Lesson 3 - Unit 4 Trang 28, 29 SGK Tiếng Anh 5 Mới

  • Lớp 2
    • Tiếng Việt
    • VBT Tiếng Việt
    • Toán học
    • VBT Toán học
    • Family & Friends Special Grade 2
  • Lớp 3
    • Tiếng Việt 3 - Kết Nối Tri Thức
    • Tiếng Việt 3 - Chân trời sáng tạo
    • Tiếng Việt 3 - Cánh Diều
    • Toán 3 - Kết Nối tri thức
    • Toán 3 - Chân trời sáng tạo
    • VBT Tiếng Việt
    • Toán
    • VBT Toán
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Family & Friends Special Grade 3
  • Lớp 4
    • Soạn bài Tiếng Việt lớp 4 - Kết nối tri thức
    • Soạn bài Tiếng Việt lớp 4 - Chân trời sáng tạo
    • Soạn bài Tiếng Việt lớp 4 - Cánh Diều
    • Giải Toán 4 - Kết nối tri thức
    • Giải Toán 4 - Chân trời sáng tạo
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Family & Friends Special Grade 4
    • Lịch sử
    • Địa lí
    • Khoa học
    • Tiếng Việt
    • VBT Tiếng Việt
    • Toán
    • VBT Toán
    • Tiếng Anh - Thí điểm
  • Lớp 5
    • Tiếng Việt
    • VBT Tiếng Việt
    • Giải bài SGK Toán 5
    • Giải VBT Toán 5
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Family & Friends Special Grade 5
    • Lịch sử
    • Địa lí
    • Khoa học
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6 - Kết nối tri thức
    • Soạn Văn 6 - Chân trời sáng tạo
    • Soạn Văn 6 - Cánh Diều
    • Tiếng Anh 6 Global Success - KNTT
    • Tiếng Anh 6 - Chân Trời Sáng Tạo
    • Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World
    • Ngữ văn
    • Toán 6 Kết Nối Tri Thức
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • SGK Toán 6 Chân trời sáng tạo
    • SGK Toán 6 Cánh Diều
    • Toán
    • SBT Toán
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 7
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • Toán 7 Kết nối tri thức
    • Toán 7 Chân trời sáng tạo
    • SBT Toán
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT - Vật lí
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 8
    • Giải SGK Toán 8 Kết Nối Tri Thức
    • Giải SGK Toán 8 Chân trời sáng tạo
    • Soạn Văn 8 - Kết nối tri thức
    • Soạn Văn 8 - Chân trời sáng tạo
    • Soạn Văn 8 - Cánh Diều
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 9
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán học
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10 - Kết nối tri thức
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • Toán 10 Kết nối tri thức
    • Toán 10 Chân trời sáng tạo
    • Toán 10 Cánh Diều
    • SBT Toán học
    • Toán học - Nâng cao
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Vật lí - Nâng cao
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Hóa học - Nâng cao
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Sinh học - Nâng cao
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11 Kết nối tri thức
    • Soạn Văn 11 Chân trời sáng tạo
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán học
    • Toán học - Nâng cao
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Vật lí - Nâng cao
    • Hóa học
    • SBT Hóa
    • Hóa học - Nâng cao
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Sinh học - Nâng cao
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 12
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán học
    • Toán học - Nâng cao
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Vật lí - Nâng cao
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Hóa học - Nâng cao
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Sinh học - Nâng cao
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
Trang chủ
  • Lớp 2
    • Tiếng Việt
    • VBT Tiếng Việt
    • Toán học
