Lịch Thiệp - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lḭ̈ʔk˨˩ tʰiə̰ʔp˨˩ | lḭ̈t˨˨ tʰiə̰p˨˨ | lɨt˨˩˨ tʰiəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lïk˨˨ tʰiəp˨˨ | lḭ̈k˨˨ tʰiə̰p˨˨ | ||
Định nghĩa
lịch thiệp
- Phong thái hoa mĩ, không thô lỗ.
- Biết cách giao tiếp xử thế theo những phép tắc được xã hội công nhận, khiến người có quan hệ với mình được vừa lòng vì ngôn ngữ cử chỉ của mình. Biết ý tứ trong cử chỉ và hành động của mình trước mắt người khác.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lịch thiệp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tính Lịch Thiệp Là Gì
-
Tất Cả Những Quy Tắc để ứng Xử Lịch Thiệp Hơn Trong đời Sống Hàng ...
-
Lịch Thiệp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Những Nguyên Tắc Quan Trọng để Bạn Trở Nên Lịch Thiệp Trong Giao ...
-
Lịch Thiệp Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lịch Thiệp
-
Viết đoạn Văn Nghị Luận Về Tính Lịch Sự Và Tế Nhị (2 Mẫu)
-
7 Ngᴜyên Tắc Qᴜan Tɾọng để Bạn Lᴜôn Lịch Thiệp Tɾong Mọi Hoàn ...
-
Nghị Luận Xã Hội 200 Chữ Về Tính Lịch Sự Và Tế Nhị
-
Bàn Về Cách Xử Thế Và Phép Lịch Sự Trong Quan Hệ Giao Tiếp Của ...
-
LỊCH THIỆP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghị Luận Xã Hội 200 Chữ Về Tính Lịch Sự Và Tế Nhị