Lịch Vạn Niên Năm 1975
Có thể bạn quan tâm
- Xem lịch
- Xem ngày
- Xem tướng
- Xem tử vi
Đồng hồ online Ngày đẹp tháng 1/2026 Tử vi ngày mai Văn khấn 2026 Nổi bật - Tử vi hôm nay ngày 9/1/2026 của 12 con giáp
- Ngày đẹp
- Lịch năm 1975
- Lịch Ngày
- Lịch Tuần
- Lịch Tháng
- Lịch Năm
- Xem ngày tốt xấu
- Đổi ngày âm dương
Tra cứu lịch vạn niên năm 1975
Chọn năm 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 XEM NGAY- Lịch Tết năm 1975
- Lịch ngày rằm và mùng 1
- Lịch ăn chay năm 1975
- Lịch tháng 1 năm 1975
- Sự kiện nổi bật năm 1975
- Đếm ngược thời gian
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 20/11Đinh MùiTết Dương lịch | 2 21Mậu Thân | 3 22Kỷ Dậu | 4 23Canh Tuất | 5 24Tân Hợi | ||
| 6 25Nhâm TýTổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam | 7 26Quý Sửu | 8 27Giáp Dần | 9 28Ất MãoNgày Học sinh - Sinh viên Việt Nam | 10 29Bính Thìn | 11 30Đinh TỵViệt Nam chính thức gia nhập WTO | 12 1/12Mậu NgọNgày mùng 1 tháng 12 âm lịch |
| 13 2Kỷ Mùi | 14 3Canh Thân | 15 4Tân Dậu | 16 5Nhâm Tuất | 17 6Quý Hợi | 18 7Giáp Tý | 19 8Ất Sửu |
| 20 9Bính Dần | 21 10Đinh Mão | 22 11Mậu Thìn | 23 12Kỷ TỵHội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) | 24 13Canh Ngọ | 25 14Tân Mùi | 26 15Nhâm ThânNgày Rằm tháng 12 âm lịch (15-12) |
| 27 16Quý DậuKý Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam | 28 17Giáp Tuất | 29 18Ất Hợi | 30 19Bính TýKỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam | 31 20Đinh Sửu | ||
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 21/12Mậu Dần | 2 22Kỷ MãoNgày sinh ông Hoàng thơ tình Việt Nam - Xuân Diệu | |||||
| 3 23Canh ThìnNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 4 24Tân TỵNgày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 5 25Nhâm Ngọ | 6 26Quý Mùi | 7 27Giáp Thân | 8 28Ất DậuNguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng | 9 29Bính Tuất |
| 10 30Đinh HợiLễ Tất Niên | 11 1/1Mậu TýNgày Mùng 1 Tết Nguyên Đán | 12 2Kỷ SửuNgày Mùng 2 Tết Nguyên Đán | 13 3Canh DầnNgày Mùng 3 Tết Nguyên Đán | 14 4Tân MãoLễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh) | 15 5Nhâm ThìnNgày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại | 16 6Quý TỵHội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội), Khai hội chùa Hương |
| 17 7Giáp NgọHội chợ Viềng (Nam Định), Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên) | 18 8Ất MùiLễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình) | 19 9Bính ThânLễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh) | 20 10Đinh DậuNgày Công bằng xã hội thế giới | 21 11Mậu TuấtNgày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế | 22 12Kỷ Hợi | 23 13Canh TýHội Lim (Tiên Du - Bắc Ninh) |
