Lexus RX 2021 RX350L - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 7 ...
Có thể bạn quan tâm
- Hãng xe
- Phân khúc xe
- Loại xe
- Top doanh số
- Cả năm 2025
- Tháng 12/2025
- Tháng 11/2025
- Tháng 10/2025
- Quý 3/2025
- Tháng 9/2025
- Tháng 8/2025
- Tháng 7/2025
- Nửa đầu năm 2025
- Tháng 6/2025
- Tháng 5/2025
- Tháng 4/2025
- Quý 1/2025
- Tháng 3/2025
- Tháng 2/2025
- Mới ra mắt
- Trang chủ
- Lexus
- Lexus RX 2021
Thông số kỹ thuật
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ I4
- Dung tích (cc) 1.998
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 233Hp/4800-5600
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/1650-4000
- Hộp số 6AT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 9
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4890 x 1895 x 1690
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
- Khoảng sáng gầm (mm) 200
- Bán kính vòng quay (mm) 5.900
- Dung tích khoang hành lý (lít) 453
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 72
- Trọng lượng bản thân (kg) 2.070
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.575
- Lốp, la-zăng 235/55R20
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Double Wishbone
- Phanh trước Đĩa/ Disk
- Phanh sau Đĩa/ Disk
- Ngoại thất
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Đèn chiếu xa 3L LED
- Đèn chiếu gần 3L LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Nội thất
- Chất liệu bọc ghế Da Semi-aniline/Semi-aniline leather
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng/10 way
- Nhớ vị trí ghế lái 3 vị trí/3 position
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ 10 hướng/10 way
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 40:60/40:60 folding
- Hàng ghế thứ ba Ko có
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2vùng/Auto 2-zone
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 12.3 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ V6
- Dung tích (cc) 3.456
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 296Hp/6300
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 370/4600-4700
- Hộp số 8AT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,5
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4890 x 1895 x 1690
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
- Khoảng sáng gầm (mm) 200
- Bán kính vòng quay (mm) 5.900
- Dung tích khoang hành lý (lít) 453
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 72
- Trọng lượng bản thân (kg) 2.085
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.575
- Lốp, la-zăng 235/55R20
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Double Wishbone
- Phanh trước Đĩa/ Disk
- Phanh sau Đĩa/ Disk
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa 3L LED
- Đèn chiếu gần 3L LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da Semi-aniline/Semi-aniline leather
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng/10 way
- Nhớ vị trí ghế lái 3 vị trí/3 position
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ 10 hướng/10 way
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 40:60/40:60 folding
- Hàng ghế thứ ba Ko có
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2vùng/Auto 2-zone
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 12.3 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ V6
- Dung tích (cc) 3.456
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 290Hp/6300
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 358/4600-4700
- Hộp số 8AT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,7
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 7
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 5000 x 1895 x 1700
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
- Khoảng sáng gầm (mm) 200
- Bán kính vòng quay (mm) 5.900
- Dung tích khoang hành lý (lít) 176 / 432 (3 row fold)
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 72
- Trọng lượng bản thân (kg) 2.150
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.720
- Lốp, la-zăng 235/55R20
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Double Wishbone
- Phanh trước Đĩa/ Disk
- Phanh sau Đĩa/ Disk
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa 3L LED
- Đèn chiếu gần 3L LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da Semi-aniline/Semi-aniline leather
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng/10 way
- Nhớ vị trí ghế lái 3 vị trí/3 position
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ 10 hướng/10 way
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 40:60/40:60 folding
- Hàng ghế thứ ba Gập điện/Power folding
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 3vùng/Auto 3-zone
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 12.3 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Động cơ/hộp số
- Kiểu động cơ V6
- Dung tích (cc) 3.456
- Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 259Hp/6000
- Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 335/4600
- Hộp số CVT
- Hệ dẫn động AWD
