Lịch Âm Ngày 23 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Vạn Niên 23/12/2004
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 23 tháng 12 năm 2004
Ngày Dương Lịch: 23-12-2004
Ngày Âm Lịch: 12-11-2004
Ngày trong tuần: Thứ Năm
Ngày Bính Tý tháng Bính Tý năm Giáp Thân
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
ngày 23 tháng 12 năm 2004 ngày 23/12/2004 ngày tốt tháng 12 năm 2004 ngày hoàng đạo tháng 12
- Lịch âm
- Năm 2004
- Tháng 12
- Ngày 23
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 12 Năm 2004 | Tháng 11 Năm 2004 (Giáp Thân) |
| 23 | 12 Ngày: Bính Tý, Tháng: Bính Tý Tiết khí: Đông chí |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | |
LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2004
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 20/10 Giáp Dần | ● 2 21 Ất Mão | 3 22 Bính Thìn | ● 4 23 Đinh Tỵ | ● 5 24 Mậu Ngọ | ||
| ● 6 25 Kỷ Mùi | 7 26 Canh Thân | ● 8 27 Tân Dậu | 9 28 Nhâm Tuất | ● 10 29 Quý Hợi | ● 11 30 Giáp Tý | ● 12 1/11 Ất Sửu |
| ● 13 2 Bính Dần | ● 14 3 Đinh Mão | 15 4 Mậu Thìn | ● 16 5 Kỷ Tỵ | 17 6 Canh Ngọ | ● 18 7 Tân Mùi | ● 19 8 Nhâm Thân |
| ● 20 9 Quý Dậu | 21 10 Giáp Tuất | ● 22 11 Ất Hợi | 23 12 Bính Tý | ● 24 13 Đinh Sửu | ● 25 14 Mậu Dần | ● 26 15 Kỷ Mão |
| 27 16 Canh Thìn | ● 28 17 Tân Tỵ | 29 18 Nhâm Ngọ | ● 30 19 Quý Mùi | ● 31 20 Giáp Thân |
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 12
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ | Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
| Ngũ Hành | Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi: Canh Ngọ và Mậu Ngọ. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai - Tý: “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ. “Tiểu Cát gặp hội thanh long Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này Cầu tài toại ý vui vầy Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...) Kiêng cữ: Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền. Ngoại lệ: - Cơ Thủy Báo tại: Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ. Duy tại Tý có thể tạm dùng. - Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Bởi phạm Phục Đoạn thì rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu. Cơ: Thủy Báo (con beo): Thủy tinh, sao tốt. Gia đình an lành, yên vui, vượng điền sản, đồng thời sự nghiệp thăng tiến. “Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,Tuế tuế niên niên đại cát xương,Mai táng, tu phần đại cát lợi,Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.Phúc ấm cao quan gia lộc vị,Lục thân phong lộc, phúc an khang.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc. - Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. - Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường. - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc. - Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ. - Quan Nhật: Tốt cho mọi việc. - Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. Sao xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ. - Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng. - Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi). - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ. - Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. |
Từ khóa » Tháng 12 Năm 2004 Ngày âm Là Bao Nhiêu
-
Lịch Âm Tháng 12 Năm 2004
-
Lịch Vạn Niên Ngày 12 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 1 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 21 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 2 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 7 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 10 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 24 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 18 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 31 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 6 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 13 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 26 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Lịch Vạn Niên Ngày 11 Tháng 12 Năm 2004 - Lịch Âm Hôm Nay