Lịch Vạn Niên Năm 1993
Có thể bạn quan tâm
- Xem lịch
- Xem ngày
- Xem tướng
- Xem tử vi
Đồng hồ online Ngày đẹp tháng 1/2026 Tử vi ngày mai Văn khấn 2026 Nổi bật - Tử vi hôm nay ngày 10/1/2026 của 12 con giáp
- Ngày đẹp
- Lịch năm 1993
- Lịch Ngày
- Lịch Tuần
- Lịch Tháng
- Lịch Năm
- Xem ngày tốt xấu
- Đổi ngày âm dương
Tra cứu lịch vạn niên năm 1993
Chọn năm 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 XEM NGAY- Lịch Tết năm 1993
- Lịch ngày rằm và mùng 1
- Lịch ăn chay năm 1993
- Lịch tháng 1 năm 1993
- Sự kiện nổi bật năm 1993
- Đếm ngược thời gian
Lịch Âm Tháng 1 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 9/12Nhâm NgọTết Dương lịch | 2 10Quý Mùi | 3 11Giáp Thân | ||||
| 4 12Ất DậuHội Mậu Lân (Vĩnh Phúc) | 5 13Bính Tuất | 6 14Đinh HợiTổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam | 7 15Mậu TýNgày Rằm tháng 12 âm lịch (15-12) | 8 16Kỷ Sửu | 9 17Canh DầnNgày Học sinh - Sinh viên Việt Nam | 10 18Tân Mão |
| 11 19Nhâm ThìnViệt Nam chính thức gia nhập WTO | 12 20Quý Tỵ | 13 21Giáp Ngọ | 14 22Ất Mùi | 15 23Bính ThânÔng Táo chầu trời | 16 24Đinh Dậu | 17 25Mậu Tuất |
| 18 26Kỷ Hợi | 19 27Canh Tý | 20 28Tân SửuHội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc) | 21 29Nhâm Dần | 22 30Quý MãoLễ Tất Niên | 23 1/1Giáp ThìnNgày Mùng 1 Tết Nguyên Đán | 24 2Ất TỵNgày Mùng 2 Tết Nguyên Đán |
| 25 3Bính NgọNgày Mùng 3 Tết Nguyên Đán | 26 4Đinh MùiLễ hội Đồng Kỵ (Bắc Ninh) | 27 5Mậu ThânLễ hội gò Đống Đa | 28 6Kỷ DậuHội Gióng Sóc Sơn (Hà Nội), Khai hội chùa Hương | 29 7Canh TuấtHội chợ Viềng (Nam Định), Lễ hội đầm Ô Loan (Phú Yên) | 30 8Tân HợiKỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam | 31 9Nhâm TýLễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh) |
Lịch Âm Tháng 2 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 10/1Quý SửuKhai hội Yên Tử (Quảng Ninh) | 2 11Giáp DầnNgày sinh ông Hoàng thơ tình Việt Nam - Xuân Diệu | 3 12Ất MãoNgày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 4 13Bính ThìnNgày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 5 14Đinh TỵLễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh) | 6 15Mậu NgọTết Nguyên tiêu | 7 16Kỷ Mùi |
| 8 17Canh ThânLễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc) | 9 18Tân Dậu | 10 19Nhâm Tuất | 11 20Quý HợiNgày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại | 12 21Giáp Tý | 13 22Ất Sửu | 14 23Bính DầnNgày lễ tình nhân (Valentine) |
| 15 24Đinh MãoNgày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại | 16 25Mậu Thìn | 17 26Kỷ TỵPháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định | 18 27Canh NgọLễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ) | 19 28Tân MùiNgày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus | 20 29Nhâm ThânNgày Công bằng xã hội thế giới | 21 1/2Quý DậuNgày Ngôn ngữ mẹ đẻ Quốc tế |
