Lịch Vạn Niên 1990 - Lịch Âm 1990
Có thể bạn quan tâm
- Xem lịch
- Xem ngày
- Xem tướng
- Xem tử vi
Đồng hồ online Ngày đẹp tháng 2/2026 Tử vi ngày mai Văn khấn 2026 Nổi bật - Tử vi hôm nay ngày 18/2/2026 của 12 con giáp
- Ngày đẹp
- Lịch năm 1990
- Lịch Ngày
- Lịch Tuần
- Lịch Tháng
- Lịch Năm
- Xem ngày tốt xấu
- Đổi ngày âm dương
Tra cứu lịch vạn niên năm 1990
Chọn năm 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 XEM NGAY- Lịch Tết năm 1990
- Lịch ngày rằm và mùng 1
- Lịch ăn chay năm 1990
- Lịch tháng 2 năm 1990
- Sự kiện nổi bật năm 1990
- Đếm ngược thời gian
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 5/12Bính DầnTết Dương lịch | 2 6Đinh Mão | 3 7Mậu Thìn | 4 8Kỷ Tỵ | 5 9Canh Ngọ | 6 10Tân MùiTổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam | 7 11Nhâm Thân |
| 8 12Quý DậuHội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) | 9 13Giáp TuấtNgày Học sinh - Sinh viên Việt Nam | 10 14Ất Hợi | 11 15Bính TýViệt Nam chính thức gia nhập WTO | 12 16Đinh Sửu | 13 17Mậu Dần | 14 18Kỷ Mão |
| 15 19Canh Thìn | 16 20Tân Tỵ | 17 21Nhâm Ngọ | 18 22Quý Mùi | 19 23Giáp ThânÔng Táo chầu trời | 20 24Ất Dậu | 21 25Bính Tuất |
| 22 26Đinh Hợi | 23 27Mậu Tý | 24 28Kỷ SửuHội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc) | 25 29Canh Dần | 26 30Tân MãoLễ Tất Niên | 27 1/1Nhâm ThìnNgày Mùng 1 Tết Nguyên Đán | 28 2Quý TỵNgày Mùng 2 Tết Nguyên Đán |
| 29 3Giáp NgọNgày Mùng 3 Tết Nguyên Đán | 30 4Ất MùiKỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam | 31 5Bính ThânLễ hội gò Đống Đa | ||||
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 6/1Đinh DậuHội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội), Khai hội chùa Hương | 2 7Mậu TuấtHội chợ Viềng (Nam Định), Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên) | 3 8Kỷ HợiNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 4 9Canh TýNgày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |||
| 5 10Tân SửuKhai hội Yên Tử (Quảng Ninh) | 6 11Nhâm Dần | 7 12Quý Mão | 8 13Giáp ThìnNguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng | 9 14Ất TỵLễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh) | 10 15Bính NgọTết Nguyên tiêu | 11 16Đinh MùiNgày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại |
| 12 17Mậu ThânLễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc) | 13 18Kỷ Dậu | 14 19Canh TuấtNgày lễ tình nhân (Valentine) | 15 20Tân HợiNgày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại | 16 21Nhâm Tý | 17 22Quý SửuPháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định | 18 23Giáp Dần |
| 19 24Ất MãoNgày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus | 20 25Bính ThìnNgày Công bằng xã hội thế giới | 21 26Đinh TỵNgày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế | 22 27Mậu NgọLễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ) | 23 28Kỷ MùiHội làng Bùi (Bắc Ninh) | 24 29Canh Thân | 25 1/2Tân DậuNgày mùng 1 tháng 2 âm lịch |
| 26 2Nhâm TuấtLễ hội Chùa Trầm | 27 3Quý HợiNgày thầy thuốc Việt Nam | 28 4Giáp Tý | ||||
