LỊCH CHIẾU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LỊCH CHIẾU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlịch chiếusynopsismộtnội dungtóm tắtkểnội dung phim kểbộ phimphimnội dung anime kểmột bản tóm tắtshowtimeslịch chiếuthời gian chiếusuất chiếuscreening schedulelịch chiếulịch trình sàng lọc

Ví dụ về việc sử dụng Lịch chiếu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lịch chiếu tại 13 quận.Showtimes for 13 counties.Sản xuất và quay phim cho mùa 2 bắt đầucuối tháng 7 năm 2012 cho lịch chiếu giữa tháng 10.Production and shooting for the secondseason began in late July 2012 for a scheduled premiere in mid October.Kiểm tra lịch chiếu và mua vé xem phim ở địa phương.Check showtimes and buy local movie tickets.Movie Mate cho phép bạn tìm thấy phim, xếp hạng, đánh giá, lịch chiếu và có sẵn hơn trên Rotten Tomatoes, IMDB và Metacritic.Movie Mate lets you find movies, ratings, reviews, showtimes and more available on Rotten Tomatoes, IMDB and Metacritic.Lịch chiếu: Phim là một spin- off của phim Doctor Who.Anywhooo… This series is a spin-off of Dr. Who.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từkính chiếu hậu tham chiếu nhanh Sử dụng với động từbuổi chiếuchiếu rọi tham chiếu cho phóng chiếubề mặt phản chiếuphép chiếucấp hộ chiếuchiếu sáng trang trí bộ phim được chiếuhộ chiếu thay thế HơnSử dụng với danh từchiếu sáng hộ chiếutham chiếuphản chiếuđèn chiếu sáng chiếu xạ trang chiếuánh sáng chiếusố tham chiếuhộ chiếu mỹ HơnĐể biết ngày, địa điểm và lịch chiếu của Liên hoan phim Nhật Bản 2018 tại Việt Nam, vui lòng xem tại đây.For dates, venues and screening schedule of the Japan Film Festival 2018 in your country, see here.Lịch chiếu: Mô tả những sự kiện sau khi bom Gamma.Synopsis: Depicting the events after the Gamma Bomb.Để biết chi tiết về thời gian, địa điểm và lịch chiếu của Liên hoan Phim Nhật Bản tiếp theo tại đất nước của bạn, hãy xem tại đây.For dates, venues and screening schedules of the next Japan Film Festival in your country, see here.Lịch chiếu: Wo Sing là hội Tam Hoàng lâu đời nhất Hong Kong.Synopsis: Wo Sing is Hong Kong's oldest Triad Society.Nhưng, nếu bạn thêm,“ Chúng tôi dự định mang trẻ em”,Google Assistant sẽ biết để phục vụ lịch chiếu cho các bộ phim thân thiện với trẻ em.But, if you add,"We're planning on bringing the kids",Google Assistant will know to serve up showtimes for kid-friendly films.Tuy nhiên, lịch chiếu sớm bị đổi thành tháng 2/ 2019.However, the showtimes were soon change to February 2019.Tất cả các buổi trình chiếu đều miễn phí và vé được phát tại các thành phố trêntừ 14h00, ngày 25 tháng 09 năm 2013( xem lịch chiếu và điểm phát vé cụ thể để biết thông tin chi tiết).All shows are free and tickets can be collected at 14.00,25 September 2013(Find the screening schedule and ticket collecting points below for more information).Điểm đến lịch chiếu chính thức mang đến cho bạn bởi Pathe Live.The Official Showtimes Destination brought to you by Pathe.Nhà hát mở cửa đêm 365 một năm để chiếu các bộ phim phát hành mới nổi tiếng được chiếu ở định dạngphát hành kỹ thuật số, với lịch chiếu bắt đầu vào khoảng chủ nhật hàng ngày.The theater is open 365 nights a year for showings of popular new releasefilms shown in a digital release format, with showtimes starting around sundown daily.Lịch chiếu: Kaiji Ito chuyển tới Nhật Bản sau khi tốt nghiệp trung học.Synopsis: Kaiji Ito moves to Japan after graduating from high school.Nếu một người đã được chẩn đoán có nhiều u nhú cầu, ngay cả khi các tế bào được tìm thấy là lành tính, họ và bác sĩcủa họ nên thảo luận về các yếu tố nguy cơ ung thư vú và lịch chiếu.If a person has been diagnosed with multiple intraductal papillomas, even if the cells are found to be benign, they andtheir doctor should discuss risk factors for breast cancer and a screening schedule.Lịch chiếu: Cesar là người gác cổng trong một tòa nhà căn hộ tại Barcelona.Synopsis: César works as a doorman in a Barcelona apartment building.Bạn cũng có thể yêu cầu Google báo giá cổ phiếu, tỷ số thể thao, thời gian hoàng hôn và bình minh, bản dịch từ,định nghĩa, lịch chiếu phim, tiền tệ hoặc chuyển đổi đơn vị và địa chỉ IP công cộng của bạn.You can also ask Google for stock quotes, sports scores, sunset and sunrise times, word translations, definition,movie showtimes, currency or unit conversions, and your public IP address.Nhận lịch chiếu, đảm bảo vé, duyệt điểm Rotten Tomatoes ® và trailer.Get showtimes, guarantee tickets, browse Rotten Tomatoes® scores and trailers.Google trước đây đã đưa ra một số thông tin này, như lịch chiếu, trực tiếp trong kết quả tìm kiếm, nhưng đây là lần đầu tiên tất cả được sắp xếp theo loại thông tin, mỗi loại có thể dễ dàng truy cập chỉ bằng một cú chạm.Google previously surfaced some of this information, like showtimes, directly in search results, but this is the first time it's all been organized by the type of info, which each type easily accessible with just a tap.Lịch chiếu: Robert Graysmith là một hoạ sĩ hoạt hình làm việc cho công ty San Francisco Chronicle.Synopsis: Robert Graysmith is a cartoonist who works for the San Francisco Chronicle.Lịch chiếu: Sau một tuổi thơ ảm đạm, Jane Eyre đi ra ngoài thế giới để trở thành một cô giáo.Synopsis: After surviving a tumultuous childhood, Jane Eyre ventures out into the world to become a governess.Lịch chiếu: Sau khi chinh phục thế giới ngầm châu Á, Don( Shah Rukh Khan) đã có ham muốn Thống Trị Châu Âu.Synopsis: Having conquered the Asian underworld, Don(Rukh Khan) now has his sights set on European domination.Lịch chiếu: Joanna( Keira Knightley) và Michael Reed( Sam Worthington) đang ở trong một mối quan hệ thành công và hạnh phúc.Synopsis: Joanna(Keira Knightley) and Michael Reed(Sam Worthington) are in a successful and happy relationship.Lịch chiếu: Công bố gần đây từ vị thành niên bị giam giữ, tài năng vũ Maria Ramirez tìm thấy một lối thoát cho niềm đam mê của mình với một nhóm nhảy mới.Synopsis: Recently released from juvenile detention, talented dancer Maria Bennett finds an outlet for her passion with a new dance crew.Lịch chiếu: Sau khi trở về từ một tiệc cưới, một cặp vợ chồng ở trong một căn nhà nghỉ biệt lập nhận được một tiếng gõ cửa trong giờ giữa đêm.Synopsis: After returning from a wedding reception, a couple staying in an isolated vacation house receive a knock on the door in the mid-hours of the night.Lịch chiếu: Dựa trên một câu chuyện có thật, Pain& Gain theo dấu chân của một nhóm người chuyên tham gia những vụ bắt cóc tống tiền, giết người ở Florida.SYNOPSIS: Based on a true story,“Pain& Gain” follows a group of bodybuilders who engaged in a campaign of kidnapping, extortion and murder in Florida.Lịch chiếu: Xem Phim Last Kind Words 17 tuổi Eli vừa cùng gia đình chuyển vào sâu trong vùng rừng hẻo lánh của Kentucky để làm việc trên trang trại biệt lập của một người ẩn dật địa phương.Rate This Movie SYNOPSIS: 17-year-old Eli has just moved with his family deep into the backwoods of Kentucky to work on the isolated farm of a local recluse.Lịch chiếu: Sau khi trải qua những chuyện đau t hương, nữ diễn viên nổi tiếng Emily Moore và người chồng bác sĩ tâm lí của cô du lịch để thư giãn trên một hòn đảo xa xôi ở Địa Trung Hải.Synopsis: After a traumatic ordeal, acclaimed actress Emily Moore and her psychiatrist husband, Robert, escape on a relaxing vacation to a gorgeous remote Mediterranean island.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0226

Từng chữ dịch

lịchdanh từcalendarschedulehistorytravellịchtính từhistoricalchiếudanh từprojectionslidelightingreferenceillumination S

Từ đồng nghĩa của Lịch chiếu

một nội dung tóm tắt lịch các sự kiệnlịch của người maya

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lịch chiếu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Suất Chiếu Tiếng Anh Là Gì