| 22 2Giáp TuấtLễ hội Chùa Trầm | 23 3Ất Hợi | 24 4Bính Tý | 25 5Đinh Sửu | 26 6Mậu Dần | 27 7Kỷ MãoNgày thầy thuốc Việt Nam | 28 8Canh ThìnHội làng Long Khám (Bắc Ninh) |
Lịch Âm Tháng 3 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 9/2Tân Tỵ | 2 10Nhâm NgọLễ hội đình Yên Phụ (Hà Nội) | 3 11Quý Mùi | 4 12Giáp ThânHội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ), Lễ hội Làng rèn Tây Phương Danh (Bình Định) | 5 13Ất DậuLễ hội Hoa Ban (Lai Châu) | 6 14Bính TuấtLễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang) | 7 15Đinh HợiNgày Rằm tháng 2 âm lịch (15-2) |
| 8 16Mậu TýNgày Quốc tế Phụ nữ | 9 17Kỷ Sửu | 10 18Canh Dần | 11 19Tân MãoLễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng) | 12 20Nhâm Thìn | 13 21Quý Tỵ | 14 22Giáp NgọHội đình Trúc Tay (Bắc Giang) |
| 15 23Ất Mùi | 16 24Bính Thân | 17 25Đinh Dậu | 18 26Mậu Tuất | 19 27Kỷ HợiNgày toàn quốc chống Mỹ | 20 28Canh TýNgày Quốc Tế hạnh phúc | 21 29Tân SửuNgày Hội chứng Down thế giới và Ngày Quốc tế xóa bỏ phân biệt chủng tộc |
| 22 30Nhâm DầnNgày Nước sạch Thế giới | 23 1/3Quý MãoNgày Khí tượng Thế giới | 24 2Giáp Thìn | 25 3Ất TỵTết Hàn thực | 26 4Bính NgọNgày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 27 5Đinh MùiNgày Thể Thao Việt Nam | 28 6Mậu ThânLễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình) |
| 29 7Kỷ DậuLễ hội chùa Thầy (Hà Nội) | 30 8Canh Tuất | 31 9Tân HợiLễ hội Nam Trì (Hưng Yên) | ||||
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 10/3Nhâm TýNgày Cá tháng Tư | 2 11Quý Sửu | 3 12Giáp Dần | 4 13Ất MãoNgày Quốc tế Nhận thức bom mìn và Hỗ trợ bằng hành động chống bom mìn | |||
| 5 14Bính ThìnTết Thanh minh | 6 15Đinh TỵHội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) | 7 16Mậu NgọNgày Y tế Thế giới | 8 17Kỷ Mùi | 9 18Canh ThânHội Đậu (Bắc Ninh) | 10 19Tân Dậu | 11 20Nhâm Tuất |
| 12 21Quý Hợi | 13 22Giáp Tý | 14 23Ất SửuTết Dân tộc Khmer Nam Bộ | 15 24Bính Dần | 16 25Đinh Mão | 17 26Mậu Thìn | 18 27Kỷ TỵHội thả chim bồ câu (Bắc Ninh) |
| 19 28Canh Ngọ | 20 29Tân Mùi | 21 30Nhâm Thân | 22 1/3Quý DậuNgày Trái đất | 23 2Giáp TuấtNgày Sách và Bản quyền Thế giới | 24 3Ất Hợi | 25 4Bính Tý |
| 26 5Đinh SửuNgày Sở hữu trí tuệ thế giới | 27 6Mậu Dần | 28 7Kỷ Mão | 29 8Canh Thìn | 30 9Tân TỵNgày giải phóng miền Nam | ||
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 10/3Nhâm NgọNgày Quốc tế Lao động | 2 11Quý Mùi | |||||
| 3 12Giáp ThânNgày Tự do Báo chí thế giới | 4 13Ất Dậu | 5 14Bính TuấtNgày sinh Các - Mác | 6 15Đinh Hợi | 7 16Mậu TýNgày chiến thắng Điện Biên Phủ | 8 17Kỷ Sửu | 9 18Canh Dần |
| 10 19Tân Mão | 11 20Nhâm Thìn | 12 21Quý Tỵ | 13 22Giáp Ngọ | 14 23Ất Mùi | 15 24Bính ThânNgày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 16 25Đinh Dậu |
| 17 26Mậu TuấtNgày Xã hội Thông tin Thế giới | 18 27Kỷ Hợi | 19 28Canh TýNgày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh | 20 29Tân Sửu | 21 1/4Nhâm DầnNgày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển | 22 2Quý MãoNgày quốc tế Đa dạng sinh học | 23 3Giáp Thìn |