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 5/2Ất Sửu | 2 6Bính Dần | 3 7Đinh Mão | 4 8Mậu ThìnHội làng Long Khám (Bắc Ninh) | |||
| 5 9Kỷ Tỵ | 6 10Canh NgọLễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội) | 7 11Tân Mùi | 8 12Nhâm ThânHội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ), Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) | 9 13Quý DậuLễ hội Hoa Ban (Lai Châu) | 10 14Giáp TuấtLễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) | 11 15Ất HợiKhởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi |
| 12 16Bính Tý | 13 17Đinh Sửu | 14 18Mậu DầnNgày sinh nhà bác học thiên tài Albert Einstein | 15 19Kỷ MãoLễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng) | 16 20Canh Thìn | 17 21Tân Tỵ | 18 22Nhâm NgọHội đình Trúc Tay (Bắc Giang) |
| 19 23Quý MùiNgày toàn quốc chống Mỹ | 20 24Giáp ThânNgày Quốc Tế hạnh phúc | 21 25Ất DậuNgày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc | 22 26Bính TuấtNgày Nước sạch Thế giới | 23 27Đinh HợiHội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) | 24 28Mậu Tý | 25 29Kỷ Sửu |
| 26 30Canh DầnNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 27 1/3Tân MãoNgày mùng 1 tháng 3 âm lịch | 28 2Nhâm Thìn | 29 3Quý TỵTết Hàn thực | 30 4Giáp Ngọ | 31 5Ất Mùi | |
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 6/3Bính ThânNgày Cá tháng Tư | ||||||
| 2 7Đinh DậuLễ hội chùa Thầy (Hà Nội) | 3 8Mậu Tuất | 4 9Kỷ HợiNgày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn | 5 10Canh TýTết Thanh minh | 6 11Tân Sửu | 7 12Nhâm DầnNgày Y tế Thế giới | 8 13Quý Mão |
| 9 14Giáp Thìn | 10 15Ất TỵHội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) | 11 16Bính Ngọ | 12 17Đinh Mùi | 13 18Mậu ThânHội Đậu (Bắc Ninh) | 14 19Kỷ DậuTết Dân tộc Khmer Nam Bộ | 15 20Canh Tuất |
| 16 21Tân Hợi | 17 22Nhâm Tý | 18 23Quý SửuHội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh) | 19 24Giáp Dần | 20 25Ất Mão | 21 26Bính Thìn | 22 27Đinh TỵHội thả chim bồ câu (Bắc Ninh) |
| 23 28Mậu NgọNgày Sách và Bản quyền Thế giới | 24 29Kỷ Mùi | 25 1/4Canh ThânLễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) | 26 2Tân DậuNgày Sở hữu trí tuệ thế giới | 27 3Nhâm Tuất | 28 4Quý Hợi | 29 5Giáp Tý |
| 30 6Ất SửuNgày giải phóng miền Nam | ||||||
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 7/4Bính DầnNgày Quốc tế Lao động | 2 8Đinh MãoLễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) | 3 9Mậu ThìnNgày Tự do Báo chí thế giới | 4 10Kỷ TỵHội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) | 5 11Canh NgọNgày sinh Các - Mác | 6 12Tân Mùi | |
| 7 13Nhâm ThânNgày chiến thắng Điện Biên Phủ | 8 14Quý DậuTết Dân tộc Khmer | 9 15Giáp TuấtLễ Phật Đản | 10 16Ất Hợi | 11 17Bính Tý | 12 18Đinh Sửu | 13 19Mậu Dần |
| 14 20Kỷ Mão | 15 21Canh ThìnNgày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 16 22Tân Tỵ | 17 23Nhâm NgọNgày Xã hội Thông tin Thế giới | 18 24Quý Mùi | 19 25Giáp ThânNgày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh | 20 26Ất Dậu |
