Lề - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| le̤˨˩ | le˧˧ | le˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| le˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𨦙: lề, rét
- 例: lệ, lể, lề, lê, lời
- 𠅜: nhời, trời, lề, lời
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- lẹ
- lẽ
- lè
- lê
- lể
- lệ
- lé
- lẻ
- le
- Lê
- lễ
- lệ
Danh từ
lề
- Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).
- Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in. Lề vở. Lề sách. Chừa lề. Ghi chú bên lề.
- (Id.) . Giấy lề (nói tắt).
- Lề đường (nói tắt). Đi trên lề.
- (Kết hợp hạn chế) . Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong. Chuyện ngoài lề. Gạt ra ngoài lề. Bàn tán bên lề cuộc họp.
- (Cũ; id.) . Thói quen đã thành nếp, thành lệ. Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thông Tin Bên Lề Là Gì
-
Thể Loại:Bài Có Thông Tin Bên Lề – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bản Mẫu:Chuyện Bên Lề – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tin Ben Le: Thông Tin Bên Lề Hậu Trường Các Cầu Thủ | Dân Việt
-
Lề Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CÂU CHUYỆN BÊN LỀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Một Số Thông Tin Bên Lề Liên Quan đến Tháng 10 Là Gì?
-
Những Câu Chuyện Về Các Nhóm “bên Lề” Xã Hội - Tiếng Chuông
-
Chuyện Bên Lề - Lập Trình Cuộc Sống
-
Chuyện Bên Lề - VOA Tiếng Việt
-
'ngoài Lề' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tin Bên Lề Bóng đá, Hậu Trường Các Cầu Thủ, HLV, Wags HOT - 24H
-
Cách Căn Lề Chuẩn Trong Văn Bản Hành Chính - LuatVietnam