Lexus ES 2021 250 - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7/2022

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Lexus
  • Lexus ES 2021
Lexus ES 2021 250 - 2 tỷ 620 triệu 250 - 2 tỷ 620 triệu 250 F Sport - 2 tỷ 710 triệu 300h - 3 tỷ 140 triệu + So sánh Loại xe: Sedan Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản 250 - 2 tỷ 620 triệu 250 F Sport - 2 tỷ 710 triệu 300h - 3 tỷ 140 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 4-cylinders, Inline type, D4S
    • Dung tích (cc) 2,487
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 204/6.600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 335/4.000-5.000
    • Hộp số UB80E Direct Shift-8AT
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,8
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4915 x 1820 x 1450
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.870
    • Khoảng sáng gầm (mm) 154
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 420
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1600-1660
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.100
    • Lốp, la-zăng 235/45R18 SM AL-HIGH
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson Strut
    • Treo sau Trailing Wishbone
    • Phanh trước Ventilated Disc
    • Phanh sau Solid Disc
  • Ngoại thất
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gương chiếu hậu bên ngoài
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa 3 LED
    • Đèn chiếu gần 3 LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da Smooth/Smooth leather
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái 3
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng/Auto 2-zone
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 12.3"
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện/Electric power steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 10
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 4-cylinders, Inline type, D4S
    • Dung tích (cc) 2.487
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 204/6600
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 243/4000-5000
    • Hộp số UB80E Direct Shift-8AT
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,1
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4975 x 1865 x 1445
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.870
    • Khoảng sáng gầm (mm) 154
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 420
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 60
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1600-1660
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.100
    • Lốp, la-zăng 235/45R18 SM AL-HIGH
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson Strut
    • Treo sau Trailing Wishbone
    • Phanh trước Ventilated Disc
    • Phanh sau Solid Disc
  • Ngoại thất
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gương chiếu hậu bên ngoài
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa 3 LED
    • Đèn chiếu gần 3 LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da Smooth/Smooth leather
    • Điều chỉnh ghế lái 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái 3
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ 8 hướng (chưa gồm đệm lưng 2 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 2 vùng/Auto 2-zone
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 12.3"
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 10
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện/Electric power steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 10
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Hộp số P710 Electronic continuously variable transmission
    • Hệ dẫn động Cầu trước
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 4,6
    • Kiểu động cơ 4-cylinders, Inline type, D4S
    • Dung tích (cc) 2.487
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 176/5700
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 221/3600-5200
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4975 x 1865 x 1445
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.870
    • Khoảng sáng gầm (mm) 150
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 420
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1680 - 1740
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.150
    • Lốp, la-zăng 235/45R18 SM AL-HIGH
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước MacPherson Strut
    • Treo sau Trailing Wishbone
    • Phanh trước Ventilated Disc
    • Phanh sau Solid Disc
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu gần 3 LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gương chiếu hậu bên ngoài
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Mở cốp rảnh tay
  • Nội thất
    • Điều chỉnh ghế lái 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái 3
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ 10 hướng (chưa gồm đệm lưng 4 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động 3 vùng/Auto 3-zone
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí 12.3"
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 17
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Chất liệu bọc ghế Da Semi-aniline/Semi-aniline leather
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện/Electric power steering
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 10
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
Trở về trang “Lexus ES 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản 250 - 2 tỷ 620 triệu
  • 250 - 2 tỷ 620 triệu
  • 250 F Sport - 2 tỷ 710 triệu
  • 300h - 3 tỷ 140 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 2.956.737.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 2.620.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 314.400.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 2.956.737.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Lexus ES 2026 thuần điện ra mắt

Lexus ES 2026 thuần điện ra mắt

Lần đầu tiên dòng ES có phiên bản chạy pin bên cạnh bản hybrid, ra mắt tại triển lãm ôtô Thượng Hải.

Lexus ES ra mắt bản nâng cấp

Lexus ES ra mắt bản nâng cấp

Lexus ES thế hệ thứ 7 nhận bản facelift tại thị trường tỷ dân, nổi bật với màn hình thông tin giải trí 14 inch tương tự mẫu RX.

Điểm nhấn khác biệt của Lexus ES

Điểm nhấn khác biệt của Lexus ES

Thiết kế ghế ngồi, sự cầu kỳ trong hoàn thiện nội thất, cảm giác tĩnh lặng bên trong khoang lái là yếu tố giúp Lexus ES cạnh tranh với các đối thủ.