| 21 27Bính TuấtNgày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển | 22 28Đinh HợiNgày quốc tế Đa dạng sinh học | 23 29Mậu Tý | 24 1/5Kỷ SửuNgày mùng 1 tháng 5 âm lịch | 25 2Canh Dần | 26 3Tân Mão | 27 4Nhâm Thìn |
| 28 5Quý TỵTết Đoan Ngọ | 29 6Giáp NgọNgày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc | 30 7Ất Mùi | 31 8Bính ThânNgày Thế giới không thuốc lá | |||
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 9/5Đinh DậuLễ hội đình Châu Phú (An Giang) | 2 10Mậu TuấtLễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh) | 3 11Kỷ Hợi | ||||
| 4 12Canh TýNgày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược | 5 13Tân SửuNgày Môi trường Thế giới | 6 14Nhâm DầnLễ hội đình – đền Chèm (Hà Nội) | 7 15Quý MãoNgày Rằm tháng 5 âm lịch (15-5) | 8 16Giáp Thìn | 9 17Ất Tỵ | 10 18Bính Ngọ |
| 11 19Đinh Mùi | 12 20Mậu Thân | 13 21Kỷ Dậu | 14 22Canh Tuất | 15 23Tân Hợi | 16 24Nhâm Tý | 17 25Quý SửuNgày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán |
| 18 26Giáp Dần | 19 27Ất Mão | 20 28Bính ThìnNgày Tị nạn Thế giới | 21 29Đinh TỵNgày báo chí Việt Nam | 22 30Mậu Ngọ | 23 1/5Kỷ MùiNgày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc | 24 2Canh Thân |
| 25 3Tân Dậu | 26 4Nhâm Tuất | 27 5Quý Hợi | 28 6Giáp TýNgày gia đình Việt Nam | 29 7Ất Sửu | 30 8Bính Dần | |
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 9/5Đinh Mão | ||||||
| 2 10Mậu ThìnQuốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | 3 11Kỷ Tỵ | 4 12Canh Ngọ | 5 13Tân Mùi | 6 14Nhâm ThânNgày Hôn thế giới | 7 15Quý Dậu | 8 16Giáp Tuất |
| 9 17Ất Hợi | 10 18Bính Tý | 11 19Đinh SửuNgày dân số thế giới | 12 20Mậu Dần | 13 21Kỷ Mão | 14 22Canh Thìn | 15 23Tân TỵNgày truyền thống Thanh niên xung phong |
| 16 24Nhâm Ngọ | 17 25Quý Mùi | 18 26Giáp Thân | 19 27Ất Dậu | 20 28Bính Tuất | 21 29Đinh Hợi | 22 1/6Mậu TýLễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh) |
| 23 2Kỷ Sửu | 24 3Canh Dần | 25 4Tân Mão | 26 5Nhâm Thìn | 27 6Quý TỵNgày Thương binh liệt sĩ | 28 7Giáp NgọNgày thành lập công đoàn Việt Nam | 29 8Ất Mùi |
| 30 9Bính Thân | 31 10Đinh DậuHội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng) | |||||
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 11/6Mậu Tuất | 2 12Kỷ Hợi | 3 13Canh Tý | 4 14Tân Sửu | 5 15Nhâm DầnNgày Rằm tháng 6 âm lịch (15-6) | ||
| 6 16Quý Mão | 7 17Giáp Thìn | 8 18Ất Tỵ | 9 19Bính NgọNgày Quốc tế của người thổ dân thế giới | 10 20Đinh Mùi | 11 21Mậu Thân | 12 22Kỷ DậuNgày Quốc tế Thanh Thiếu niên |
| 13 23Canh Tuất | 14 24Tân Hợi | 15 25Nhâm Tý | 16 26Quý Sửu | 17 27Giáp Dần | 18 28Ất Mão | 19 29Bính ThìnNgày tổng khởi nghĩa |
| 20 1/7Đinh TỵNgày mùng 1 tháng 7 âm lịch | 21 2Mậu Ngọ | 22 3Kỷ Mùi | 23 4Canh ThânNgày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó | 24 5Tân Dậu | 25 6Nhâm TuấtBảo Đại thoái vị | 26 7Quý HợiLễ Thất Tịch |
| 27 8Giáp Tý | 28 9Ất Sửu | 29 10Bính Dần | 30 11Đinh MãoNgày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett | 31 12Mậu Thìn | ||
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 13/7Kỷ TỵChiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ | 2 14Canh NgọNgày Quốc Khánh | |||||