    • VBT Toán học
    • Family & Friends Special Grade 2
  • Lớp 3
    • Tiếng Việt 3 - Kết Nối Tri Thức
    • Tiếng Việt 3 - Chân trời sáng tạo
    • Tiếng Việt 3 - Cánh Diều
    • Toán 3 - Kết Nối tri thức
    • Toán 3 - Chân trời sáng tạo
    • VBT Tiếng Việt
    • Toán
    • VBT Toán
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Family & Friends Special Grade 3
  • Lớp 4
    • Soạn bài Tiếng Việt lớp 4 - Kết nối tri thức
    • Soạn bài Tiếng Việt lớp 4 - Chân trời sáng tạo
    • Soạn bài Tiếng Việt lớp 4 - Cánh Diều
    • Giải Toán 4 - Kết nối tri thức
    • Giải Toán 4 - Chân trời sáng tạo
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Family & Friends Special Grade 4
    • Lịch sử
    • Địa lí
    • Khoa học
    • Tiếng Việt
    • VBT Tiếng Việt
    • Toán
    • VBT Toán
    • Tiếng Anh - Thí điểm
  • Lớp 5
    • Tiếng Việt
    • VBT Tiếng Việt
    • Giải bài SGK Toán 5
    • Giải VBT Toán 5
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Family & Friends Special Grade 5
    • Lịch sử
    • Địa lí
    • Khoa học
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6 - Kết nối tri thức
    • Soạn Văn 6 - Chân trời sáng tạo
    • Soạn Văn 6 - Cánh Diều
    • Tiếng Anh 6 Global Success - KNTT
    • Tiếng Anh 6 - Chân Trời Sáng Tạo
    • Tiếng Anh 6 - iLearn Smart World
    • Ngữ văn
    • Toán 6 Kết Nối Tri Thức
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • SGK Toán 6 Chân trời sáng tạo
    • SGK Toán 6 Cánh Diều
    • Toán
    • SBT Toán
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 7
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • Toán 7 Kết nối tri thức
    • Toán 7 Chân trời sáng tạo
    • SBT Toán
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT - Vật lí
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 8
    • Giải SGK Toán 8 Kết Nối Tri Thức
    • Giải SGK Toán 8 Chân trời sáng tạo
    • Soạn Văn 8 - Kết nối tri thức
    • Soạn Văn 8 - Chân trời sáng tạo
    • Soạn Văn 8 - Cánh Diều
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 9
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán học
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • SBT GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10 - Kết nối tri thức
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • Toán 10 Kết nối tri thức
    • Toán 10 Chân trời sáng tạo
    • Toán 10 Cánh Diều
    • SBT Toán học
    • Toán học - Nâng cao
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Vật lí - Nâng cao
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Hóa học - Nâng cao
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Sinh học - Nâng cao
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11 Kết nối tri thức
    • Soạn Văn 11 Chân trời sáng tạo
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán học
    • Toán học - Nâng cao
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Vật lí - Nâng cao
    • Hóa học
    • SBT Hóa
    • Hóa học - Nâng cao
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Sinh học - Nâng cao
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
  • Lớp 12
    • Ngữ văn
    • Ngữ văn - Ngắn gọn
    • Toán học
    • SBT Toán học
    • Toán học - Nâng cao
    • Tiếng Anh
    • SBT Tiếng Anh
    • Tiếng Anh - Thí điểm
    • SBT Tiếng Anh - Thí điểm
    • Vật lí
    • SBT Vật lí
    • Vật lí - Nâng cao
    • Hóa học
    • SBT Hóa học
    • Hóa học - Nâng cao
    • Sinh học
    • SBT Sinh học
    • Sinh học - Nâng cao
    • Lịch sử
    • SBT Lịch sử
    • Địa lí
    • SBT Địa lí
    • GDCD
    • Tin học
    • Công nghệ
Loigiaihay.com 2026

Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách

Xem chi tiết
  • Trang chủ |
  • Lớp 5 - Tiếng Anh - Thí điểm
Lesson 3 - Unit 4 trang 28, 29 SGK tiếng Anh 5 mới Bình chọn: 3.6 trên 33 phiếu

Giải bài tập Tiếng anh 5 - Thí điểm

Unit 4: Did You Go To The Party?

Bàn luận trong nhóm tặng quà gì cho bạn học khi đi sinh nhật cậu

1. Nghe và lặp lại

Click tại đây để nghe:

’party         I went to Mai's birthday party yesterday.

bữa tiệc     Ngày hôm qua, tôi đã đến bừo tiệc sinh nhật của Mc

'Sunday     They took part in the festival on Sunday.

chủ nhật    Họ đã thom gia lể hội vào ngày Chủ nhậtế

en'joyed     We enjoyed the food and drink at the party.

thích           Chúng tôi thích thức ăn và nước uống tại bữa tiệc.

in'vite         I want to invite Tony and Phong to my birthday party.

mời              Tôi muốn mời Tony và Phong đến tiệc sinh nhật tôi.

2. Đánh dấu nhốn âm vào từ. Sau đó đọc to những từ đó

1. 'water (nước)

2. 'party (bửa tiệc)

3  en'joy (thích)

4. 'birthday (nước)

5  inVite (bữa tiệc)

6. 'Monday (thứ Hai)

7. 'comics (truyện tranh)

8. 'picnic (dã ngoại)

9. car'toon (hoạt hình)

10. 'Sunday (Chủ nhật)

11. re'peat (lặp lại)

3. Chúng ta cùng ca hát

Click tại đây để nghe:

When was your birthday?

Sinh nhật đã qua của bạn là khi nào?

When was your birthday?

-  A/as last Sunday .Vho did you invite?

-  I my best friends.

Sinh nhật của bạn (đã qua) khi nào?

Nó là Chủ nhật trước.

Bạn đã mời ai?

Tất cả bạn thân của mình.

What did you do?

We ate cakes and sweets.

Did you enjoy it?

Yes! It was great!

Cóc bạn đã làm gì?

Chúng tôi đã ăn nhiều bánh kẹo.

Bạn có thích nó không?

Có! Nó thật là tuyệt!

4. Đọc và trả lời

Tên mình là Nam. Chủ nhật trước là sinh nhột của mình. Mình đã mời một số bạn học đến bửa tiệc. Họ tặng mình nhiều quà như là nhừng quyển truyện tranh, những con người máy (robot) và một con gấu bông. Chúng tôi đã ăn nhiều bánh, kẹo, trái cây và kem. Chúng tôi đã uống nuớc ép trái cây. Chúng tôi hát nhửng bài hát tiếng Anh và tiếng Việt. Chúng tôi cùng nhảy múa. Phong đã chơi đàn ghi ta và Linda chơi :piano (dương cầm). Bữa tiệc kết thúc vào lúc 7 giờ tối. Chúng tôi thích bửa tiệc rất nhiều.

1. Sinh nhật Nam đã qua khi nào?

It was last Sunday.

Nó vào Chủ nhật trước.

2.  Ai đã đến bửa tiệc sinh nhật của Nam?

Some of his classmates went to his birthday party.

Một vài bạn học đỡ đến bữa tiệc sinh nhật của cậu ây.

3.  Phong đã làm gì ở bữa tiệc?

Phong played the guitar.

Phong đã chơi đàn ghi ta.

4. Linda đã làm gì ở bửa tiệc?

Linda played the piano.

Lindơ đà chơi đàn piano.

5. Viết về bữa tiệc sinh nhật của em

1.When was your last birthday party?

Bữa tiệc sinh nhật lần trước của bạn là khi nào?

It was last month.

Nó là tháng trước.

2. Who went to your party?

Ai đến dự bữa tiệc của bợn?

All my best friends.

Tốt cả bạn thân của tôi.

3. What did you and your friends do at the party?

Bạn và bạn của bạn đã làm gì tợi bữa tiệc?

We sang and danced at the party.

Chúng tôi đã hát và nhảy múa tại bữa tiệc.

6. Dự án

Bàn luận trong nhóm tặng quà gì cho bạn học khi đi sinh nhật cậu/cô ấy

7.Tô màu những ngôi sao

Bôy giờ tôi có thể...