| 24 4Ất Tỵ | 25 5Bính Ngọ | 26 6Đinh Mùi | 27 7Mậu Thân | 28 8Kỷ DậuLễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh) | 29 9Canh TuấtHội Gióng Phù Đổng (Hà Nội) | 30 10Tân HợiHội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc) |
| 31 11Nhâm TýNgày Thế giới không thuốc lá | ||||||
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 12/4Quý SửuNgày Quốc tế thiếu nhi | 2 13Giáp Dần | 3 14Ất MãoTết Dân tộc Khmer | 4 15Bính ThìnLễ Phật Đản | 5 16Đinh TỵNgày Môi trường Thế giới | 6 17Mậu Ngọ | |
| 7 18Kỷ Mùi | 8 19Canh Thân | 9 20Tân Dậu | 10 21Nhâm Tuất | 11 22Quý Hợi | 12 23Giáp Tý | 13 24Ất Sửu |
| 14 25Bính Dần | 15 26Đinh Mão | 16 27Mậu Thìn | 17 28Kỷ TỵNgày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán | 18 29Canh Ngọ | 19 30Tân Mùi | 20 1/5Nhâm ThânNgày Tị nạn Thế giới |
| 21 2Quý DậuNgày báo chí Việt Nam | 22 3Giáp Tuất | 23 4Ất HợiNgày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc | 24 5Bính TýTết Đoan Ngọ | 25 6Đinh Sửu | 26 7Mậu Dần | 27 8Kỷ Mão |
| 28 9Canh ThìnNgày gia đình Việt Nam | 29 10Tân TỵLễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh) | 30 11Nhâm Ngọ | ||||
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 12/5Quý Mùi | 2 13Giáp ThânQuốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | 3 14Ất DậuLễ hội đình – đền Chèm (Hà Nội) | 4 15Bính TuấtNgày Rằm tháng 5 âm lịch (15-5) | |||
| 5 16Đinh Hợi | 6 17Mậu TýNgày Hôn thế giới | 7 18Kỷ Sửu | 8 19Canh Dần | 9 20Tân Mão | 10 21Nhâm Thìn | 11 22Quý TỵNgày dân số thế giới |
| 12 23Giáp Ngọ | 13 24Ất Mùi | 14 25Bính Thân | 15 26Đinh DậuNgày truyền thống Thanh niên xung phong | 16 27Mậu Tuất | 17 28Kỷ Hợi | 18 29Canh Tý |
| 19 1/6Tân SửuLễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh) | 20 2Nhâm Dần | 21 3Quý Mão | 22 4Giáp Thìn | 23 5Ất Tỵ | 24 6Bính Ngọ | 25 7Đinh Mùi |
| 26 8Mậu Thân | 27 9Kỷ DậuNgày Thương binh liệt sĩ | 28 10Canh TuấtNgày thành lập công đoàn Việt Nam | 29 11Tân Hợi | 30 12Nhâm Tý | 31 13Quý Sửu | |
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 14/6Giáp Dần | ||||||
| 2 15Ất MãoNgày Rằm tháng 6 âm lịch (15-6) | 3 16Bính Thìn | 4 17Đinh Tỵ | 5 18Mậu Ngọ | 6 19Kỷ Mùi | 7 20Canh Thân | 8 21Tân Dậu |
| 9 22Nhâm TuấtNgày Quốc tế của người thổ dân thế giới | 10 23Quý Hợi | 11 24Giáp Tý | 12 25Ất SửuNgày Quốc tế Thanh Thiếu niên | 13 26Bính Dần | 14 27Đinh Mão | 15 28Mậu Thìn |
| 16 29Kỷ Tỵ | 17 30Canh Ngọ | 18 1/7Tân MùiNgày mùng 1 tháng 7 âm lịch | 19 2Nhâm ThânNgày tổng khởi nghĩa | 20 3Quý Dậu | 21 4Giáp Tuất | 22 5Ất Hợi |
| 23 6Bính TýNgày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó | 24 7Đinh SửuLễ Thất Tịch | 25 8Mậu DầnBảo Đại thoái vị | 26 9Kỷ Mão | 27 10Canh Thìn | 28 11Tân Tỵ | 29 12Nhâm Ngọ |
| 30 13Quý MùiNgày sinh tỷ phú Warren Edward Buffett | 31 14Giáp Thân | |||||