| 3 15Tân MùiLễ Vu Lan, Tết Trung nguyên | 4 16Nhâm Thân | 5 17Quý Dậu | 6 18Giáp Tuất | 7 19Ất Hợi | 8 20Bính Tý | 9 21Đinh Sửu |
| 10 22Mậu DầnNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 11 23Kỷ MãoVụ khủng bố tại Mỹ | 12 24Canh ThìnChiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh | 13 25Tân Tỵ | 14 26Nhâm Ngọ | 15 27Quý MùiNgày Quốc tế Dân chủ | 16 28Giáp ThânNgày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn |
| 17 29Ất Dậu | 18 30Bính Tuất | 19 1/8Đinh HợiTết Katê | 20 2Mậu TýViệt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc | 21 3Kỷ SửuNgày Quốc tế Hòa bình | 22 4Canh DầnLễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh) | 23 5Tân MãoNgày Nam Bộ kháng chiến |
| 24 6Nhâm Thìn | 25 7Quý Tỵ | 26 8Giáp Ngọ | 27 9Ất MùiKhởi nghĩa Bắc Sơn | 28 10Bính ThânHội Thị Cầu (Bắc Ninh) | 29 11Đinh Dậu | 30 12Mậu Tuất |
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 13/8Kỷ HợiNgày quốc tế người cao tuổi | 2 14Canh TýNgày Quốc tế bất bạo động | 3 15Tân SửuTết Trung Thu | 4 16Nhâm DầnNgày Động vật thế giới | 5 17Quý MãoNgày Nhà giáo thế giới | 6 18Giáp Thìn | 7 19Ất Tỵ |
| 8 20Bính Ngọ | 9 21Đinh MùiNgày Bưu chính Thế giới | 10 22Mậu Thân | 11 23Kỷ Dậu | 12 24Canh Tuất | 13 25Tân HợiNgày doanh nhân Việt Nam | 14 26Nhâm TýNgày thành lập Hội Nông dân Việt Nam |
| 15 27Quý SửuNgày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam | 16 28Giáp DầnNgày Lương thực thế giới | 17 29Ất MãoNgày quốc tế xóa nghèo | 18 1/9Bính ThìnNgày mùng 1 tháng 9 âm lịch | 19 2Đinh Tỵ | 20 3Mậu NgọNgày Phụ nữ Việt Nam | 21 4Kỷ Mùi |
| 22 5Canh Thân | 23 6Tân Dậu | 24 7Nhâm Tuất | 25 8Quý Hợi | 26 9Giáp TýTết Trùng Cửu | 27 10Ất Sửu | 28 11Bính Dần |
| 29 12Đinh Mão | 30 13Mậu ThìnLễ hội chùa Keo (Thái Bình) | 31 14Kỷ TỵNgày Hallowen | ||||
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 15/9Canh NgọNgày Rằm tháng 9 âm lịch (15-9) | 2 16Tân Mùi | 3 17Nhâm Thân | 4 18Quý Dậu | |||
| 5 19Giáp Tuất | 6 20Ất HợiHội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) | 7 21Bính Tý | 8 22Đinh Sửu | 9 23Mậu DầnNgày pháp luật Việt Nam | 10 24Kỷ Mão | 11 25Canh Thìn |
| 12 26Tân Tỵ | 13 27Nhâm Ngọ | 14 28Quý Mùi | 15 29Giáp ThânHội Đại Bái (Bắc Ninh) | 16 30Ất Dậu | 17 1/10Bính TuấtNgày mùng 1 tháng 10 âm lịch | 18 2Đinh Hợi |
| 19 3Mậu Tý | 20 4Kỷ SửuNgày Nhà giáo Việt Nam | 21 5Canh Dần | 22 6Tân Mão | 23 7Nhâm ThìnNgày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam | 24 8Quý Tỵ | 25 9Giáp Ngọ |
| 26 10Ất MùiTết Trùng Thập | 27 11Bính Thân | 28 12Đinh DậuNgày Lâm nghiệp Việt Nam | 29 13Mậu Tuất | 30 14Kỷ Hợi | ||
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1990
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 15/10Canh TýNgày thế giới phòng chống AIDS | 2 16Tân SửuNgày Quốc tế Giải phóng Nô lệ | |||||
| 3 17Nhâm Dần | 4 18Quý Mão | 5 19Giáp Thìn | 6 20Ất Tỵ | 7 21Bính NgọNgày Hàng không Dân dụng Quốc tế | 8 22Đinh Mùi | 9 23Mậu ThânNgày Quốc tế chống Tham nhũng |