| 24 14Tân SửuLễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh) | 25 15Nhâm DầnTết Nguyên tiêu | 26 16Quý Mão | 27 17Giáp ThìnNgày thầy thuốc Việt Nam | 28 18Ất Tỵ | ||
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 19/1Bính Ngọ | 2 20Đinh Mùi | |||||
| 3 21Mậu Thân | 4 22Kỷ Dậu | 5 23Canh Tuất | 6 24Tân Hợi | 7 25Nhâm Tý | 8 26Quý SửuNgày Quốc tế Phụ nữ | 9 27Giáp DầnLễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ) |
| 10 28Ất MãoHội làng Bùi (Bắc Ninh) | 11 29Bính ThìnKhởi nghĩa Ba Tơ tại Quảng Ngãi | 12 30Đinh Tỵ | 13 1/2Mậu NgọNgày mùng 1 tháng 2 âm lịch | 14 2Kỷ MùiLễ hội Chùa Trầm | 15 3Canh Thân | 16 4Tân Dậu |
| 17 5Nhâm Tuất | 18 6Quý Hợi | 19 7Giáp TýNgày toàn quốc chống Mỹ | 20 8Ất SửuNgày Quốc Tế hạnh phúc | 21 9Bính DầnNgày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc | 22 10Đinh MãoNgày Nước sạch Thế giới | 23 11Mậu ThìnNgày Khí tượng Thế giới |
| 24 12Kỷ TỵHội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ), Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) | 25 13Canh NgọLễ hội Hoa Ban (Lai Châu) | 26 14Tân MùiLễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) | 27 15Nhâm ThânNgày Thể Thao Việt Nam | 28 16Quý Dậu | 29 17Giáp Tuất | 30 18Ất Hợi |
| 31 19Bính TýLễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng) | ||||||
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 20/2Đinh SửuNgày Cá tháng Tư | 2 21Mậu Dần | 3 22Kỷ MãoHội đình Trúc Tay (Bắc Giang) | 4 23Canh ThìnNgày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn | 5 24Tân TỵTết Thanh minh | 6 25Nhâm Ngọ | |
| 7 26Quý MùiNgày Y tế Thế giới | 8 27Giáp ThânHội chùa Sàn (Lục Nam, Bắc Giang) | 9 28Ất Dậu | 10 29Bính Tuất | 11 1/3Đinh HợiNgày mùng 1 tháng 3 âm lịch | 12 2Mậu Tý | 13 3Kỷ SửuTết Hàn thực |
| 14 4Canh DầnTết Dân tộc Khmer Nam Bộ | 15 5Tân Mão | 16 6Nhâm ThìnLễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) | 17 7Quý TỵLễ hội chùa Thầy (Hà Nội) | 18 8Giáp Ngọ | 19 9Ất MùiLễ hội Nam Trì (Hưng Yên) | 20 10Bính ThânGiỗ tổ Hùng Vương |
| 21 11Đinh Dậu | 22 12Mậu TuấtNgày Trái đất | 23 13Kỷ HợiNgày Sách và Bản quyền Thế giới | 24 14Canh Tý | 25 15Tân SửuHội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) | 26 16Nhâm DầnNgày Sở hữu trí tuệ thế giới | 27 17Quý Mão |
| 28 18Giáp ThìnHội Đậu (Bắc Ninh) | 29 19Ất Tỵ | 30 20Bính NgọNgày giải phóng miền Nam | ||||
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 21/3Đinh MùiNgày Quốc tế Lao động | 2 22Mậu Thân | 3 23Kỷ DậuNgày Tự do Báo chí thế giới | 4 24Canh Tuất | |||
| 5 25Tân HợiNgày sinh Các - Mác | 6 26Nhâm Tý | 7 27Quý SửuNgày chiến thắng Điện Biên Phủ | 8 28Giáp Dần | 9 29Ất Mão | 10 30Bính Thìn | 11 1/4Đinh TỵLễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng) |
