Lấy - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ləj˧˥ | lə̰j˩˧ | ləj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləj˩˩ | lə̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𥙩: lấy, láy
- : rìa, lìa, lầy, lấy, lì, lia, le, li, ria, lè
- : lấy
- 礼: trễ, lỡi, lạy, lấy, rẻ, rảy, lẩy, trẻ, lẫy, rẽ, trẩy, lễ, lể, lẽ, lẻ, lãi, lởi
- 禮: lỡi, lạy, lấy, rảy, lẩy, lẫy, rẽ, rẩy, lễ, lể, lẻ, lãi, lởi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lẩy
- lây
- láy
- lẫy
- lầy
- lạy
- lay
Động từ
lấy
- Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì. Lấy tiền trong ví ra trả. Lấy bút viết thư. Lấy quần áo rét ra mặc.
- Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng. Lấy thuyền đi chơi hồ. Lấy tài liệu viết bài. Lấy vé tàu. Lấy chữ kí. Lấy ý kiến.
- Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác. Lấy cắp. Lấy làm của riêng. Lấy đồn địch.
- Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi. Nuôi gà lấy trứng. Cho vay lấy lãi. Làm lấy thành tích.
- Tự tạo ra ở mình. Chạy lấy đà. Nghỉ lấy sức. Lấy giọng. Lấy lại tinh thần.
- (Khẩu ngữ) Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Con gà này bà lấy bao nhiêu? Lấy rẻ vài trăm đồng.
- Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó. Lấy công làm lãi. Lấy mét làm đơn vị. Lấy cớ ốm để nghỉ. Lấy tình cảm để cảm hoá.
- Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Lấy kích thước. Lấy lại giờ theo đài. Lấy đường ngắm. Lấy làn sóng radio. Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân.
- (Khẩu ngữ) Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chồng. Lấy vợ người cùng quê. Lấy vợ cho con. — (khẩu ngữ) cưới vợ cho con
Phó từ
lấy
- (Dùng phụ sau động từ) Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt bóng lấy. Giữ chặt lấy. Nắm lấy thời cơ. Chiếm lấy làm của riêng.
- (Thường dùng đi đôi với tự) Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông ta tự lái xe lấy. Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn.
- (Dùng sau động từ) Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cố ăn lấy lưng bát cho lại sức. Ở lại chơi thêm lấy vài ngày. Túi không còn nổi lấy một đồng.
- (Khẩu ngữ; dùng phụ sau động từ) (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả. Tự phê bình lấy có, không sâu sắc. Ăn lấy có vài ba miếng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lấy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ tiếng Việt
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phó từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đập Khâp đà Kha Là Gì
-
[Updating] Từ điển TIẾNG LÓNG Trong... - Ổ Của Thánh Mẫu- Cé
-
Top 10 đập Khâp đà Kha Là Gì
-
Tiếng Lóng Sài Gòn :: Suy Ngẫm & Tự Vấn
-
Tiếng Phạn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lạm Dụng Tiếng Lóng Trong Giới Trẻ - Thực Trạng đáng Báo động
-
[Su Vblog #003] Khoá Dạy Tiếng Lóng Xù Khu Cơ Bản Của Chị Em 3D
-
Là Kha Lời Khơi Dằm Khăm Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
Một Vài Tiếng Lóng - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
[Su Vblog #003] Khoá Dạy Tiếng Lóng Cơ Bản Của Chị Em 3D - YouTube
-
Tiếng Lóng Xù Khu Là Gì - Cùng Hỏi Đáp