Lịch Âm Dương Tháng 9 Năm 2020 - Ngày Giờ 24

« Lịch tháng 9/2020 »
T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN
1 14/72 153 164 175 186 19
7 208 219 2210 2311 2412 2513 26
14 2715 2816 2917 1/818 219 320 4
21 522 623 724 825 926 1027 11
28 1229 1330 14
Xem nhiều nhất 06:54:42
  • Top 5 đồng hồ online miễn phí tốt nhất 2025

Lịch âm dương tháng 9 năm 2020 Lịch tháng 9 năm 2020 là trang giúp các bạn tra cứu lịch âm dương (lịch vạn niên) trong tháng 9 năm 2020 hay một tháng bất kỳ nào đó. Bạn cũng có thể xem về ngày tốt, ngày xấu chi tiết dễ dàng và trực quan. Như vậy, theo thống kê của Lịch Âm thì trong tháng 9 năm 2020 sẽ có tổng cộng 15 ngày tốt và 15 ngày xấu. Xin mời các bạn theo dõi lịch âm dương tháng 9 năm 2020 ngay bên dưới đây.
  • Âm lịch hôm nay
  • Âm lịch ngày mai
  • Lịch tháng 9/2020
  • Âm lịch 2020

Chi tiết lịch âm dương tháng 9 năm 2020

Ngày hoàng đạo (Ngày tốt) Ngày hắc đạo (Ngày xấu)

Lịch tháng 9/2020

Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bẩy Chủ Nhật
1 14/7Đinh Mùi2 15Mậu Thân3 16Kỷ Dậu4 17Canh Tuất5 18Tân Hợi6 19Nhâm Tý
7 20Quý Sửu8 21Giáp Dần9 22Ất Mão10 23Bính Thìn11 24Đinh Tỵ12 25Mậu Ngọ13 26Kỷ Mùi
14 27Canh Thân15 28Tân Dậu16 29Nhâm Tuất17 1/8Quý Hợi18 2Giáp Tý19 3Ất Sửu20 4Bính Dần
21 5Đinh Mão22 6Mậu Thìn23 7Kỷ Tỵ24 8Canh Ngọ25 9Tân Mùi26 10Nhâm Thân27 11Quý Dậu
28 12Giáp Tuất29 13Ất Hợi30 14Bính Tý
Tháng Trước Tháng Sau
Xem lịch 12 tháng trong năm 2020
  • Lịch tháng 1/2020
  • Lịch tháng 2/2020
  • Lịch tháng 3/2020
  • Lịch tháng 4/2020
  • Lịch tháng 5/2020
  • Lịch tháng 6/2020
  • Lịch tháng 7/2020
  • Lịch tháng 8/2020
  • Lịch tháng 9/2020
  • Lịch tháng 10/2020
  • Lịch tháng 11/2020
  • Lịch tháng 12/2020
Xem nhanh một tháng bất kỳ Tháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Năm 2018Năm 2019Năm 2020Năm 2021Năm 2022Năm 2023Năm 2024Năm 2025Năm 2026Năm 2027Năm 2028Năm 2029Năm 2030 Xem
Xem thêm:
  • Đã bao nhiêu ngày kể từ ngày 4/1/2026
  • Còn bao nhiêu ngày nữa đến ngày 5/3/2026
  • Xem lịch ngày tốt xấu tháng 9/2020

