Left Over Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "left over" thành Tiếng Việt

mụi, còn lại là các bản dịch hàng đầu của "left over" thành Tiếng Việt.

left over adjective verb ngữ pháp

Simple past tense and past participle of leave over. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mụi

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • còn lại

    So that's the flap, and all the rest of the paper's left over.

    Vậy đó là cái cánh, và phần giấy còn lại là phần thừa.

    GlosbeMT_RnD
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " left over " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "left over" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cách Dùng Leftover