Lịch Âm Dương Thứ Bảy, 26/11/2467, Ngày 30 Tháng 10 Năm Đinh ...

  • Hôm nay
  • Lịch tháng
  • Đổi ngày
Tháng 11 Năm 2467 26 Thứ Bảy Người âm thầm quan tâm chúc phúc người khác, đó là một sự bố thí vô hình.
  • Ngày Bính Tý
  • 30
  • Tháng Tân Hợi
  • Giờ Mậu Tý
  • Tháng 10
  • Năm Đinh Mão
Xem lịch Thông tin chung Thứ Bảy, 26/11/2467 Ngày âm: Ngày 30, Tháng 10, Năm 2467 Ngày: Hắc Đạo Giờ Mậu Tý, Ngày Bính Tý, Tháng Tân Hợi, Năm Đinh Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý(23-1)
  • Mão(5-7)
  • Thân(15-17)
  • Sửu(1-3)
  • Ngọ(11-13)
  • Dậu(17-19)
Mệnh Ngày Nước dưới lạch (Thủy) Tiết khí Tiểu tuyết Trực Trừ (Tốt mọi việc) Tuổi xung khắc Canh Ngọ, Mậu Ngọ Hướng xuất hành Hỷ Thần: Tây Nam Tài Thần: Đông Hắc Thần: Tây Nam Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng tốt, vừa là hướng xấu nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường! Sao tốt U vi tinh: Tốt mọi việcYếu yên (thiên quý):Tốt mọi việc, nhất là giá thúThiên xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấuThiên mã trung với Bạch hổ (xấu): Tốt cho việc xuât hành, giao dịch, cầu tài lộc Sát công: Tốt mọi việc (có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát) Sao xấu Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ Thiên địa chính chuyên: Kỵ động thổThiên địa chuyển sát: Kỵ động thổNguyệt Kiếm chuyển sát: Kỵ động thổPhủ đầu sát: Kỵ khởi tạo Xích khẩu: Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc Thông tin ngày theo nhị thập bát tú Sao: Đê Ngũ hành: Thổ Động vật: Lạc (Lạc đà) ĐÊ THỔ LẠC : Giả Phục: xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà, chủ trị ngày thứ 7. - Nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có việc nào hợp với ngày này. - Kiêng cữ: Đại kỵ khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. - Ngoại lệ: Sao Đê gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì sao Đê đăng viên tại Thìn. Đê tinh tạo tác chủ tai hung, Phí tận điền viên, thương khố không, Mai táng bất khả dụng thử nhật, Huyền thằng, điếu khả, họa trùng trùng, Nhược thị hôn nhân ly biệt tán, Dạ chiêu lãng tử nhập phòng trung. Hành thuyền tắc định tạo hướng một, Cánh sinh lung ách, tử tôn cùng. Tháng 11 Năm 2467
CN T2 T3 T4 T5 T6 T7
1 5 Tân Hợi 2 6 Nhâm Tý 3 7 Quý Sửu 4 8 Giáp Dần 5 9 Ất Mão
6 10 Bính Thìn 7 11 Đinh Tỵ 8 12 Mậu Ngọ 9 13 Kỷ Mùi 10 14 Canh Thân 11 15 Tân Dậu 12 16 Nhâm Tuất
13 17 Quý Hợi 14 18 Giáp Tý 15 19 Ất Sửu 16 20 Bính Dần 17 21 Đinh Mão 18 22 Mậu Thìn 19 23 Kỷ Tỵ
20 24 Canh Ngọ 21 25 Tân Mùi 22 26 Nhâm Thân 23 27 Quý Dậu 24 28 Giáp Tuất 25 29 Ất Hợi 26 30 Bính Tý
27 1/11 Đinh Sửu 28 2 Mậu Dần 29 3 Kỷ Mão 30 4 Canh Thìn
Tháng Năm Xem lịch

Từ khóa » Thứ Bảy Ngày 30 Tháng 10