Lịch Vạn Niên Ngày 1 Tháng 11 Năm 1997 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 1 tháng 11 năm 1997
Ngày Dương Lịch: 1-11-1997
Ngày Âm Lịch: 2-10-1997
Ngày trong tuần: Thứ Bảy
Ngày Đinh Mùi tháng Tân Hợi năm Đinh Sửu
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
ngày 1 tháng 11 năm 1997 ngày 1/11/1997 ngày tốt tháng 11 năm 1997 ngày hoàng đạo tháng 11
- Lịch âm
- Năm 1997
- Tháng 11
- Ngày 1
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 1997 | Tháng 10 Năm 1997 (Đinh Sửu) |
| 1 | 2 Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Tân Hợi Tiết khí: Sương giáng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | |
LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1997
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 2/10 Đinh Mùi | 2 3 Mậu Thân | |||||
| ● 3 4 Kỷ Dậu | 4 5 Canh Tuất | ● 5 6 Tân Hợi | ● 6 7 Nhâm Tý | ● 7 8 Quý Sửu | 8 9 Giáp Dần | ● 9 10 Ất Mão |
| 10 11 Bính Thìn | ● 11 12 Đinh Tỵ | ● 12 13 Mậu Ngọ | ● 13 14 Kỷ Mùi | 14 15 Canh Thân | ● 15 16 Tân Dậu | 16 17 Nhâm Tuất |
| ● 17 18 Quý Hợi | ● 18 19 Giáp Tý | ● 19 20 Ất Sửu | 20 21 Bính Dần | ● 21 22 Đinh Mão | 22 23 Mậu Thìn | ● 23 24 Kỷ Tỵ |
| ● 24 25 Canh Ngọ | ● 25 26 Tân Mùi | 26 27 Nhâm Thân | ● 27 28 Quý Dậu | 28 29 Giáp Tuất | ● 29 30 Ất Hợi | 30 1/11 Bính Tý |
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 11
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... - Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn... |
| Ngũ Hành | Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi: Đinh Mùi và Tân Mùi. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh - Sửu: “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” - Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa. Buổi sáng tốt, nhưng chiều xấu nên cần làm nhanh. Niềm vui nhanh chóng, nên dùng để mưu đại sự, sẽ thành công mau lẹ hơn. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt. “Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2. Nên làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều tốt. Trong đó, tốt nhất là che mái dựng hiên, xây cất nhà, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, hay làm ruộng, nuôi tằm , làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo cũng đều rất tốt. Kiêng cữ: Sửa hay làm thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước. Ngoại lệ: - Tại Mùi, Hợi, Mão đều tốt. Tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (Kiêng cữ như trên). Trương: Nguyệt Lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao tốt. Việc mai táng và hôn nhân thuận lợi. “Trương tinh nhật hảo tạo long hiên,Niên niên tiện kiến tiến trang điền,Mai táng bất cửu thăng quan chức,Đại đại vi quan cận Đế tiền,Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch,Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên.Điền tàm đại lợi, thương khố mãn,Bách ban lợi ý, tự an nhiên.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin). Sao xấu: - Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc. - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ. - Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ. - Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương. - Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng. - Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. |
Từ khóa » Tháng 11 Năm 1997 Là Mệnh Gì
-
Tuổi Đinh Sửu Sinh Năm 1997 Mệnh Gì? Hợp Màu Gì? Hợp Với Ai?
-
Xem Bói Theo Ngày Sinh 1 Tháng 11 Năm 1997 - Tử Vi Khoa Học
-
Xem Bói Theo Ngày Sinh 11 Tháng 11 Năm 1997 - Tử Vi Khoa Học
-
Tuổi Đinh Sửu 1997 Mệnh Gì? Hợp Với Màu Nào Năm 2022?
-
02 Tháng 11 Năm 1997 Là Ngày Bao Nhiêu âm? - Phổ Biến Kiến Thức
-
26 Tháng 11 Năm 1997 Là Ngày Bao Nhiêu âm? - Phổ Biến Kiến Thức
-
Ngày 3 Tháng 11 Năm 1997 Dương Lịch - Thiên Tuệ
-
Xem Bói Ngày Sinh - Ngày 30/11/97 - Thiên Tuệ
-
Bói Ngày Sinh Cho Người Sinh Ngày 1-11-1997 - Lịch Vạn Niên
-
Âm Lịch Ngày 21 Tháng 11 Năm 1997 Là Ngày Bao Nhiêu?
-
Người Sinh Năm 1997 Mệnh Gì? Hướng Nhà Và Màu Sắc Phù Hợp
-
Sinh Năm 1997 Mệnh Gì? Tuổi Đinh Sửu Số Mệnh Sướng Hay Khổ?
-
Đinh Sửu 1997 Hợp Mua Xe, Sơn Nhà, Mua đồ Màu Gì Nhất?