- Loại nhiên liệu Xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 5,34
- Kích thước/trọng lượng
- Số chỗ 5
- Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4890x1895x1685
- Chiều dài cơ sở (mm) 2.790
- Khoảng sáng gầm (mm) 195
- Bán kính vòng quay (mm) 5.900
- Dung tích khoang hành lý (lít) 453
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
- Trọng lượng bản thân (kg) 2.210
- Trọng lượng toàn tải (kg) 2.715
- Lốp, la-zăng 235/55R20
- Hệ thống treo/phanh
- Treo trước MacPherson
- Treo sau Double Wishbone
- Phanh trước Đĩa/ Disk
- Phanh sau Đĩa/ Disk
- Ngoại thất
- Đèn chiếu xa 3L LED
- Đèn chiếu gần 3L LED
- Đèn ban ngày LED
- Đèn pha tự động bật/tắt
- Đèn pha tự động xa/gần
- Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
- Đèn hậu LED
- Đèn phanh trên cao
- Gương chiếu hậu Chỉnh điện, Tự động gập, Tự động điều chỉnh khi lùi, Chống chói, Nhớ vị trí
- Sấy gương chiếu hậu
- Gạt mưa tự động
- Ăng ten vây cá
- Cốp đóng/mở điện
- Mở cốp rảnh tay
- Nội thất
- Massage ghế lái
- Điều chỉnh ghế phụ 10 hướng/10 way
- Massage ghế phụ
- Thông gió (làm mát) ghế lái
- Thông gió (làm mát) ghế phụ
- Sưởi ấm ghế lái
- Sưởi ấm ghế phụ
- Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
- Hàng ghế thứ hai Gập 40:60/40:60 folding
- Hàng ghế thứ ba Ko có
- Chìa khoá thông minh
- Khởi động nút bấm
- Điều hoà Tự động 2vùng/Auto 2-zone
- Cửa gió hàng ghế sau
- Cửa sổ trời
- Cửa sổ trời toàn cảnh
- Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
- Tựa tay hàng ghế trước
- Tựa tay hàng ghế sau
- Màn hình giải trí 12.3 inch
- Kết nối Apple CarPlay
- Kết nối Android Auto
- Ra lệnh giọng nói
- Đàm thoại rảnh tay
- Phát WiFi
- Kết nối AUX
- Kết nối USB
- Kết nối Bluetooth
- Radio AM/FM
- Sạc không dây
- Chất liệu bọc ghế Da Semi-aniline/Semi-aniline leather
- Điều chỉnh ghế lái 10 hướng/10 way
- Nhớ vị trí ghế lái 3 vị trí/3 position
- Hỗ trợ vận hành
- Trợ lực vô-lăng Trợ lực điện
- Nhiều chế độ lái
- Lẫy chuyển số trên vô-lăng
- Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
- Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
- Kiểm soát gia tốc
- Phanh tay điện tử
- Giữ phanh tự động
- Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
- Công nghệ an toàn
- Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
- Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
- Số túi khí 6
- Chống bó cứng phanh (ABS)
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hỗ trợ đổ đèo
- Cảnh báo điểm mù
- Cảm biến lùi
- Camera lùi
- Camera 360
- Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
- Cảnh báo chệch làn đường
- Hỗ trợ giữ làn
- Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
- Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
- Cảnh báo tài xế buồn ngủ
- Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
- Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
- Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
Biểu đồ giá xe theo thời gian
Giá xe (triệu đồng)Giá niêm yết
Phiên bản RX350L - 4 tỷ 210 triệu- RX300 - 3 tỷ 180 triệu
- RX350 - 4 tỷ 190 triệu
- RX350L - 4 tỷ 210 triệu
- RX450h - 4 tỷ 710 triệu
- Hà Nội
- TP Hồ Chí Minh
- Hải Phòng
- Đà Nẵng
- Cần Thơ
- Bà Rịa
- Bạc Liêu
- Bảo Lộc
- Bắc Giang
- Bắc Cạn
- Bắc Ninh
- Bến Tre
- Biên Hòa
- Buôn Ma Thuột
- Cà Mau
- Cam Ranh
- Cao Bằng
- Cao Lãnh
- Cẩm Phả
- Châu Đốc
- Đà Lạt
- Điện Biên Phủ
- Đông Hà
- Đồng Hới
- Hà Giang
- Hạ Long
- Hà Tĩnh
- Hải Dương
- Hòa Bình
- Hội An
- Huế
- Hưng Yên
- Kon Tum
- Lai Châu
- Lạng Sơn
- Lào Cai
- Long Xuyên
- Móng Cái
- Mỹ Tho
- Nam Định
- Nha Trang
- Ninh Bình
- Phan Rang - Tháp Chàm
- Phan Thiết
- Phủ Lý
- Pleiku
- Quy Nhơn
- Rạch Giá
- Sa Đéc
- Sóc Trăng
- Sơn La
- Sông Công
- Tam Điệp
- Tam Kỳ
- Tân An
- Tây Ninh
- Thái Bình
- Thái Nguyên
- Thanh Hóa
- Thủ Dầu Một
- Trà Vinh
- Tuy Hòa
- Tuyên Quang
- Uông Bí
- Vị Thanh
- Việt Trì
- Vinh
- Vĩnh Long
- Vĩnh Yên
- Vũng Tàu
- Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
- Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
- Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
- Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
- Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
- Thị xã Chí Linh, Hải Dương
- Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
- Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
- Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
- Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
- Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
- Nơi khác
Dự tính chi phí
(vnđ)- Giá niêm yết: 4.210.000.000
- Phí trước bạ (12%): 505.200.000
- Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
- Phí đăng kí biển số: 20.000.000
- Phí đăng kiểm: 340.000
- Tổng cộng: 4.737.894.000
Tính giá mua trả góp
Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giáTin tức về xe
Lexus RX 350h Premium - xe sang chăm chủ
Sự tỉ mẩn và hài hòa của người Nhật đẩy vào chiếc crossover hạng sang cỡ trung những giá trị mà chủ xe cần sau mỗi giờ tan làm hay đến công sở.
