh nhằm đem lại lợi ích cho tất cả các bên tham gia trên tinh thần xây dựng sự hợp tác thành công, lâu dài và bên vững.”.
Our motto is to take our prestige and quality as our existential aim and development. We are always willing to seize cooperative business opportunities in order to bring mutual benefits to all parties in the spirit of building successful, long-term and sustainable cooperation”.Chính những bước đột phá trong công nghệ và phương châm lấy uy tín làm kim chỉ nam để hoạt động và phát triển, đến nay, sản phẩm nhà thép tiền chế thương hiệu VICCO đã có mặt khắp thị trường trong nước từ những công trình dân dụng đến những công trình qui mô lớn, trọng điểm của đất nước, đặc biệt là các khu công nghiệp.
Because of technological breakthoughs and the guideline of prestige as a guideline to operate and develop, up to now, VICCO prefabrication have been present throughout the domestic market from civil construction to large-scale and main projects of the country, especially industrial zones.Công ty chúng tôi lấy sự Uy tín, Tin cậy và Thành công làm giá trị cốt lõi tồn tại của công ty.
Our company take the prestige, success and trust as core values for the existence of the company.AN PHÁT đã tự lựachọn cho mình con đường đi lên lấy chất lượng và uy tín hàng đầu.
AN PHAT has chosen for itself the way up for quality and prestige.Lấy Chất lượng và Uy tín là mục tiêu hàng đầu, Smart Việt Nam cam kết hoạt động với phương châm.
Get Quality and Reputation is the top target, Vietnam committed Smart works with the motto.St Kitts đang cố gắng lấy lại uy tín.
St Kitts is trying to regain credibility.Prada vẫn có cơ hội để lấy lại uy tín quá khứ tại Trung Quốc.
Prada still has the chance to restore its prestigious past in China.Bất cứ ai quen Dylan Howard đềubiết ông ấy đang tìm cách lấy lại uy tín”.
Anyone who knows DylanHoward knows he is looking to regain credibility.Thay vì cố gắng chống lại Trung Quốc, Mỹ nênquay lại thể hiện vai trò lãnh đạo và lấy lại uy tín ở New York”.
Rather than crudely try to counter China,the U.S. should get back to showing some leadership and regaining credibility in New York.”.Ông Roth nói nayHoa Kỳ đã có dịp lấy lại uy tín của mình trên thế giới bằng cách đảo ngược các chính sách lạm dụng của Chính quyền Bush.
Roth says the UnitedStates has a chance to regain its global credibility by reversing the abusive policies of the Bush administration.Đó là vì muốn bảo đảm rằngđiều này sẽ không bao giờ xảy ra nữa và lấy lại uy tín đạo lý để lến án việc tra tấn của các chính phủ khác( sic).
It is about ensuringthat this never happens again and regaining the moral credibility to rebuke torture by other governments.ĐCSTQ có thể lấy lại uy tín của mình bằng cách giành lại sứ mệnh cải tổ đất nước, và Đảng có thể cải thiện hệ thống chính trị Trung Quốc mà không cần phải từ bỏ quyền lực của mình.
The CCP could regain its prestige by reclaiming the mandate of reform, and it could improve China's political system without having to surrender its power.Đối với những người sáng tạo và đam mê truyện tranh, đây là một dấu hiệu cho thấy những câu chuyện về siêu anh hùng không chỉ càn quét phòng vé,mà còn lấy được uy tín và cả giải thưởng nữa.
For comic book creators and enthusiasts, it's a sign that superhero stories with substance can not only rake at the box office,but earn prestige and accolades as well.Dù các bài phát biểu không nói nhiều đến những vụ bê bối trong Giáo hội, nhưng điều đó đã được nêu ra trong nhiều phát biểu khác hoặc đã được gián tiếp đề cập,đồng thời nhấn mạnh rằng Giáo hội phải lấy lại uy tín vốn có của mình.
While the interventions were not dominated by mentions of scandals in the Church, they said it was named in various interventions or implied in others,stressing the Church must regain its credibility given this.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 201, Thời gian: 0.023 ![]()
lấy máulấy mất đi

Tiếng việt-Tiếng anh
lấy uy tín English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lấy uy tín trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lấyđộng từtakegetretrievemarrylấydanh từgrabuyđộng từuyuydanh từauthorityworthinessweiuytính từpowerfultíndanh từtíncredittinsignaltelegraphTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đem Lại Uy Tín Tiếng Anh Là Gì
-
Top 15 đem Lại Uy Tín Tiếng Anh Là Gì
-
“Uy Tín” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Có Uy Tín Tiếng Anh Là Gì
-
Uy Tín Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Uy Tín Chất Lượng Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Uy Tín Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Uy Tín Tiếng Anh Là Gì - R
-
Prestigious Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Uy Tín Tiếng Anh Là Gì
-
Những Lợi ích Tiếng Anh đem Lại Cho Bạn - Ecorp English
-
Khách Hàng Tiềm Năng Là Gì? Vai Trò Và Xác định ... - Luật Dương Gia
-
Tiếng Bồ Đào Nha-Ngôn Ngữ Đem Lại Những Lợi Ích Tuyệt Vời
-
Mua Sắm Qua Mạng Thời Dịch Bệnh Covid-19 Tiện Lợi Mà Cũng đầy ...
-
Khách Hàng Trung Thành: Định Nghĩa, Đặc điểm Và Lợi ích
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Bạn Nên Biết Khi đi Làm ở Công Ty Nước Ngoài
-
Pro Là Gì? Tại Sao Lại được Giới Trẻ ưa Thích Sử Dụng