Ba phiên bản chinh phục khách Việt của Lexus ES

Ba phiên bản chinh phục khách Việt của Lexus ES

Phiên bản khởi điểm của sedan hạng sang ES hướng đến nhóm khách yêu giá trị điển hình của Lexus, hoặc chất thể thao của bản F-Sport hay công nghệ xanh trên ES 300h.

Lexus ES 2024 giá cao nhất 53.500 USD

Lexus ES 2024 giá cao nhất 53.500 USD

Mẫu sedan hạng sang bản nâng cấp bổ sung tính năng an toàn, thiết kế tổng thể không đổi, 3 lựa chọn động cơ, giá từ 43.200 USD.

Lexus ES 2023 thêm thể thao, giá từ 42.500 USD

Lexus ES 2023 thêm thể thao, giá từ 42.500 USD

Mẫu sedan hạng sang bản nâng cấp tinh chỉnh thiết kế nội thất, thể thao hơn, giá cao nhất 52.500 USD.

Xe Lexus tại Việt Nam có thêm phiên bản thể thao F Sport

Xe Lexus tại Việt Nam có thêm phiên bản thể thao F Sport

Bộ ba IS 300, ES 250 và RX 300 có thêm phiên bản F Sport với những tinh chỉnh ở ngoại, nội thất, giá 2,56-3,3 tỷ đồng.

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt trong tháng 11

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt trong tháng 11

Thị trường xe hơi tháng 11 chào đón những tân binh mới, từ bản nâng cấp cho đến thế hệ mới.

Lexus ES 2021 giá từ 2,55 tỷ đồng tại Việt Nam

Lexus ES 2021 giá từ 2,55 tỷ đồng tại Việt Nam

Mẫu sedan cạnh tranh Mercedes E-class, nhập khẩu Nhật Bản, thay đổi nhẹ thiết kế, trang bị và động cơ giữ nguyên, giá tăng 10 triệu đồng.

Nữ tài xế quên kéo phanh tay, xe sang Lexus lao xuống dốc

Chiếc sedan màu xanh rời khỏi chỗ đỗ rồi bỗng dừng lại và khi nữ tài xế mở cửa bước xuống thì xe lao rất nhanh về phía con dốc.

BMW series 5 giá gần 2,4 tỷ - đối thủ của Mercedes E-class tại Việt Nam

BMW series 5 giá gần 2,4 tỷ - đối thủ của Mercedes E-class tại Việt Nam

Mẫu sedan hạng sang cỡ trung bán ra tại Việt Nam với hai phiên bản, giá cao nhất gần 3,07 tỷ đồng.

BMW serie 3 2019 - chờ cuộc đối đầu Mercedes C-class

BMW serie 3 2019 - chờ cuộc đối đầu Mercedes C-class

Thế hệ mới mẫu sedan bán chạy nhất của BMW mang đặc trưng DNA thể thao, dự kiến ra mắt vào đầu tháng 10/2018.

Lexus ES 2019 thiết kế mới lộ diện, đối đầu xe sang Đức

Lexus ES 2019 thiết kế mới lộ diện, đối đầu xe sang Đức

Mẫu sedan hạng sang cỡ trung chịu nhiều ảnh hưởng từ dòng LS flagship, ra mắt vào 25/4 tới tại Trung Quốc.

Lexus ES250 bản đặc biệt giá 72.000 USD

Lexus ES250 bản đặc biệt giá 72.000 USD

Phiên bản giới hạn của mẫu sedan hạng sang cỡ trung nhận những nâng cấp trong màu sắc nội ngoại thất. 

Lexus lần đầu sản xuất ở Mỹ - niềm tin bắt buộc

Lexus lần đầu sản xuất ở Mỹ - niềm tin bắt buộc

Hãng xe sang Nhật sau 13 năm có mặt ở thị trường Mỹ đã 'tin tưởng' đưa vào hoạt động nhà máy đầu tiên, lắp ráp chiếc ES sedan.

Lexus ES 2016 - nâng cấp tiện nghi

Lexus ES 2016 - nâng cấp tiện nghi

Dòng sedan hạng sang cỡ trung thay đổ một số điểm ở thiết kế cũng như cung cấp thêm công nghệ an toàn.

Xế sang Lexus thêm bản ES 200

Xế sang Lexus thêm bản ES 200

Chiếc sedan hạng sang thay đổi thiết kế ngoại thất, cụm đèn pha và đèn hậu mới, bổ sung thêm bản động cơ 2 lít.

Lexus IS, ES và LS khác nhau thế nào?

Lexus IS, ES và LS khác nhau thế nào?

Tôi không biết nhiều về xe, thấy hãng Lexus có các dòng xe như IS, ES và LS, không biết chúng khác nhau thế nào (Bùi Hải).

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Thông Số Lexus Es 250