| 12 2Mậu Ngọ | 13 3Kỷ Mùi | 14 4Canh Thân | 15 5Tân DậuNgày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 16 6Nhâm Tuất | 17 7Quý HợiNgày Xã hội Thông tin Thế giới | 18 8Giáp TýLễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) |
| 19 9Ất SửuHội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) | 20 10Bính DầnHội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) | 21 11Đinh MãoNgày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển | 22 12Mậu ThìnNgày quốc tế Đa dạng sinh học | 23 13Kỷ Tỵ | 24 14Canh NgọTết Dân tộc Khmer | 25 15Tân MùiLễ Phật Đản |
| 26 16Nhâm Thân | 27 17Quý Dậu | 28 18Giáp Tuất | 29 19Ất HợiNgày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc | 30 20Bính Tý | 31 21Đinh SửuNgày Thế giới không thuốc lá | |
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 22/4Mậu DầnNgày Quốc tế thiếu nhi | ||||||
| 2 23Kỷ Mão | 3 24Canh Thìn | 4 25Tân TỵNgày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược | 5 26Nhâm NgọNgày Môi trường Thế giới | 6 27Quý Mùi | 7 28Giáp Thân | 8 29Ất Dậu |
| 9 30Bính Tuất | 10 1/5Đinh HợiNgày mùng 1 tháng 5 âm lịch | 11 2Mậu Tý | 12 3Kỷ Sửu | 13 4Canh Dần | 14 5Tân MãoTết Đoan Ngọ | 15 6Nhâm Thìn |
| 16 7Quý Tỵ | 17 8Giáp NgọNgày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán | 18 9Ất MùiLễ hội đình Châu Phú (An Giang) | 19 10Bính ThânLễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh) | 20 11Đinh DậuNgày Tị nạn Thế giới | 21 12Mậu TuấtNgày báo chí Việt Nam | 22 13Kỷ Hợi |
| 23 14Canh TýNgày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc | 24 15Tân SửuNgày Rằm tháng 5 âm lịch (15-5) | 25 16Nhâm Dần | 26 17Quý Mão | 27 18Giáp Thìn | 28 19Ất TỵNgày gia đình Việt Nam | 29 20Bính Ngọ |
| 30 21Đinh Mùi | ||||||
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 22/5Mậu Thân | 2 23Kỷ DậuQuốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | 3 24Canh Tuất | 4 25Tân Hợi | 5 26Nhâm Tý | 6 27Quý SửuNgày Hôn thế giới | |
| 7 28Giáp Dần | 8 29Ất Mão | 9 1/6Bính ThìnLễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh) | 10 2Đinh Tỵ | 11 3Mậu NgọNgày dân số thế giới | 12 4Kỷ Mùi | 13 5Canh Thân |
| 14 6Tân Dậu | 15 7Nhâm TuấtNgày truyền thống Thanh niên xung phong | 16 8Quý Hợi | 17 9Giáp Tý | 18 10Ất SửuHội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng) | 19 11Bính Dần | 20 12Đinh Mão |
| 21 13Mậu Thìn | 22 14Kỷ Tỵ | 23 15Canh NgọNgày Rằm tháng 6 âm lịch (15-6) | 24 16Tân Mùi | 25 17Nhâm Thân | 26 18Quý Dậu | 27 19Giáp TuấtNgày Thương binh liệt sĩ |
| 28 20Ất HợiNgày thành lập công đoàn Việt Nam | 29 21Bính Tý | 30 22Đinh Sửu | 31 23Mậu Dần | |||
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 24/6Kỷ Mão | 2 25Canh Thìn | 3 26Tân Tỵ | ||||