Thứ Ba 1 Tháng 9
  • Dương lịch: 1/9/2020, Âm lịch: 14/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi xung: Kỷ Sửu, Tân Sửu
  • Nên làm: Cúng tế, giao dịch, nạp tài,
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ Tư 2 Tháng 9
  • Dương lịch: 2/9/2020, Âm lịch: 15/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Mậu Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi xung: Canh Dần, Giáp Dần
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, nạp tài, an táng
  • Hạn chế các việc: Không có
Ngày xấu
Thứ Năm 3 Tháng 9
  • Dương lịch: 3/9/2020, Âm lịch: 16/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Tuổi xung: Tân Mão, ất Mão
  • Nên làm: Giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, ký kết, giao dịch, san đường
Ngày xấu
Thứ Sáu 4 Tháng 9
  • Dương lịch: 4/9/2020, Âm lịch: 17/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Canh Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi xung: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn
  • Nên làm: Họp mặt, san đường
  • Hạn chế các việc: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ bảy 5 Tháng 9
  • Dương lịch: 5/9/2020, Âm lịch: 18/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Tân Hợi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Tuổi xung: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ
  • Nên làm: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
Ngày xấu
Chủ Nhật 6 Tháng 9
  • Dương lịch: 6/9/2020, Âm lịch: 19/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày tốt
Thứ Hai 7 Tháng 9
  • Dương lịch: 7/9/2020, Âm lịch: 20/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Quý Sửu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi xung: ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
Ngày tốt
Thứ Ba 8 Tháng 9
  • Dương lịch: 8/9/2020, Âm lịch: 21/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Dần, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi xung: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
  • Nên làm: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Hạn chế các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu
Thứ Tư 9 Tháng 9
  • Dương lịch: 9/9/2020, Âm lịch: 22/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Ất Mão, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Tuổi xung: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng
Ngày xấu
Thứ Năm 10 Tháng 9
  • Dương lịch: 10/9/2020, Âm lịch: 23/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Bính Thìn, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi xung: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý
  • Nên làm: Cúng tế, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà
Ngày tốt
Thứ Sáu 11 Tháng 9
  • Dương lịch: 11/9/2020, Âm lịch: 24/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi xung: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ bảy 12 Tháng 9
  • Dương lịch: 12/9/2020, Âm lịch: 25/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Tuổi xung: Bính Tý, Giáp Tý
  • Nên làm: Cúng tế, san đường
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu
Chủ Nhật 13 Tháng 9
  • Dương lịch: 13/9/2020, Âm lịch: 26/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi xung: Đinh Sửu, ất Sửu
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất
Ngày tốt
Thứ Hai 14 Tháng 9
  • Dương lịch: 14/9/2020, Âm lịch: 27/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi xung: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
  • Nên làm: Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ
Ngày xấu
Thứ Ba 15 Tháng 9
  • Dương lịch: 15/9/2020, Âm lịch: 28/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Tân Dậu, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Tuổi xung: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
  • Nên làm: Cúng tế
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu
Thứ Tư 16 Tháng 9
  • Dương lịch: 16/9/2020, Âm lịch: 29/7/2020.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Giáp Thân, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi xung: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất
  • Nên làm: Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ Năm 17 Tháng 9
  • Dương lịch: 17/9/2020, Âm lịch: 1/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Quý Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Tuổi xung: Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ
  • Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu
Thứ Sáu 18 Tháng 9
  • Dương lịch: 18/9/2020, Âm lịch: 2/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi xung: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
  • Nên làm: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ bảy 19 Tháng 9
  • Dương lịch: 19/9/2020, Âm lịch: 3/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Ất Sửu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Định
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý
  • Tuổi xung: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Chữa bệnh, thẩm mỹ
Ngày xấu
Chủ Nhật 20 Tháng 9
  • Dương lịch: 20/9/2020, Âm lịch: 4/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Bính Dần, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Chấp
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi
