Lịch Vạn Niên Ngày 10 Tháng 6 Năm 1990 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 10 tháng 6 năm 1990
Ngày Dương Lịch: 10-6-1990
Ngày Âm Lịch: 18-5-1990
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Ngọ năm Canh Ngọ
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
ngày 10 tháng 6 năm 1990 ngày 10/6/1990 ngày tốt tháng 6 năm 1990 ngày hoàng đạo tháng 6
- Lịch âm
- Năm 1990
- Tháng 6
- Ngày 10
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 6 Năm 1990 | Tháng 5 Năm 1990 (Canh Ngọ) |
| 10 | 18 Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Nhâm Ngọ Tiết khí: Mang chủng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) | |
LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1990
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 9/5 Đinh Dậu | 2 10 Mậu Tuất | ● 3 11 Kỷ Hợi | ||||
| 4 12 Canh Tý | ● 5 13 Tân Sửu | ● 6 14 Nhâm Dần | ● 7 15 Quý Mão | 8 16 Giáp Thìn | ● 9 17 Ất Tỵ | 10 18 Bính Ngọ |
| ● 11 19 Đinh Mùi | ● 12 20 Mậu Thân | ● 13 21 Kỷ Dậu | 14 22 Canh Tuất | ● 15 23 Tân Hợi | 16 24 Nhâm Tý | ● 17 25 Quý Sửu |
| ● 18 26 Giáp Dần | ● 19 27 Ất Mão | 20 28 Bính Thìn | ● 21 29 Đinh Tỵ | 22 30 Mậu Ngọ | ● 23 1/5 (nhuận) Kỷ Mùi | ● 24 2 Canh Thân |
| ● 25 3 Tân Dậu | 26 4 Nhâm Tuất | ● 27 5 Quý Hợi | 28 6 Giáp Tý | ● 29 7 Ất Sửu | ● 30 8 Bính Dần |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 6
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
| Ngũ Hành | Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. - Nạp âm: Ngày Thiên Hà Thủy, kỵ các tuổi: Canh Tý. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: “Bất tu táo tất kiến hỏa ương” - Không nên tiến hành sửa chữa bếp để tránh bị hỏa tai - Ngọ: “Bất thiêm cái thất chủ canh trương” - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ. “Tiểu Cát gặp hội thanh long Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này Cầu tài toại ý vui vầy Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Xây dựng phòng mới. Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Ngoại lệ: - Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. - Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. - Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. “Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,Tiến chức gia quan cận Đế vương,Bất khả mai táng tính phóng thủy,Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,Tự yếu quy hưu biệt giá lang.Khổng tử cửu khúc châu nan độ,Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. - Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc. - Quan Nhật: Tốt cho mọi việc. - Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ. - Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng. - Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi). - Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc. - Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ. - Thiên Địa Chính Chuyển: Kỵ việc động thổ. - Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ. - Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng. - Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. |
Từ khóa » Sinh Ngày 10 Tháng 6 Năm 1990 Là Cung Gì
-
Xem Bói Theo Ngày Sinh 10 Tháng 6 Năm 1990 - Tử Vi Khoa Học
-
Bói Ngày Sinh Cho Người Sinh Ngày 10-6-1990 - Lịch Vạn Niên
-
Xem Bói Ngày Sinh - Ngày 10/06/90 - Thiên Tuệ
-
Sinh Ngày 10 Tháng 6 Là Cung Gì Và đặc điểm Trong Tình Yêu, Sự Nghiệp
-
Sinh Năm 1990 Tuổi Gì? Cung Mệnh Tuổi Canh Ngọ Cho Người 1990
-
Tuổi Canh Ngọ Sinh Năm 1990 Mệnh Gì? Hợp Màu Gì? Hợp Với Ai?
-
Xổ Số Ngày 10 Tháng 6
-
Âm Lịch Ngày 10 Tháng 06 Năm 1990 Là Ngày Bao Nhiêu?
-
Tuổi Canh Ngọ [1990] Năm 2022 Hợp Màu Gì? - PNJ Blog
-
Xem Ngày 10 Tháng 6 Năm 1990
-
Xem Lịch Ngày 10 Tháng 6 Năm 1990
-
10 Tháng 12 Năm 1990 Là Ngày Bao Nhiêu âm? - Phổ Biến Kiến Thức
-
Sinh Ngày 10 Tháng 6 - Xem Bói Ngày Sinh 10/6 - 12 Cung Sao