LÊN HÀNG ĐẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÊN HÀNG ĐẦU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Slên hàng đầu
to the top
đến đỉnhđến đầulên đỉnh caođứng đầuđể trên cùngvào topđể phía trênlên phía trêncaolên top đầuto the forefront
lên hàng đầuđi đầuđến vị trí hàng đầuđứng đầuđến tiên phongđã dẫn đếnto the fore
lên hàng đầuhiệnnên nổi bậttrướcđầuđến mũiđể trở nên nổi bậtđể phía trướcđến các foresăcon its head
trên đầu của nólên hàng đầu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Japan at the top.Vì vậy, tôi đặt điều đó lên hàng đầu.
So I put that at the top.Nó giữ bạn lên hàng đầu trong tâm trí.
It keeps you in the forefront of her mind.Tôi sẽ thay đổi điều đó lên hàng đầu.
I'm going to change that up top.Một người chơi là lên hàng đầu cho sự thâm nhập.
One player is up top for penetration.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnĐưa tổ chức của bạn lên hàng đầu.
Secure your organization at the top.Nếu có một đâm lên hàng đầu, tôi không nghe về nó.
If there was a stabbing up top, I didn't hear about it.Tôi luôn đặt bản thân mình lên hàng đầu“.
I always see myself in the top.".Đặt mình lên hàng đầu trong những tiến bộ nghiên cứu y học.
Place yourself at the forefront of medical research advances.Đặt danh tiếng của công ty lên hàng đầu.
Put your company's name at the top.Hãy luôn đặt khách hàng lên hàng đầu trong mọi quyết định của bạn.
Keep your consumer at the forefront of every decision.Một lần nữa, dân Mỹ sẽ vượt lên hàng đầu.
Once again, the USA comes out on top.Đưa tiêu chí về diện tích lên hàng đầu là không hợp lý.
Putting all the emphasis on the first line isn't reasonable.Đặt an toàn cá nhân của bạn lên hàng đầu.
Put your personal safety at the fore.Các phiên bản đầutiên của bảng tính đặt điều này lên hàng đầu, và đó chính xác là những gì chúng tôi muốn làm.
The early incarnations of spreadsheets turned this situation on its head, and that is exactly what we wanted to do.Vì vậy,yếu tố chất lượng sẽ phải đặt lên hàng đầu.
Therefore, quality content will rise to the top.Ưu tiên hàng đầu, cô sẽ đưa lên hàng đầu trong chiến lược của công ty về quan điểm của bệnh nhân, trang web và khách hàng..
As a priority, she will bring to the forefront of the company strategy the perspectives of patients, sites and customers.Chúng tôi đặt khách hàng lên hàng đầu”.
We put our clients on our top priorities.Cuộc bầu cử hồi năm ngoái ở Miến Điện, còn gọi làMyanmar, đã đưa vấn đề nhân quyền bên trong khối ASEAN lên hàng đầu.
Last year's election in Burma, also know as Myanmar,brought the issue of human rights within ASEAN to the forefront.Điều này đánh dấu một mốc quan trọng khác trong cuộc đua đột phá lên hàng đầu với App Store của Apple nhưng Google vẫn chưa xác nhận thành tích này.
This marks another big milestone in the breakneck race to the top with Apple's App Store but Google has not confirmed this achievement yet.Tôi muốn được như là phù hợp với người phụ nữ lên hàng đầu!
I would like to be as fit as the woman up top!Xin cho phép thần ưu tiên đặt mạng sống mình lên hàng đầu.
Please allow me to make my own life my top priority.Akihiro Miwa( 輪 明) cũng là một nghệ sĩ giải trí rất nổi tiếng, người đã tích cực cốgắng đưa vấn đề LGBTQ lên hàng đầu.
Akihiro Miwa(美輪明宏) is also a very popular entertainer who hasactively tried to bring LGBTQ issues to the forefront.Có nên đặt vấn đề cứu Bikou và Kuroka lên hàng đầu?
Should we put rescuing Bikou and Kuroka as the highest priority?Tuy nhiên thìyếu tố phù hợp vẫn phải được đặt lên hàng đầu.
However, the right content is still able to rise to the top.Đề xuất tăng cường lực lượng Mỹ đã đưa vấn đề vị thếchính trị tương lai của Guam lên hàng đầu trong những năm gần đây.
This proposed build-up of US forces has brought theissue of the island's future political status to the fore in recent years.Câu chuyện về hai nhà quản lý có mục tiêulà chuyển đội bóng chày của họ từ cuối giải đấu lên hàng đầu.
The story of two managers whose goal is tomove their baseball team from the bottom of the league to the top.Vào đầu những năm 90 của thế kỷ 20, cácbức tranh thêu lụa của Việt Nam xuất hiện và phát triển lên hàng đầu của nghệ thuật thêu.
In the early 1990s of the 20 century,the silk embroidered paintings of Vietnam come over and develop to the top of embroidery art.Trong điều kiện của các điểm thamquan tự nhiên nó cũng đặt lên hàng đầu.
In terms of natural attractions it also places on the top.Đặc biệt trong sản xuất,yếu tố công nghệ phải đặt lên hàng đầu.
Especially in production,technological factors must be placed on the top.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 374, Thời gian: 0.0445 ![]()
![]()
lên hailên hay xuống

Tiếng việt-Tiếng anh
lên hàng đầu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lên hàng đầu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
đặt lên hàng đầuput on topđặt khách hàng lên hàng đầuput the customer firstvươn lên hàng đầurise to the topTừng chữ dịch
lênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget onhàngngười xác địnheveryhàngdanh từrowordercargostoređầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginning STừ đồng nghĩa của Lên hàng đầu
đứng đầu đến đỉnh lên đỉnh cao đi đầu vào top để trên cùng nên nổi bậtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hàng đầu Tiếng Anh Là Gì
-
HÀNG ĐẦU - Translation In English
-
Hàng đầu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
HÀNG ĐẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"hàng đầu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
VỊ TRÍ HÀNG ĐẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
'hàng đầu' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "hàng đầu" - Là Gì?
-
Vấn đề Hàng đầu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hàng đầu Là Gì, Nghĩa Của Từ Hàng đầu | Từ điển Việt
-
Tiếng Anh Trẻ Em Hàng đầu Việt Nam.
-
Trung Tâm Anh Ngữ Hàng Đầu Việt Nam - Anh Văn Hội Việt Mỹ VUS
-
"Ưu Tiên" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Quốc Sách Là Gì? Vì Sao Nói Giáo Dục đào Tạo Là Quốc Sách Hàng đầu?