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 15/7Ất DậuLễ Vu Lan, Tết Trung nguyên | 2 16Bính TuấtNgày Quốc Khánh | 3 17Đinh Hợi | 4 18Mậu Tý | 5 19Kỷ Sửu | ||
| 6 20Canh Dần | 7 21Tân Mão | 8 22Nhâm Thìn | 9 23Quý Tỵ | 10 24Giáp NgọNgày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 11 25Ất MùiVụ khủng bố tại Mỹ | 12 26Bính ThânChiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh |
| 13 27Đinh Dậu | 14 28Mậu Tuất | 15 29Kỷ HợiNgày Quốc tế Dân chủ | 16 1/8Canh TýTết Katê | 17 2Tân Sửu | 18 3Nhâm Dần | 19 4Quý MãoLễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh) |
| 20 5Giáp ThìnViệt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc | 21 6Ất TỵNgày Quốc tế Hòa bình | 22 7Bính Ngọ | 23 8Đinh MùiNgày Nam Bộ kháng chiến | 24 9Mậu ThânLễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng) | 25 10Kỷ DậuHội Thị Cầu (Bắc Ninh) | 26 11Canh Tuất |
| 27 12Tân HợiKhởi nghĩa Bắc Sơn | 28 13Nhâm Tý | 29 14Quý Sửu | 30 15Giáp DầnTết Trung Thu | |||
Lịch Âm Tháng 10 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 16/8Ất MãoNgày quốc tế người cao tuổi | 2 17Bính ThìnNgày Quốc tế bất bạo động | 3 18Đinh Tỵ | ||||
| 4 19Mậu NgọNgày Động vật thế giới | 5 20Kỷ MùiNgày Nhà giáo thế giới | 6 21Canh Thân | 7 22Tân Dậu | 8 23Nhâm Tuất | 9 24Quý HợiNgày Bưu chính Thế giới | 10 25Giáp Tý |
| 11 26Ất Sửu | 12 27Bính Dần | 13 28Đinh MãoNgày doanh nhân Việt Nam | 14 29Mậu ThìnNgày thành lập Hội Nông dân Việt Nam | 15 1/9Kỷ TỵNgày truyền thống Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam | 16 2Canh NgọNgày Lương thực thế giới | 17 3Tân MùiNgày quốc tế xóa nghèo |
| 18 4Nhâm Thân | 19 5Quý Dậu | 20 6Giáp TuấtNgày Phụ nữ Việt Nam | 21 7Ất Hợi | 22 8Bính Tý | 23 9Đinh SửuTết Trùng Cửu | 24 10Mậu Dần |
| 25 11Kỷ Mão | 26 12Canh Thìn | 27 13Tân TỵLễ hội chùa Keo (Thái Bình) | 28 14Nhâm Ngọ | 29 15Quý MùiNgày Rằm tháng 9 âm lịch (15-9) | 30 16Giáp Thân | 31 17Ất DậuNgày Hallowen |
Lịch Âm Tháng 11 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 18/9Bính Tuất | 2 19Đinh Hợi | 3 20Mậu TýHội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) | 4 21Kỷ Sửu | 5 22Canh Dần | 6 23Tân Mão | 7 24Nhâm Thìn |
| 8 25Quý Tỵ | 9 26Giáp NgọNgày pháp luật Việt Nam | 10 27Ất Mùi | 11 28Bính Thân | 12 29Đinh DậuHội Đại Bái (Bắc Ninh) | 13 30Mậu Tuất | 14 1/10Kỷ HợiNgày mùng 1 tháng 10 âm lịch |
| 15 2Canh Tý | 16 3Tân Sửu | 17 4Nhâm Dần | 18 5Quý Mão | 19 6Giáp Thìn | 20 7Ất TỵNgày Nhà giáo Việt Nam | 21 8Bính Ngọ |
| 22 9Đinh Mùi | 23 10Mậu ThânNgày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam | 24 11Kỷ Dậu | 25 12Canh Tuất | 26 13Tân Hợi | 27 14Nhâm Tý | 28 15Quý SửuNgày Lâm nghiệp Việt Nam |
| 29 16Giáp Dần | 30 17Ất Mão | |||||
Lịch Âm Tháng 12 Năm 1993
| ||||||
| Thứ HaiThứ 2 | Thứ BaThứ 3 | Thứ TưThứ 4 | Thứ NămThứ 5 | Thứ SáuThứ 6 | Thứ BảyThứ 7 | Chủ NhậtCN |