| 10 24Kỷ Dậu | 11 25Canh Tuất | 12 26Tân Hợi | 13 27Nhâm Tý | 14 28Quý Sửu | 15 29Giáp Dần | 16 30Ất Mão |
| 17 1/11Bính ThìnNgày mùng 1 tháng 11 âm lịch | 18 2Đinh Tỵ | 19 3Mậu NgọNgày toàn quốc kháng chiến | 20 4Kỷ Mùi | 21 5Canh Thân | 22 6Tân DậuNgày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam | 23 7Nhâm Tuất |
| 24 8Quý HợiHội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) | 25 9Giáp Tý | 26 10Ất SửuTết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) | 27 11Bính Dần | 28 12Đinh Mão | 29 13Mậu Thìn | 30 14Kỷ TỵLễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) |
| 31 15Canh NgọHội Đình Phường Bông (Nam Định) | ||||||
Xem lịch các năm khác
- Lịch vạn niên 1984
- Lịch vạn niên 1985
- Lịch vạn niên 1986
- Lịch vạn niên 1987
- Lịch vạn niên 1988
- Lịch vạn niên 1989
- Lịch vạn niên 1990
- Lịch vạn niên 1991
- Lịch vạn niên 1992
- Lịch vạn niên 1993
- Lịch vạn niên 1994
- Lịch vạn niên 1995
- Lịch vạn niên 1996
- Lịch vạn niên 1997
- Lịch vạn niên 1998
- Lịch vạn niên 1999
- Lịch vạn niên 2000
- Lịch vạn niên 2001
- Lịch vạn niên 2002
- Lịch vạn niên 2003
- Lịch vạn niên 2004
- Lịch vạn niên 2005
- Lịch vạn niên 2006
- Lịch vạn niên 2007
NGÀY LỄ ÂM DƯƠNG LỊCH NĂM 1990
Ngày lễ dương lịch năm 1990
| Ngày dương | Tên ngày |
Ngày lễ âm lịch năm 1990
| Ngày âm | Tên ngày |
SỰ KIỆN LỊCH SỬ NĂM 1990
Danh sách các sự kiện lịch sử
| Dương lịch | Tên ngày |
Thông tin và câu hỏi về lịch âm 1990
Năm 1990 âm lịch là năm con gì? Ý nghĩa con giáp là gì?
- ➥ Theo lịch âm 1990 thì năm 1990 âm lịch là năm Con Ngựa. Người tuổi Ngọ thường ăn nói dịu dàng, thoải mái và rộng lượng. Do đó, họ dễ được nhiều người mến chuộng nhưng họ ít khi nghe lời khuyên can. Người tuổi này thường có tính khí rất nóng nảy. Tốc độ chạy của ngựa làm người ta liên tưởng đến mặt trời rọi đến trái đất hàng ngày. Trong thần thoại, mặt trời được cho là liên quan đến những con ngựa đang nổi cơn cuồng nộ. Tuổi này thường được cho là có tính thanh sạch, cao quý và thông thái. Người tuổi này thường được quý trọng do thông minh, mạnh mẽ và đầy thân ái tình người. Người sinh vào năm con Ngựa là những người làm việc chăm chỉ và có tinh thần độc lập trong cuộc sống. Họ cũng là người vui vẻ và thân thiện, tuy có lúc hơi buớng bỉnh. Trong đời sống tình cảm, họ có thể yêu rất dễ dàng những cũng chia tay nhanh chóng. Họ cũng là người rất ham họat động và đôi lúc có những quyết định vội vàng.Năm 1990 dương lịch có bao nhiêu ngày? Có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1990 thì năm 1990 dương lịch có 365 ngày. Theo đó, năm 1990 dương lịch không phải là năm nhuận.Năm 1990 âm lịch có bao nhiêu ngày? Năm 1990 âm lịch có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch âm 1990 thì năm 1990 âm lịch có 383 ngày. Theo đó, năm 1990 âm lịch không phải là năm nhuận.Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Dương lịch 1990?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1990 thì tết dương lịch năm 1990 Đã qua ~13198 ngày. Xem chi tiếtCòn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm 1990?