| 4 27Nhâm Ngọ | 5 28Quý Mùi | 6 29Giáp Thân | 7 1/7Ất DậuNgày mùng 1 tháng 7 âm lịch | 8 2Bính Tuất | 9 3Đinh HợiNgày Quốc tế của người thổ dân thế giới | 10 4Mậu Tý |
| 11 5Kỷ Sửu | 12 6Canh DầnNgày Quốc tế Thanh Thiếu niên | 13 7Tân MãoLễ Thất Tịch | 14 8Nhâm Thìn | 15 9Quý Tỵ | 16 10Giáp Ngọ | 17 11Ất Mùi |
| 18 12Bính Thân | 19 13Đinh DậuNgày tổng khởi nghĩa | 20 14Mậu Tuất | 21 15Kỷ HợiLễ Vu Lan, Tết Trung nguyên | 22 16Canh Tý | 23 17Tân SửuNgày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó | 24 18Nhâm Dần |
| 25 19Quý MãoBảo Đại thoái vị | 26 20Giáp Thìn | 27 21Ất Tỵ | 28 22Bính Ngọ | 29 23Đinh Mùi | 30 24Mậu ThânNgày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett | 31 25Kỷ Dậu |
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 26/7Canh TuấtChiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ | 2 27Tân HợiNgày Quốc Khánh | 3 28Nhâm Tý | 4 29Quý Sửu | 5 30Giáp Dần | 6 1/8Ất MãoTết Katê | 7 2Bính Thìn |
| 8 3Đinh Tỵ | 9 4Mậu NgọLễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh) | 10 5Kỷ MùiNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 11 6Canh ThânVụ khủng bố tại Mỹ | 12 7Tân DậuChiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh | 13 8Nhâm Tuất | 14 9Quý HợiLễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng) |
| 15 10Giáp TýHội Thị Cầu (Bắc Ninh) | 16 11Ất SửuNgày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn | 17 12Bính Dần | 18 13Đinh Mão | 19 14Mậu Thìn | 20 15Kỷ TỵTết Trung Thu | 21 16Canh NgọNgày Quốc tế Hòa bình |
| 22 17Tân Mùi | 23 18Nhâm ThânNgày Nam Bộ kháng chiến | 24 19Quý Dậu | 25 20Giáp Tuất | 26 21Ất Hợi | 27 22Bính TýKhởi nghĩa Bắc Sơn | 28 23Đinh Sửu |
| 29 24Mậu Dần | 30 25Kỷ Mão | |||||
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 26/8Canh ThìnNgày quốc tế người cao tuổi | 2 27Tân TỵNgày Quốc tế bất bạo động | 3 28Nhâm Ngọ | 4 29Quý MùiNgày Động vật thế giới | 5 1/9Giáp ThânNgày mùng 1 tháng 9 âm lịch | ||
| 6 2Ất Dậu | 7 3Bính Tuất | 8 4Đinh Hợi | 9 5Mậu TýNgày Bưu chính Thế giới | 10 6Kỷ Sửu | 11 7Canh Dần | 12 8Tân Mão |
| 13 9Nhâm ThìnNgày doanh nhân Việt Nam | 14 10Quý TỵNgày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | 15 11Giáp NgọNgày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam | 16 12Ất MùiNgày Lương thực thế giới | 17 13Bính ThânNgày quốc tế xóa nghèo | 18 14Đinh Dậu | 19 15Mậu TuấtNgày Rằm tháng 9 âm lịch (15-9) |
| 20 16Kỷ HợiNgày Phụ nữ Việt Nam | 21 17Canh Tý | 22 18Tân Sửu | 23 19Nhâm Dần | 24 20Quý MãoHội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) | 25 21Giáp Thìn | 26 22Ất Tỵ |
| 27 23Bính Ngọ | 28 24Đinh Mùi | 29 25Mậu Thân | 30 26Kỷ Dậu | 31 27Canh TuấtNgày Hallowen | ||