  • Tuổi xung: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
  • Nên làm: Thẩm mỹ, chữa bệnh, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả
  • Hạn chế các việc: Cúng tế, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ Hai 21 Tháng 9
  • Dương lịch: 21/9/2020, Âm lịch: 5/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Đinh Mão, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Phá
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất
  • Tuổi xung: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Mở kho, xuất hàng
Ngày tốt
Thứ Ba 22 Tháng 9
  • Dương lịch: 22/9/2020, Âm lịch: 6/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Thân, Tý, Dậu
  • Tuổi xung: Canh Tuất, Bính Tuất
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, san đường, sửa tường, dỡ nhà
Ngày xấu
Thứ Tư 23 Tháng 9
  • Dương lịch: 23/9/2020, Âm lịch: 7/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Dậu, Sửu, Thân
  • Tuổi xung: Tân Hợi, Đinh Hợi
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, thẩm mỹ, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Xuất hành, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu
Thứ Năm 24 Tháng 9
  • Dương lịch: 24/9/2020, Âm lịch: 8/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi
  • Tuổi xung: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
  • Nên làm: Cúng tế
  • Hạn chế các việc: Xuất hành, chữa bệnh, sửa kho, đổ mái, mở kho, xuất hàng, san đường
Ngày tốt
Thứ Sáu 25 Tháng 9
  • Dương lịch: 25/9/2020, Âm lịch: 9/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Tân Mùi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Hợi, Mão, Ngọ
  • Tuổi xung: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài
  • Hạn chế các việc: Chữa bệnh, động thổ, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ bảy 26 Tháng 9
  • Dương lịch: 26/9/2020, Âm lịch: 10/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực: Bế
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
  • Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ
  • Tuổi xung: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
  • Nên làm: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường, đào đất, an táng, cải táng
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, động thổ, đổ mái, khai trương, mở kho, xuất hàng
Ngày xấu
Chủ Nhật 27 Tháng 9
  • Dương lịch: 27/9/2020, Âm lịch: 11/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực: Kiến
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Tỵ, Sửu, Thìn
  • Tuổi xung: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
  • Nên làm: Cúng tế, san đường
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Thứ Hai 28 Tháng 9
  • Dương lịch: 28/9/2020, Âm lịch: 12/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Giáp Tuất, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo, Trực: Trừ
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão
  • Tuổi xung: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
  • Nên làm: Cúng tế, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày xấu
Thứ Ba 29 Tháng 9
  • Dương lịch: 29/9/2020, Âm lịch: 13/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Ất Hợi, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực: Mãn
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
  • Tuổi hợp: Mùi, Mão, Dần
  • Tuổi xung: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
  • Nên làm: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường
  • Hạn chế các việc: An táng, cải táng
Ngày xấu
Thứ Tư 30 Tháng 9
  • Dương lịch: 30/9/2020, Âm lịch: 14/8/2020.
  • Bát tự: Ngày: Bính Tý, Tháng: Ất Dậu, Năm: Canh Tý.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Bình
  • Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
  • Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu
  • Tuổi xung: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
  • Nên làm: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Hạn chế các việc: Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng
Ngày tốt
Lịch âm dương các năm
  • Lịch âm dương 2020
  • Lịch âm dương 2021
  • Lịch âm dương 2022
  • Lịch âm dương 2023
  • Lịch âm dương 2024
  • Lịch âm dương 2025
  • Lịch âm dương 2026
  • Lịch âm dương 2027
  • Lịch âm dương 2028
Danh sách ngày tốt xấu đang được xem nhiều nhất
Thứ Ba 3 Tháng 2
  • 16/12/2025 Âm lịch, Ngày: Mậu Thân, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày tốt
Thứ Tư 4 Tháng 2
  • 17/12/2025 Âm lịch, Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Là ngày: Câu Trần Hắc Đạo, Trực: Nguy
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Ngày xấu
Thứ Năm 5 Tháng 2
  • 18/12/2025 Âm lịch, Ngày: Canh Tuất, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo, Trực: Thành
  • Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày tốt
Thứ Sáu 6 Tháng 2
  • 19/12/2025 Âm lịch, Ngày: Tân Hợi, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo, Trực: Thu
  • Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày tốt
Thứ bảy 7 Tháng 2
  • 20/12/2025 Âm lịch, Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Kỷ Sửu, Năm: Ất Tỵ.
  • Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo, Trực: Khai
  • Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày xấu
Xem tất cả các ngày tốt xấu Thư viện tổng hợp Top 5 đồng hồ online miễn phí tốt nhất 2025