Lexus RX 2025 ra mắt bản đặc biệt 500 chiếc
Mẫu SUV hạng sang phiên bản Black Line Special Edition mới, nâng cấp công nghệ, bán ra từ cuối năm.
Lexus RX cạnh tranh Porsche Cayenne ở giải thưởng 'Xe của năm' 2023
Hai mẫu xe sang của Nhật và Đức dẫn đầu lượt bình chọn của độc giả VnExpress ở phân khúc hạng sang cỡ lớn 2023.
5 ứng viên 'Xe của năm' phân khúc hạng sang cỡ trung 2023
Những ứng viên bao gồm Range Rover Sport, Lexus RX, Porsche Cayenne cùng hai mẫu SUV thuần điện của Mercedes là EQS và EQE.
10 mẫu xe bị lấy trộm nhiều nhất
Range Rover, Ford Fiesta, Lexus RX rơi vào nhóm đầu trong bảng xếp hạng trộm cắp xe ở xứ sở sương mù.
RX 500h F Sport Performance 2023 - chiếc Lexus cho người thích lái
Nếu chỉ để phục vụ việc chạy êm, RX không cần sử dụng một hệ hybrid với hai môtơ điện trước sau và công nghệ đánh lái bốn bánh.
Điểm nhấn hạng sang trên Lexus RX 2023
RX thế hệ thứ 5 đưa ra chuẩn mực mới về sự sang trọng của Lexus, lần đầu bán ra phiên bản RX 500h F Sport Performance tại Việt Nam.
Lexus RX 2023 ra mắt Việt Nam, giá từ 3,43 tỷ đồng
RX mới bán ra 4 phiên bản, riêng RX 500h F Sport Performance lắp động cơ hybrid 2.4, mạnh 366 mã lực lần đầu xuất hiện.
Cần số kiểu mới của Lexus RX 2023
Mẫu crossover thế hệ mới có kiểu cần số giống "đàn em" NX 2022, thiết kế nhỏ gọn hơn và vẫn giữ kiểu sang số zigzag đặc trưng.
Lexus RX thế hệ mới ra mắt
Thế hệ thứ 5 của mẫu crossover hạng sang ra mắt với một số thay đổi ngoại hình, có 4 tùy chọn động cơ với 3 phiên bản hybrid.
Xe Lexus tại Việt Nam có thêm phiên bản thể thao F Sport
Bộ ba IS 300, ES 250 và RX 300 có thêm phiên bản F Sport với những tinh chỉnh ở ngoại, nội thất, giá 2,56-3,3 tỷ đồng.
Lexus RX Black Line 2021 - thêm tùy chọn SUV hạng sang
Hãng xe Nhật Bản bổ sung bản giới hạn đặc biệt 1.000 chiếc cho RX 350 và RX 450h, giá từ 50.600 USD.
Thiếu niên lái xe sang bay lên không trung vì mải đua
Hai xe chạy song song tốc độ cao, một chiếc lao sang lề rồi nảy lên không, lộn vòng và tiếp đất bằng nóc, cuối tuần qua ở Florida.
BMW X5 thế hệ mới giá 4,3 tỷ - đối thủ Lexus RX tại Việt Nam
Phiên bản X5 xDrive40i nhập khẩu Mỹ chính hãng về Việt Nam, động cơ 3 lít công suất 340 mã lực, cạnh tranh Mercedes GLE.
Lexus RX bản 7 chỗ giá 4,1 tỷ lần đầu ra mắt khách Việt
Biến thể mới của RX bổ sung hàng ghế thứ ba với chiều dài tổng thể tăng thêm 110 mm, động cơ 3.5 V6 công suất 290 mã lực.
Những SUV hạng sang đáng tin cậy 2018 bán tại Việt Nam
Porsche Macan, Lexus RX, Lexus NX và một số dòng SUV hạng sang khác được đánh giá cao về tính ổn định.