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 28/9Tân Hợi | 2 29Nhâm TýHội Đại Bái (Bắc Ninh) | |||||
| 3 1/10Quý SửuNgày mùng 1 tháng 10 âm lịch | 4 2Giáp Dần | 5 3Ất Mão | 6 4Bính Thìn | 7 5Đinh Tỵ | 8 6Mậu Ngọ | 9 7Kỷ MùiNgày pháp luật Việt Nam |
| 10 8Canh Thân | 11 9Tân Dậu | 12 10Nhâm TuấtTết Trùng Thập | 13 11Quý Hợi | 14 12Giáp Tý | 15 13Ất Sửu | 16 14Bính Dần |
| 17 15Đinh MãoTết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) | 18 16Mậu Thìn | 19 17Kỷ Tỵ | 20 18Canh NgọNgày Nhà giáo Việt Nam | 21 19Tân Mùi | 22 20Nhâm Thân | 23 21Quý DậuNgày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam |
| 24 22Giáp Tuất | 25 23Ất Hợi | 26 24Bính Tý | 27 25Đinh Sửu | 28 26Mậu DầnNgày Lâm nghiệp Việt Nam | 29 27Kỷ Mão | 30 28Canh Thìn |
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1975
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 29/10Tân TỵNgày thế giới phòng chống AIDS | 2 30Nhâm NgọNgày Quốc tế Giải phóng Nô lệ | 3 1/11Quý MùiNgày mùng 1 tháng 11 âm lịch | 4 2Giáp Thân | 5 3Ất Dậu | 6 4Bính Tuất | 7 5Đinh HợiNgày Hàng không Dân dụng Quốc tế |
| 8 6Mậu Tý | 9 7Kỷ SửuNgày Quốc tế chống Tham nhũng | 10 8Canh DầnHội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) | 11 9Tân Mão | 12 10Nhâm ThìnTết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) | 13 11Quý Tỵ | 14 12Giáp Ngọ |
| 15 13Ất Mùi | 16 14Bính ThânLễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) | 17 15Đinh DậuHội Đình Phường Bông (Nam Định) | 18 16Mậu Tuất | 19 17Kỷ HợiNgày toàn quốc kháng chiến | 20 18Canh Tý | 21 19Tân Sửu |
| 22 20Nhâm DầnNgày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam | 23 21Quý Mão | 24 22Giáp ThìnLễ Giáng sinh (Noen) | 25 23Ất Tỵ | 26 24Bính Ngọ | 27 25Đinh MùiHội Vân Lệ (Thanh Hóa) | 28 26Mậu Thân |
| 29 27Kỷ Dậu | 30 28Canh Tuất | 31 29Tân Hợi | ||||
Xem lịch các năm khác
- Lịch vạn niên 1969
- Lịch vạn niên 1970
- Lịch vạn niên 1971
- Lịch vạn niên 1972
- Lịch vạn niên 1973
- Lịch vạn niên 1974
- Lịch vạn niên 1975
- Lịch vạn niên 1976
- Lịch vạn niên 1977
- Lịch vạn niên 1978
- Lịch vạn niên 1979
- Lịch vạn niên 1980
- Lịch vạn niên 1981
- Lịch vạn niên 1982
- Lịch vạn niên 1983
- Lịch vạn niên 1984
- Lịch vạn niên 1985
- Lịch vạn niên 1986
- Lịch vạn niên 1987
- Lịch vạn niên 1988
- Lịch vạn niên 1989
- Lịch vạn niên 1990
- Lịch vạn niên 1991
- Lịch vạn niên 1992
NGÀY LỄ ÂM DƯƠNG LỊCH NĂM 1975
Ngày lễ dương lịch năm 1975
| Ngày dương | Tên ngày |
Ngày lễ âm lịch năm 1975
| Ngày âm | Tên ngày |
SỰ KIỆN LỊCH SỬ NĂM 1975
Danh sách các sự kiện lịch sử
| Dương lịch | Tên ngày |
Thông tin và câu hỏi về lịch âm 1975
Năm 1975 âm lịch là năm con gì? Ý nghĩa con giáp là gì?
