Lịch Vạn Niên Ngày 20 Tháng 2 Năm 2022

  • Lịch 2026

  • Tử vi 2026

  • Lịch 2025

Xem và tra cứu ngày tốt và giờ đẹp Chủ Nhật, ngày 20/2/2022 (dương lịch). Trang này hiển thị chi tiết và đầy đủ nhất thông tin về lịch ngày giờ tốt xấu ngày 20/2/2022, hướng xuất hành và các gợi ý việc nên làm giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất.

Tháng 2 - Năm 2022

20
Chủ Nhật
"Dư luận là con thú dữ tợn; anh phải hoặc xích nó lại hoặc bỏ chạy khỏi nó." - Voltaire -
Ngày: Giáp Thìn Tháng: Nhâm Dần Năm: Nhâm Dần Tháng 1 20 Ngày: Thường Trực: Mãn
Tiết khí: Giữa Vũ Thủy - Kinh Trập
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

Chủ Nhật, Ngày 20 Tháng 2 Năm 2022

Âm lịch: Ngày 20 Tháng 1 Năm 2022

Can chi: Ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần

Giờ Hắc Đạo
Tý (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Hướng xuất hành
Hỷ thần Tài thần
Đông Bắc Đông Nam
Tuổi bị xung khắc với ngày 20/2/2022
Xung với ngày Xung với tháng
Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
- Thiên Phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng- Thiên Quý: Tốt mọi việc- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch - Thổ ôn (thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự- Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương- Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà- Quả tú: Xấu với giá thú- Phủ đầu dát: Kỵ khởi tạo- Tam tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng- Không phòng: Kỵ giá thú
Theo "Nhị Thập Bát Tú"
Nội dung
Hư Nhật Thử - Cái Duyên: Xấu.

(Hung Tú) Tướng tinh con chuột, chủ trị ngày Chủ Nhật.

- Nên làm: Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư.

- Kiêng làm: Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kinh rạch.

- Ngoại lệ: Gặp Thân, Tý, Thìn đều tốt, tại Thìn Đắc Địa tốt hơn hết. Hạp với 6 ngày Giáp Tý, Canh Tý, Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn ra, còn 5 ngày kia kỵ chôn cất.

Gặp ngày Tý thì Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, NHƯNg nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Gặp Huyền Nhật là những ngày 7, 8, 22, 23 ÂL thì Sao Hư phạm Diệt Một: Cử làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế, thứ nhất là đi thuyền ắt chẳng khỏi rủi ro.

------- &&& -------

Hư tinh tạo tác chủ tai ương,

Nam nữ cô miên bất nhất song,

Nội loạn phong thanh vô lễ tiết,

Nhi tôn, tức phụ bạn nhân sàng,

Khai môn, phóng thủy chiêu tai họa,

Hổ giảo, xà thương cập tốt vong.

Tam tam ngũ ngũ liên niên bệnh,

Gia phá, nhân vong, bất khả đương.

Đổi lịch âm dương

Thông số Lịch dương Lịch âm Can chi
Ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Năm 1930 1931 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938 1939 1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 2050 2051 2052 2053 2054 2055 2056 2057 2058 2059 2060 2061 2062 2063 2064 2065 2066 2067 2068 2069 2070 2071 2072 2073 2074 2075 2076 2077 2078 2079 2080 2081 2082 2083 2084 2085 2086 2087 2088 2089 2090 2091 2092 2093 2094 2095 2096 2097 2098 2099 2100 1930 1931 1932 1933 1934 1935 1936 1937 1938 1939 1940 1941 1942 1943 1944 1945 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035 2036 2037 2038 2039 2040 2041 2042 2043 2044 2045 2046 2047 2048 2049 2050 2051 2052 2053 2054 2055 2056 2057 2058 2059 2060 2061 2062 2063 2064 2065 2066 2067 2068 2069 2070 2071 2072 2073 2074 2075 2076 2077 2078 2079 2080 2081 2082 2083 2084 2085 2086 2087 2088 2089 2090 2091 2092 2093 2094 2095 2096 2097 2098 2099 2100

Xem lịch vạn niên chi tiết của:

Các ngày tốt xấu sắp tới

Hôm nay: Thứ Bảy, 31/1/2026
Thứ Bảy31 Tháng 1
  • Âm lịch: 13/12/2025
  • