Lịch Âm Ngày 30 Tháng 4 Năm 1975
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 30 tháng 4 năm 1975
Ngày Dương Lịch: 30-4-1975
Ngày Âm Lịch: 20-3-1975
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Bính Ngọ tháng Canh Thìn năm Ất Mão
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
ngày 30 tháng 4 năm 1975 ngày 30/4/1975 ngày tốt tháng 4 năm 1975 ngày hoàng đạo tháng 4
- Lịch âm
- Năm 1975
- Tháng 4
- Ngày 30
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 4 Năm 1975 | Tháng 3 Năm 1975 (Ất Mão) |
| 30 | 20 Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Canh Thìn Tiết khí: Cốc vũ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | |
LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1975
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 20/2 Đinh Sửu | ● 2 21 Mậu Dần | ● 3 22 Kỷ Mão | 4 23 Canh Thìn | ● 5 24 Tân Tỵ | 6 25 Nhâm Ngọ | |
| ● 7 26 Quý Mùi | ● 8 27 Giáp Thân | ● 9 28 Ất Dậu | 10 29 Bính Tuất | ● 11 1/3 Đinh Hợi | 12 2 Mậu Tý | ● 13 3 Kỷ Sửu |
| 14 4 Canh Dần | 15 5 Tân Mão | ● 16 6 Nhâm Thìn | ● 17 7 Quý Tỵ | ● 18 8 Giáp Ngọ | ● 19 9 Ất Mùi | 20 10 Bính Thân |
| ● 21 11 Đinh Dậu | ● 22 12 Mậu Tuất | ● 23 13 Kỷ Hợi | 24 14 Canh Tý | ● 25 15 Tân Sửu | 26 16 Nhâm Dần | 27 17 Quý Mão |
| ● 28 18 Giáp Thìn | ● 29 19 Ất Tỵ | ● 30 20 Bính Ngọ |
XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 4
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ | Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
| Ngũ Hành | Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. - Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi: Canh Tý. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai - Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ. “Tiểu Cát gặp hội thanh long Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này Cầu tài toại ý vui vầy Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5. Nên làm: Mọi việc tạo tác đều đặng được vinh xương và tấn lợi. Việc hôn nhân hay cưới gả sinh con quý tử. Công danh thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao. Kiêng cữ: Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Dù xây đắp mộ phần hay sửa chữa mộ phần ắt có người chết. Vì vậy, để tránh điềm giữ quý bạn nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con nhằm ngày Sao Giác chiếu thì sẽ khó nuôi. Tốt nhất đặt tên con theo tên của Sao nó mới được an toàn. Không dùng tên sao này có thể dùng tên Sao của tháng hay của năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ: - Sao Giác trúng vào ngày Dần là Đăng Viên mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, hay mọi sự đều tốt đẹp. - Sao Giác trúng vào ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất kỵ trong việc chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành và cả khởi công lò nhuộm hoặc lò gốm. Tuy nhiên sao Giác vào ngày này lại nên làm các việc như lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. - Sao Giác trúng ngày Sóc tức là Diệt Một Nhật: không nên làm rượu, làm hành chính, lập lò gốm lò nhuộm cũng như thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền. Giác: Mộc Giao (con cá sấu): tức là Mộc tinh, sao tốt. Ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng. “Giác tinh tọa tác chủ vinh xươngNgoại tiến điền tài cập nữ langGiá thú hôn nhân sinh quý tửVăn nhân cập đệ kiến Quân vươngDuy hữu táng mai bất khả dụngTam niên chi hậu, chủ ôn đậu” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, vào học kỹ nghệ, làm chuồng gà ngỗng vịt. Không nên: Lên quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng. - Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường. - Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch. - Dân Nhật: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc. - Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà. - Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự (cúng bái). - Phi Ma Sát (Tai Sát): Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch. - Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi). - Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. |
Từ khóa » Tờ Lịch Ngày 30 Tháng 4 Năm 1975
-
Sự Kiện 30 Tháng 4 Năm 1975 – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lan Man Quanh Tờ Lịch 30-4 - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Xem Ngày 30 Tháng 4 Năm 1975
-
Lịch Vạn Niên Ngày 30 Tháng 04 Năm 1975 Dương Lịch
-
Âm Lịch Ngày 30 Tháng 04 Năm 1975 Là Ngày Bao Nhiêu?
-
Có Những Ngày 30/04 Trước Năm 1975 'không Nhuốm Màu Chiến Trận'
-
Chứng Nhân Phương Tây Trong Dinh Độc Lập Ngày 30-4-1975
-
30/4/1975 - Lịch Sử Và Ý Nghĩa Ngày Giải Phóng Miền Nam
-
Chiều 30 Tháng 4, Chúng Tôi đến Sài Gòn - Báo Nhân Dân
-
Công An Nhân Dân Nhập Ngũ Sau Ngày 30 Tháng 4 Năm 1975 Có ...
-
Biến Cố 30/4 Archives | Việt Tân
-
Ngày 30 Tháng Tư – Mãi Mãi Không Quên | Việt Tân
-
30/4/1975 - Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Dân Tộc Việt Nam