Lệnh RENAME Table Trong SQL
Có thể bạn quan tâm
Lệnh RENAME Table được sử dụng để thay tên một bảng. Đôi khi bạn chọn một tên không mang nhiều ý nghĩa cho bảng, do đó cần thiết phải thay đổi lại. Cú pháp để thay tên bảng từ cơ sở dữ liệu như sau:
ALTER TABLE ten_bang RENAME TO ten_bang_moi;Một cách khác, bạn có thể viết lệnh sau để thay tên cho bảng.
RENAME ten_bang_cu To ten_bang_moi;Bạn theo dõi với tên bảng SINHVIEN trước đó, do một số lý do chúng ta muốn thay tên bảng thành SINHVIENBK53 chẳng hạn.
+----+---------+-----+-----------+--------+ | ID | TEN | TUOI| KHOAHOC | HOCPHI | +----+---------+-----+-----------+---------+ | 1 | Hoang | 20 | CNTT | 4 | | 2 | Viet | 18 | DTVT | 4.5 | | 3 | Thanh | 19 | KTDN | 5 | | 4 | Nhan | 21 | CK | 3.5 | | 5 | Huong | 19 | TCNH | 4 | +----+---------+-----+-----------+---------+Bạn có thể sử dụng một trong các cú pháp sau để thay tên cho bảng:
ALTER TABLE SINHVIEN RENAME TO SINHVIENBK53; Quảng cáoHoặc
RENAME SINHVIEN TO SINHVIENBK53;Sau đó, bảng SINHVIEN sẽ được đổi tên thành bảng SINHVIENBK53.
Trang trước Trang sau Quảng cáo Bài viết liên quan160 bài học ngữ pháp tiếng Anh hay nhất
155 bài học Java tiếng Việt hay nhất
100 bài học Android tiếng Việt hay nhất
247 bài học CSS tiếng Việt hay nhất
197 thẻ HTML cơ bản
297 bài học PHP
101 bài học C++ hay nhất
97 bài tập C++ có giải hay nhất
208 bài học Javascript có giải hay nhất
Từ khóa » Sửa Tên Bảng Trong Sql
-
Đổi Tên Table Trong SQL Server - Freetuts
-
Đổi Tên Table Trong SQL - Deft Blog
-
Đổi Tên Table Trong SQL Server - Vi
-
Lệnh ALTER TABLE Trong SQL Server
-
Đổi Tên Bảng Trong SQL Server
-
Thay đổi Cấu Trúc Bảng Với ALTER TABLE Trong SQL
-
(AS) Đặt Lại Tên Cho Bảng, Cột Trong MySQL - Web Cơ Bản
-
Lệnh RENAME Trong SQL, Khái Niệm Và Cách Dùng - Thủ Thuật
-
RENAME Trong SQL - W3seo Đổi Tên Table Trong SQL
-
Chi Tiết Bài Học 03. Lệnh đổi Tên Database - Vimentor
-
Khởi Tạo, Xóa, Sửa Table Trong SQL Server | How Kteam
-
Cách đổi Tên Bảng Cơ Sở Dữ Liệu Trong PhpMyAdmin - Allegle
-
Lệnh ALTER TABLE Trong SQL Server - Phần Mềm FREE