  • • hỏi và trâ lời những câu hỏi về những hoạt động đã qua.
  • • nghe và ggch dưới những đogn văn về những hoạt động đã qua.
  • • đọc và gạch dưới nhửng đoạn văn về những hoạt động đã qua.

viết về tiệc sinh nhật của tôi.

Giaibaitap.me

Bình luận Bài tiếp theo Gửi bài tập cần giải - Nhận trả lời trong 10 phút

Góp ý - Báo lỗi

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp Giaibaitap.me

Gửi góp ý Hủy bỏ
  • Ngữ pháp Unit 5 SGK tiếng Anh lớp 5 mới

    1. Thì tương lai đơn, Các đại từ để hỏi với thì tương lai đơn. Khi muốn hỏi ai đó sẽ làm gì trong tương lai, chúng ta có thể sử dụng các mẫu sau:

  • Vocabulary - Từ vựng - Unit 5 SGK Tiếng Anh 5 mới

    Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 5 mới unit 5

  • Lesson 1 - Unit 5 trang 30, 31 SGK tiếng Anh 5 mới

    a. Where will you be this weekend? Bạn sẽ ở đâu vào cuối tuần này? I think I'll be in the countryside. Mình nghĩ mình sẽ ở miền quê.

  • Lesson 2 Unit 5 trang 32,33 SGK tiếng Anh 5 mới

    Hỏi và trả lời những câu hỏi về bạn sẽ ở đâu và làm gì. Where will you be next week? Bạn sẽ ở đâu vào tuần tới?

Xem thêm các môn khác - Lớp 5:

  • Soạn bài Tiếng Việt lớp 5
  • Giải vở bài tập Tiếng Việt 5
  • Giải bài tập Toán 5
  • Giải vở bài tập Toán 5
  • Giải bài tập Tiếng anh 5 - Thí điểm
  • Giải sách bài tập Tiếng Anh 5 - Thí điểm
  • Giải bài tập Family & Friends Special Grade 5
  • Giải bài tập Lịch sử lớp 5
  • Giải bài tập Địa lí lớp 5
  • Giải bài tập Khoa học lớp 5

Bài giải mới nhất

  • Short story Cat and mouse 4 trang 72 SGK Tiếng...
  • Review 4 trang 70 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Lesson 3 Unit 20 trang 68 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Lesson 2 Unit 20 trang 66 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Lesson 1 Unit 20 trang 64 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Ngữ pháp Unit 20 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Vocabulary - Từ vựng - Unit 20 SGK Tiếng Anh 5 mới
  • Lesson 3 Unit 19 trang 62 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Lesson 2 Unit 19 trang 60 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới
  • Lesson 1 Unit 19 trang 58 SGK Tiếng Anh lớp 5 mới

Bài giải mới nhất các môn khác

  • Extensive reading: Travel - Family & Friends...
  • Review 4 - Family & Friends Special Edittion...
  • Lesson Six - Unit 12 - Family & Friends Special...
  • Lesson Five: Skill Time! - Unit 12 - Family &...
  • Lesson Four: Phonics and Spelling - Unit 12 -...
  • Lesson Three: Grammar 2 and Song - Unit 12 -...
  • Lesson Two: Grammar 1 - Unit 12 - Family &...
  • Lesson One: Words - Unit 12 - Family & Friends...
  • Lesson Six - Unit 11 - Family & Friends Special...
  • Lesson Five: Skills Time! - Unit 11 - Family &...
  • Lesson Four: Phonics and Spelling - Unit 11 -...
  • Lesson Three: Grammar 3 and Song. - Unit 11 -...
  • Lesson Two: Grammar 1 - Unit 11 - Family &...
  • Bài 28: Các đại dương trên thế giới
  • Bài 27: Châu Đại Dương và châu Nam Cực
Liên hệ với chúng tôi:Gmail: [email protected]

Từ khóa » Tiếng Anh Trang 28 Lớp 5 Tập 2