Top 10 xe sang bán chạy tại Mỹ năm 2017
Kết quả dựa trên doanh số bán hàng năm 2017 do MSNauto tổng hợp, thương hiệu xe Đức và Nhật chiếm đa số.
Xe sang Lexus RX bản 7 chỗ sắp ra mắt
Phiên bản 3 hàng ghế của RX sẽ được hãng Nhật giới thiệu vào ngày 29/11 tại triển lãm ôtô Los Angeles với hai phiên bản động cơ khác nhau.
10 mẫu SUV an toàn nhất 2017 tại Mỹ
Trong danh sách, các hãng xe Nhật chiếm đa số, Hàn Quốc có đại diện duy nhất.
Toyota Harrier bản nâng cấp xuất khẩu sang Đông Nam Á
Mẫu SUV hạng sang tinh chỉnh nhẹ trang bị thêm tính năng và dự kiến xuất sang Singapore, Malaysia.
Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng thángSo sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)
Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe- Aston Martin
- Audi
- Bentley
- BMW
- Ford
- Honda
- Hyundai
- Isuzu
- Jaguar
- Jeep
- Kia
- Land Rover
- Lexus
- Maserati
- Mazda
- Mercedes
- MG
- Mini
- Mitsubishi
- Nissan
- Peugeot
- Porsche
- Ram
- Subaru
- Suzuki
- Toyota
- VinFast
- Volkswagen
- Volvo
- Hongqi
- Wuling
- Haval
- Skoda
- Haima
- Lynk & Co
- BYD
- GAC
- Aion
- Omoda
- Jaecoo
- Geely
- Dongfeng
Lọc nâng cao
Hãng xe
Aston Martin
Audi
Bentley
BMW
Ford
Honda
Hyundai
Isuzu
Jaguar
Jeep
Kia
Land Rover
Lexus
Maserati
Mazda
Mercedes
MG
Mini
Mitsubishi
Nissan
Peugeot
Porsche
Ram
Subaru
Suzuki
Toyota
VinFast
Volkswagen
Volvo
Hongqi
Wuling
Haval
Skoda
Haima
Lynk & Co
BYD
GAC
Aion
Omoda
Jaecoo
Geely
Dongfeng
Loại xe
Sedan
SUV
Crossover
MPV
Bán tải
Hatchback
Coupe
Station wagon
Convertible
Ôtô điện
Hybrid
VAN
Phân khúc
Xe nhỏ cỡ A
Xe nhỏ hạng B
Xe nhỏ hạng B+/C-
Xe cỡ vừa hạng C
Xe cỡ trung hạng D
Xe cỡ trung hạng E
Bán tải cỡ trung
Bán tải cỡ lớn
MPV cỡ nhỏ
MPV cỡ trung
MPV cỡ lớn
Xe sang cỡ nhỏ
Xe sang cỡ trung
Xe sang cỡ lớn
MPV hạng sang
Siêu xe/Xe thể thao
Siêu sang cỡ lớn
SUV phổ thông cỡ lớn
Xe nhỏ cỡ A+/B-
Xe siêu nhỏ
Khoảng giá
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Sản xuất trong nước
Số chỗ
2
3
4
5
6
7
8
9
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Áp dụngTừ khóa » Thông Số Lexus Rx350l
-
Thông Số Kích Thước Lexus RX350
-
Lexus RX 350L Giá Lăn Bánh Khuyến Mãi, Thông Số Xe, Trả Góp (08 ...
-
Thông Số Kỹ Thuật Lexus RX 350 Và Lexus RX 350L 2021 Mới Nhất ...
-
Lexus RX350L: Thông Số & Tính Năng - .vn
-
Thông Số Lexus RX350 2022: Kích Thước, Động Cơ, Tiện Nghi, An Toàn
-
Lexus RX350L 2022: Giá Lăn Bánh, Hình ảnh, Thông Số & Mua Trả Góp
-
Lexus RX350L 2022 - Giá Bán, Hình ảnh, Khuyến Mãi - Giaxenhap
-
RX 350L - Lexus VN
-
Lexus RX350: Giá Lăn Bánh, ưu đãi (08/2022) - Giaxeoto
-
Lexus RX 350L 2022 (7 Chỗ): Thông Số, Giá Lăn Bánh, Khuyến Mãi
-
Lexus RX350L 2022 7 Chỗ: Thông Số, Giá Lăn Bánh & Mua Trả Góp
-
Lexus RX 350L
-
Giá Xe Lexus RX 350 Mới Nhất Tháng 8/2022
-
Lexus RX350: Thông Số, Bảng Giá & Ưu đãi Tháng 08/2022 - Tinbanxe