+ ➥ Theo lịch âm 1990 thì Tết Nguyên Đán năm 1990 Đã qua ~13172 ngày. Xem chi tiếtSinh năm 1990 mệnh gì?
+ ➥ Để trả lời câu hỏi ngày mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé. Quan tâm nhiều- Tết Đoan Ngọ 2025
- Trung Thu 2025
- Lịch vạn niên 2025
- Tử vi ngày mai
- Ngày tốt tháng 2
- Mắt phải giật
- Xem tuổi vợ chồng
- Hắt Xì Hơi
- Tử vi 2025
- Giải mã giấc mơ
- Màu sắc hợp tuổi
Cài đặt giao diện lịch ngày
Chiều dọc
Chiều ngang
Cài đặt màu sắc
Cho tất cả các lịch ngày, lịch tuần, lịch tháng, lịch năm
Cập nhật| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 14/12 | ||||||
| 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 |
| 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 |
| 16 29 | 17 1/1 | 18 2 | 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 |
| 23 7 | 24 8 | 25 9 | 26 10 | 27 11 | 28 12 |
Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Năm sinh: 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Năm sinh: 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Copyright © by Ngaydep.com. All rights reserved.- GIỚI THIỆU CHUNG
- Về ngày đẹp
- Liên hệ
- Góp ý
- Văn khấn 2026

- XEM LỊCH
- Lịch âm hôm nay
- Lịch tuần 2026
- Lịch tháng 2/2026
- Lịch âm 2026
- Ngày lễ năm 2026
- XEM TỬ VI
- Tử vi hàng ngày
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Xem tử vi trọn đời
- TIỆN ÍCH
- Xem ngày tốt xấu
- Xem giờ hoàng đạo
- Đổi ngày âm dương
- Sao hạn năm 2026
- Giải mã giấc mơ
Modal Header
Some text in the Modal Body
Từ khóa » đổi Ngày âm Sang Dương Năm 1990
-
Lịch Âm 1990 - Lich Van Nien 1990
-
Lịch âm 1990 - Lịch Vạn Niên 1990 - Lịch 1990 Canh Ngọ
-
Đổi Ngày Âm Sang Dương - Tra Cứu Lịch Âm Dương Việt Nam
-
Lịch Âm Dương 1990 - Lịch 1990 Năm Canh Ngọ - Ngày Giờ 24
-
Lịch Vạn Niên 1990 - Lịch 1990 Năm Canh Ngọ - Lịch Âm Hôm Nay
-
Đổi Ngày Dương Sang âm - Ngày 08 Tháng 02 Năm 1990
-
Lịch âm Dương 1990 - Lịch Năm Canh Ngọ
-
Đổi Ngày Âm Sang Dương - Lịch Vạn Niên
-
LỊCH ÂM 1990 - LỊCH VẠN NIÊN 1990 - Mốc Thời Gian
-
Lịch âm Năm 1990 - Thiên Tuệ
-
Lịch âm 1990 - Lịch Vạn Niên 1990 - Lịch 1990 Chi Tiết - Lịch 365
-
Đổi âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 1990 - Xem Tên Con
-
Lịch Vạn Niên 2022 - Xem Lịch âm, Lịch Dương, Giờ Hoàng đạo Theo ...