- ➥ Theo lịch âm 1975 thì năm 1975 âm lịch là năm Con Mèo. Mèo tượng trưng cho những người ăn nói nhẹ nhàng, nhiều tài năng, nhiều tham vọng và sẽ thành công trên con đường học vấn. Họ rất xung khắc với người tuổi Tý. Người tuổi Mão có tinh thần mềm dẻo, tính kiên nhẫn và biết chờ thời cơ trước khi hành động. Người được con Mèo thủ mạng sẽ là người có ý chí mạnh, giàu cảm xúc, chu đáo, tự tin và khiêm tốn. Họ là thường có nhiều bạn bè và thích có một cuộc sống dễ chịu và thoải mái. Tuy nhiên, họ cũng là người có thể đưa ra những lời khuyên mạnh mẽ và hợp lý.Năm 1975 dương lịch có bao nhiêu ngày? Có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1975 thì năm 1975 dương lịch có 365 ngày. Theo đó, năm 1975 dương lịch không phải là năm nhuận.Năm 1975 âm lịch có bao nhiêu ngày? Năm 1975 âm lịch có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch âm 1975 thì năm 1975 âm lịch có 353 ngày. Theo đó, năm 1975 âm lịch không phải là năm nhuận.Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Dương lịch 1975?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1975 thì tết dương lịch năm 1975 Đã qua ~18637 ngày. Xem chi tiếtCòn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm 1975?
+ ➥ Theo lịch âm 1975 thì Tết Nguyên Đán năm 1975 Đã qua ~18596 ngày. Xem chi tiếtSinh năm 1975 mệnh gì?
+ ➥ Để trả lời câu hỏi ngày mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé. Quan tâm nhiều- Tết Đoan Ngọ 2025
- Trung Thu 2025
- Lịch vạn niên 2025
- Tử vi ngày mai
- Ngày tốt tháng 1
- Mắt phải giật
- Xem tuổi vợ chồng
- Hắt Xì Hơi
- Tử vi 2025
- Giải mã giấc mơ
- Màu sắc hợp tuổi
Cài đặt giao diện lịch ngày
Chiều dọc
Chiều ngang
Cài đặt màu sắc
Cho tất cả các lịch ngày, lịch tuần, lịch tháng, lịch năm
Cập nhật| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/11 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | |||
| 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
| 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
| 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |
Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Năm sinh: 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Năm sinh: 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Copyright © by Ngaydep.com. All rights reserved.- GIỚI THIỆU CHUNG
- Về ngày đẹp
- Liên hệ
- Góp ý
- Văn khấn 2026

- XEM LỊCH
- Lịch âm hôm nay
- Lịch tuần 2026
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm 2026
- Ngày lễ năm 2026
- XEM TỬ VI
- Tử vi hàng ngày
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Xem tử vi trọn đời
- TIỆN ÍCH
- Xem ngày tốt xấu
- Xem giờ hoàng đạo
- Đổi ngày âm dương
- Sao hạn năm 2026
- Giải mã giấc mơ
Modal Header
Some text in the Modal Body
Từ khóa » đổi Lịch âm Dương 1975
-
Lịch âm 1975 - Lịch Vạn Niên 1975 - Lịch 1975 Ất Mão
-
Lịch Âm Dương 1975 - Lịch Vạn Niên 1975 - Lịch 1975 Năm Ất Mão
-
Lịch Âm 1975 - Lich Van Nien 1975
-
LỊCH ÂM 1975 - LỊCH VẠN NIÊN 1975 - Mốc Thời Gian
-
Lịch âm 1975 - Lịch Vạn Niên 1975 - Lịch 1975 Chi Tiết - Lịch 365
-
Lịch âm Dương 1975 - Lịch Năm Ất Mão - Lịch Vạn Niên
-
Lịch âm Năm 1975 - Lịch Vạn Niên 1975 - Thiên Tuệ
-
Lịch âm Vạn Niên Năm Ất Mão 1975 - XSKT
-
Lịch Âm Ngày 12 Tháng 6 Năm 1975 - Xem Lịch Vạn Niên 12/6/1975
-
Xem Lịch âm Năm 1975 Ất Mão
-
Sự Kiện 30 Tháng 4 Năm 1975 – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lịch Vạn Niên Tháng 01 Năm 1975 Dương Lịch
-
Ý Nghĩa Ngày Giải Phóng Miền Nam Thống Nhất đất Nước 30/4 Và ...
-
Âm Lịch Việt Nam Qua Các Thời Kỳ Lịch Sử