Lịch Âm Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 6 tháng 2 năm 2022
Ngày Dương Lịch: 6-2-2022
Ngày Âm Lịch: 6-1-2022
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Canh Dần tháng Nhâm Dần năm Nhâm Dần
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
ngày 6 tháng 2 năm 2022 ngày 6/2/2022 ngày tốt tháng 2 năm 2022 ngày hoàng đạo tháng 2
- Lịch âm
- Năm 2022
- Tháng 2
- Ngày 6
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 2 Năm 2022 | Tháng 1 Năm 2022 (Nhâm Dần) |
| 6 | 6 Ngày: Canh Dần, Tháng: Nhâm Dần Tiết khí: Lập xuân |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | |
LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2022
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 1/1 Ất Dậu | 2 2 Bính Tuất | ● 3 3 Đinh Hợi | ● 4 4 Mậu Tý | ● 5 5 Kỷ Sửu | 6 6 Canh Dần | |
| ● 7 7 Tân Mão | 8 8 Nhâm Thìn | ● 9 9 Quý Tỵ | ● 10 10 Giáp Ngọ | ● 11 11 Ất Mùi | 12 12 Bính Thân | ● 13 13 Đinh Dậu |
| 14 14 Mậu Tuất | ● 15 15 Kỷ Hợi | ● 16 16 Canh Tý | ● 17 17 Tân Sửu | 18 18 Nhâm Dần | ● 19 19 Quý Mão | 20 20 Giáp Thìn |
| ● 21 21 Ất Tỵ | ● 22 22 Bính Ngọ | ● 23 23 Đinh Mùi | 24 24 Mậu Thân | ● 25 25 Kỷ Dậu | 26 26 Canh Tuất | ● 27 27 Tân Hợi |
| ● 28 28 Nhâm Tý |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 2
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Trùng Phục: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. - Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn... |
| Ngũ Hành | Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật). - Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, kỵ các tuổi: Giáp Thân và Mậu Thân. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: “Bất kinh lạc chức cơ hư trướng” - Không nên tiến hành quay tơ để tránh cũi dệt hư hại ngang - Dần: “Bất tế tự quỷ thần bất thường” - Không nên tiến hành công việc liên quan đến tế tự vì ngày này quỷ thần không bình thường |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Đại An - tức ngày Cát. Là ngày tốt, mọi việc đều được yên tâm, hành sự thành công. “Đại An gặp được quý nhân Có cơm có rượu tiền tiễn đưa Chẳng thời cũng được Đại An Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Xây dựng phòng mới. Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Ngoại lệ: - Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. - Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. - Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. “Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,Tiến chức gia quan cận Đế vương,Bất khả mai táng tính phóng thủy,Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,Tự yếu quy hưu biệt giá lang.Khổng tử cửu khúc châu nan độ,Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí. - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc. - Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin). - Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc. Sao xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ. - Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây dựng. - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ. - Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng. - Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa. - Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng. - Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi việc. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. |
Từ khóa » Giờ đẹp Ngày Mùng 6 Tháng 2 Năm 2022
-
Xem Lịch Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 - Ngaydep
-
Lịch Vạn Niên Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022
-
Lịch Âm Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 - Lịch Vạn Niên
-
Xem Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Và Là Ngày Mấy âm Lịch?
-
Xem Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? - Tử Vi Số Mệnh
-
Lịch âm 6/2, âm Lịch Hôm Nay Chủ Nhật Ngày 6/2/2022 Tốt Hay Xấu?
-
Xem Lịch âm Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022
-
Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 Dương Lịch - Thiên Tuệ
-
Xem Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 - Ngày Giờ 24
-
Xem Ngày Tốt Xấu Ngày 06/02 - Lịch âm 06-01-2022
-
Lịch Vạn Niên Chủ Nhật Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 - Tử Vi Vận Số
-
Coi Lịch âm Ngày 6 Tháng 2 Năm 2022 Là Bao Nhiêu?
-
Lịch âm Vạn Niên Ngày 6/2/2022 (6/1/2022 âm Lịch) - XSKT
-
Âm Lịch Ngày 06 Tháng 02 Năm 2022 Là Ngày Bao Nhiêu?