Lềnh Bềnh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lə̤jŋ˨˩ ɓə̤jŋ˨˩ | len˧˧ ɓen˧˧ | ləːn˨˩ ɓəːn˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| leŋ˧˧ ɓeŋ˧˧ | |||
Tính từ
lềnh bềnh
- Nói nổi ở mặt nước và bị sóng đưa lên đưa xuống. Cây gỗ lềnh bềnh ở mặt sông.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lềnh bềnh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Có Lềnh
-
Lềnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hoa Lềnh Si - Báo Thanh Hóa
-
Bộ Trưởng, Chủ Nhiệm Hầu A Lềnh: "Tôi Sẽ Quan Tâm Những Nơi Khó ...
-
Thông Báo Truy Tìm Các đối Tượng Có Lệnh Truy Nã
-
Các Loại Lệnh Giao Dịch Chứng Khoán - TCBS
-
Bộ Trưởng, Chủ Nhiệm Ủy Ban Dân Tộc Hầu A Lềnh: “Đổi Mới Tư Duy ...
-
Pháp Lệnh 02/2020/UBTVQH14 ưu đãi Người Có Công Với Cách Mạng
-
KHỚP LỆNH Ngày 15/3: VN-INDEX: Trong Nguy Có Cơ…bản | VTV24