Top 5 đồng hồ online miễn phí tốt nhất 2025

Trong thời đại số, việc sử dụng đồng hồ online không chỉ giúp quản lý thời gian hiệu quả mà còn hỗ trợ học tập, làm việc và luyện tập thể thao. Dưới đây là Top 5 trang đồng hồ online miễn phí tốt nhất năm 2025 mà bạn nên lưu lại ngay. Xem thêm Cân bằng cuộc sống của bạn bằng những cách cực đơn giản

Cân bằng cuộc sống của bạn bằng những cách cực đơn giản

Trong cuộc sống, không phải lúc nào chúng ta cũng cặm cụi làm việc, cống hiến mà bản thân mỗi người nên biết tìm cách cân bằng cuộc sống cho chính mình. Bạn cần có sự sắp xếp về thời gian, công việc, chăm sóc đời sống tinh thần và thể chất. Cùng Ngaydep.com điểm qua 6 cách đơn giản giúp chúng ta cân bằng cuộc sống nhé! Xem thêm Vì sao chúng ta nên dành thêm thời gian cho bản thân?

Vì sao chúng ta nên dành thêm thời gian cho bản thân?

Cuộc sống với vô vàn những nỗi lo lắng, bộn bề cuốn chúng ta theo guồng quay công việc, vật chất mà quên mất dành cho bản thân những khoảng thời gian riêng tư. Cho dù cuộc sống, công việc có mệt mỏi, bận rộn đến mức nào, bạn cũng nên cho bản thân khoảng thời gian nghỉ ngơi để có thể chăm sóc cho chính mình. Bởi chúng có thể giúp bạn vượt qua hết những cảm xúc tiêu cực, quên đi những khó khăn, mệt mỏi và tiếp thêm cho chúng ta năng lượng để tiếp tục cống hiến. Hãy cùng Ngaydep.com tìm hiểu những lý do bạn nhất định nên dành thời gian cho chính mình nhé! Xem thêm Nếu đang tìm hoa làm quà tặng, bạn nên chọn ngay 10 loài hoa này

Nếu đang tìm hoa làm quà tặng, bạn nên chọn ngay 10 loài hoa này

Lựa chọn hoa làm quà tặng vào những dịp lễ tết hay kỷ niệm là thói quen của rất nhiều người. Bởi hoa không chỉ mang những ý nghĩa tích cực mà còn mang lại cảm giác thoải mái, tươi trẻ, thể hiện tấm lòng và thẩm mỹ của người tặng. Hôm nay, hãy cùng Ngaydep.com chọn ra 10 loại hoa chậu phù hợp làm quà tặng nhé! Xem thêm Sếp tốt là người khéo léo giải quyết mâu thuẫn để gắn kết nhân viên

Sếp tốt là người khéo léo giải quyết mâu thuẫn để gắn kết nhân viên

Trong công việc, chúng ta luôn cần một người sếp vừa có tâm vừa có tầm để dẫn dắt tập thể đi lên. Sự tài giỏi, tâm lý của một người sếp thể hiện rõ ở cách họ xử lý vấn đề trong công việc và cả những mâu thuẫn không giữa nhân viên. Vậy thế nào là một người sếp khéo léo, biết cách giải quyết mâu thuẫn để hàn gắn nhân viên của mình? Xem thêm Nháy mắt phải - Giật mắt phải liên tục theo giờ là điềm gì

Nháy mắt phải - Giật mắt phải liên tục theo giờ là điềm gì

Nháy mắt phải, giật mắt phải liên tục theo giờ là điềm gì? Nháy mắt phải là điềm lành hay gở. Hãy cùng chúng tôi giải mã vấn đề này nhé. Xem thêm 10 vị trí nốt ruồi mang lại may mắn cho bạn

10 vị trí nốt ruồi mang lại may mắn cho bạn

Bạn có biết có những vị trí nốt ruồi sẽ mang lại may mắn giúp cho chủ nhân của nó gặp nhiều những điều tốt lành không? Nếu như bạn có những loại nốt ruồi này, đừng bao giờ có ý định tẩy xóa chúng đi nhé. Xem thêm Nháy mắt trái (Giật mắt trái) liên tục theo giờ là điềm gì

Nháy mắt trái (Giật mắt trái) liên tục theo giờ là điềm gì

Đôi mắt được ví như một cửa sổ tâm hồn, do đó những dấu hiệu từ đôi mắt cũng sẽ được xem như dự báo trước ở phần tương lai. Hiện tượng nháy mắt trái hoặc giật mắt trái liên tục thì có ý nghĩa như thế nào. Hãy cùng chúng tôi tham khảo cách lý giải nháy mắt trái có điềm gì theo khoa học và tâm linh nhé. Xem thêm 5 tướng mạo có nét vượng tài

5 tướng mạo có nét vượng tài

Tướng mạo vượng tài chính là nét tướng cách thể hiện nét mặt con người có phúc, gặp rất nhiều may mắn về vấn đề tài chính. Hãy cùng chúng tôi xem bản thân có sở hữu đặc điểm nào thuộc về tướng vượng tài. Xem thêm Xem tướng trán để biết vận giàu sang

Xem tướng trán để biết vận giàu sang

Từ vầng trán của một người, có thể đoán định vận mệnh của người đó. Theo nhân tướng học qua tướng trán có thể biết được vận mệnh giàu sang phú quý của người đó. Các bạn hãy cùng chúng tôi dự đoán vận mệnh giàu sang, hay nghèo hèn của 1 người thông qua độ cao thấp, rộng hẹp của trán. Xem thêm Tướng đàn ông chung tình

Tướng đàn ông chung tình

Bạn có đang mong muốn gặp được người đàn ông tốt và chung tình. Hãy cùng ngaygio24.com đi khám phá những tướng mặt đàn ông chắc chắn sẽ là người chồng người cha tốt đặc biệt họ rất chung thủy với vợ để có lựa chọn chính xác nhé! Xem thêm Xem tướng mặt - Cách xem tướng mặt đoán vận mệnh tương lai