| 1 18/10Bính ThìnNgày thế giới phòng chống AIDS | 2 19Đinh TỵNgày Quốc tế Giải phóng Nô lệ | 3 20Mậu Ngọ | 4 21Kỷ Mùi | 5 22Canh Thân | ||
| 6 23Tân Dậu | 7 24Nhâm TuấtNgày Hàng không Dân dụng Quốc tế | 8 25Quý Hợi | 9 26Giáp TýNgày Quốc tế chống Tham nhũng | 10 27Ất Sửu | 11 28Bính Dần | 12 29Đinh Mão |
| 13 1/11Mậu ThìnNgày mùng 1 tháng 11 âm lịch | 14 2Kỷ Tỵ | 15 3Canh Ngọ | 16 4Tân Mùi | 17 5Nhâm Thân | 18 6Quý Dậu | 19 7Giáp TuấtNgày toàn quốc kháng chiến |
| 20 8Ất HợiHội chùa Canh Bầu (Bắc Giang) | 21 9Bính Tý | 22 10Đinh SửuTết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu) | 23 11Mậu Dần | 24 12Kỷ MãoLễ Giáng sinh (Noen) | 25 13Canh Thìn | 26 14Tân TỵLễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình) |
| 27 15Nhâm NgọHội Đình Phường Bông (Nam Định) | 28 16Quý Mùi | 29 17Giáp Thân | 30 18Ất Dậu | 31 19Bính Tuất | ||
Xem lịch các năm khác
- Lịch vạn niên 1987
- Lịch vạn niên 1988
- Lịch vạn niên 1989
- Lịch vạn niên 1990
- Lịch vạn niên 1991
- Lịch vạn niên 1992
- Lịch vạn niên 1993
- Lịch vạn niên 1994
- Lịch vạn niên 1995
- Lịch vạn niên 1996
- Lịch vạn niên 1997
- Lịch vạn niên 1998
- Lịch vạn niên 1999
- Lịch vạn niên 2000
- Lịch vạn niên 2001
- Lịch vạn niên 2002
- Lịch vạn niên 2003
- Lịch vạn niên 2004
- Lịch vạn niên 2005
- Lịch vạn niên 2006
- Lịch vạn niên 2007
- Lịch vạn niên 2008
- Lịch vạn niên 2009
- Lịch vạn niên 2010
NGÀY LỄ ÂM DƯƠNG LỊCH NĂM 1993
Ngày lễ dương lịch năm 1993
| Ngày dương | Tên ngày |
Ngày lễ âm lịch năm 1993
| Ngày âm | Tên ngày |
SỰ KIỆN LỊCH SỬ NĂM 1993
Danh sách các sự kiện lịch sử
| Dương lịch | Tên ngày |
Thông tin và câu hỏi về lịch âm 1993
Năm 1993 âm lịch là năm con gì? Ý nghĩa con giáp là gì?
- ➥ Theo lịch âm 1993 thì năm 1993 âm lịch là năm Con Gà. Gà là loại động vật hoạt động khá chăm chỉ từ sáng tới tối nên năm Dậu sẽ là năm tượng trưng cho một giai đoạn hoạt động lao động cần cù siêng năng. Cái mào chú gà thể hiện cho sự cực kỳ thông minh và một trí tuệ bác học. Những người sinh vào năm Dậu được xem là người có tư duy sâu sắc. Họ thường kiếm sống nhờ kinh doanh nhỏ, làm ăn cần cù giống như những chú gà bới đất tìm sâu. Người sinh ra vào năm con Gà thường có khuynh hướng bảo thủ, mặc dù bề ngoài họ luôn thể hiện sự xông xáo, linh hoạt và tự tin. Tuy nhiên, họ thuộc loại người làm việc chăm chỉ và có tính quyết đoán. Người sinh tuổi này được chia ra làm 2 dạng: dạng thứ nhất gồm những người rất ít nói và dạng thứ hai dành cho những người rất thích giao thiệp. Nhưng nói chung, họ đều là những người thích được người khác chú ý nhưng lại không quan tâm nhiều đến tình cảm của người khác.Năm 1993 dương lịch có bao nhiêu ngày? Có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1993 thì năm 1993 dương lịch có 365 ngày. Theo đó, năm 1993 dương lịch không phải là năm nhuận.Năm 1993 âm lịch có bao nhiêu ngày? Năm 1993 âm lịch có phải là năm nhuận không?