Xem tướng mặt - Cách xem tướng mặt đoán vận mệnh tương lai

Mặt là một bộ phận được quan sát để nghiên cứu nhiều nhất trong lĩnh vực Nhân Tướng học phương Đông. Chỉ cần bạn nhìn qua người đối diện thì bạn có thể biết rõ vấn đề về sức khỏe, cá tính cũng như vận mệnh cả đời của người đó. Xem thêm Xem tướng đàn ông qua đôi mắt

Xem tướng đàn ông qua đôi mắt

Với nhiều người khi quyết định làm ăn với ai thì họ thường xem tướng mắt. Việc xem tướng mắt sẽ giúp cho chúng ta có một cái nhìn tổng quan về người đàn có tính cách đoan chính, trí lực hay giàu tình cảm. Xem thêm Xem tướng mũi đoán vận mệnh của người phụ nữ

Xem tướng mũi đoán vận mệnh của người phụ nữ

Theo như nhân tướng học thì thông qua tướng mũi có thể đoán biết được số phận của người phụ nữ là giàu sang hay bần hèn. Hôm nay, hãy cùng ngaygio24.com tìm hiểu về 7 tướng mũi mang lại cho chị em cuộc sống cao sang, thịnh vượng. Xem thêm Xem tướng tai, nhìn tướng tai đoán mệnh giàu sang

Xem tướng tai, nhìn tướng tai đoán mệnh giàu sang

Trong nhân tướng học, tai cũng như các bộ phận khác trên khuôn mặt, đều mang những bí ẩn riêng về cuộc đời mỗi con người. Hãy cùng ngaygio24.com tìm hiểu về những đặc điểm của đôi tai mang ý nghĩa phú quý. Xem thêm Chia sẻ Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Xem lịch âm dương các năm
  • Lịch âm dương năm 2026

  • Lịch âm dương năm 2027

  • Lịch âm dương năm 2028

  • Lịch âm dương năm 2029

  • Lịch âm dương năm 2030

Quan tâm nhiều nhất
  • Âm lịch ngày mai

  • ☯ Tử vi ngày mai

  • ☯ Lịch tháng 2/2026

  • ☯ Lịch tháng 3/2026

  • "Mắt phải giật" là điềm gì?

Xem tử vi của 12 con giáp Tuổi Tý Tử vi Tuổi Tý

Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008

Tuổi Sửu Tử vi Tuổi Sửu

Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009

Tuổi Dần Tử vi Tuổi Dần

Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010

Tuổi Mão Tử vi Tuổi Mão

Năm sinh: 1939, 1951, 1963, 1975, 1987, 1999

Tuổi Thìn Tử vi Tuổi Thìn

Năm sinh: 1940, 1952, 1964, 1976, 1988, 2000

Tuổi Tỵ Tử vi Tuổi Tỵ

Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001

Tuổi Ngọ Tử vi Tuổi Ngọ

Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002

Tuổi Mùi Tử vi Tuổi Mùi

Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003

Tuổi Thân Tử vi Tuổi Thân

Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004

Tuổi Dậu Tử vi Tuổi Dậu

Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005

Tuổi Tuất Tử vi Tuổi Tuất

Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006

Tuổi Hợi Tử vi Tuổi Hợi

Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007

  • Tuổi Tý
  • Tuổi Sửu
  • Tuổi Dần
  • Tuổi Mão
  • Tuổi Thìn
  • Tuổi Tỵ
  • Tuổi Ngọ
  • Tuổi Mùi
  • Tuổi Thân
  • Tuổi Dậu
  • Tuổi Tuất
  • Tuổi Hợi
Trang chủ
  • Xem ngày
  • Âm lịch hôm nay
  • Âm lịch ngày mai
  • Lịch tháng 2/2026
  • Lịch âm dương 2026
  • Xem giờ
  • Xem giờ hoàng đạo
  • Xem giờ thế giới
  • 12 cung hoàng đạo
  • Tử vi hôm nay
  • Tử vi ngày mai
  • 12 con giáp
  • Tử vi hôm nay
  • Tử vi ngày mai
  • Tử vi 2026
  • Xem mệnh của mình
  • Coi tướng
  • Tiện ích
  • Giải mã giấc mơ
  • Đổi ngày âm dương
  • Xem tướng nốt ruồi
  • Blog cuộc sống
  • Tra cứu
  • XSMB 50 ngày gần đây
  • XSMT 50 ngày gần đây
  • XSMN 50 ngày gần đây
  • Sổ mơ toàn tập
Copyright © by Ngày Giờ 24. All rights reserved.

Từ khóa » Tờ Lịch Tháng 9 Năm 2020