+ ➥ Theo lịch âm 1993 thì năm 1993 âm lịch có 382 ngày. Theo đó, năm 1993 âm lịch không phải là năm nhuận.Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Dương lịch 1993?
+ ➥ Theo lịch vạn niên 1993 thì tết dương lịch năm 1993 Đã qua ~12063 ngày. Xem chi tiếtCòn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Nguyên Đán năm 1993?
+ ➥ Theo lịch âm 1993 thì Tết Nguyên Đán năm 1993 Đã qua ~12041 ngày. Xem chi tiếtSinh năm 1993 mệnh gì?
+ ➥ Để trả lời câu hỏi ngày mời các bạn xem chi tiết Tại đây nhé. Quan tâm nhiều- Tết Đoan Ngọ 2025
- Trung Thu 2025
- Lịch vạn niên 2025
- Tử vi ngày mai
- Ngày tốt tháng 1
- Mắt phải giật
- Xem tuổi vợ chồng
- Hắt Xì Hơi
- Tử vi 2025
- Giải mã giấc mơ
- Màu sắc hợp tuổi
Cài đặt giao diện lịch ngày
Chiều dọc
Chiều ngang
Cài đặt màu sắc
Cho tất cả các lịch ngày, lịch tuần, lịch tháng, lịch năm
Cập nhật| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
| 1 13/11 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | |||
| 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
| 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 30 |
| 19 1/12 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 |
Năm sinh: 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008
Năm sinh: 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009
Năm sinh: 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010
Năm sinh: 1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011
Năm sinh: 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012
Năm sinh: 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001
Năm sinh: 1942, 1954, 1966, 1978, 1990, 2002
Năm sinh: 1943, 1955, 1967, 1979, 1991, 2003
Năm sinh: 1944, 1956, 1968, 1980, 1992, 2004
Năm sinh: 1945, 1957, 1969, 1981, 1993, 2005
Năm sinh: 1946, 1958, 1970, 1982, 1994, 2006
Năm sinh: 1947, 1959, 1971, 1983, 1995, 2007
Copyright © by Ngaydep.com. All rights reserved.- GIỚI THIỆU CHUNG
- Về ngày đẹp
- Liên hệ
- Góp ý
- Văn khấn 2026

- XEM LỊCH
- Lịch âm hôm nay
- Lịch tuần 2026
- Lịch tháng 1/2026
- Lịch âm 2026
- Ngày lễ năm 2026
- XEM TỬ VI
- Tử vi hàng ngày
- Tử vi hôm nay
- Tử vi ngày mai
- Xem tử vi trọn đời
- TIỆN ÍCH
- Xem ngày tốt xấu
- Xem giờ hoàng đạo
- Đổi ngày âm dương
- Sao hạn năm 2026
- Giải mã giấc mơ
Modal Header
Some text in the Modal Body
Từ khóa » đổi Lịch âm Sang Dương Năm 1993
-
Lịch âm 1993 - Lịch Vạn Niên 1993 - Lịch 1993 Quý Dậu
-
Lịch Âm Dương 1993 - Lịch Vạn Niên 1993 - Lịch 1993 Năm Quý Dậu
-
Lịch Âm 1993 - Lich Van Nien 1993
-
Lịch âm 1993 - Lịch Vạn Niên 1993 - Lịch 1993 Chi Tiết - Lịch 365
-
Lịch âm Năm 1993 - Thiên Tuệ
-
LỊCH ÂM 1993 - LỊCH VẠN NIÊN 1993 - Mốc Thời Gian
-
Lịch âm Dương 1993 - Lịch Năm Quý Dậu - Lịch Vạn Niên
-
Lịch âm Vạn Niên Năm Quý Dậu 1993 - XSKT
-
Lịch Âm Ngày 8 Tháng 6 Năm 1993 - Xem Lịch Vạn Niên 8/6/1993
-
Lịch âm 1993 - Xem Lịch âm Dương Năm 1993
-
Lịch Âm Ngày 11 Tháng 4 Năm 1993 - Xem Lịch Vạn Niên 11/4/1993
-
Ngày 1 Tháng 1 Năm 1993 Là Ngày Bao Nhiêu âm Lịch - Xem Tên Con
-
Lịch Vạn Niên 2022 - Xem Lịch âm, Lịch Dương, Giờ Hoàng đạo Theo ...
-
Ngày 1 Tháng 2 Năm 1993 đổi Sang âm Lịch - Xem Biển Số Xe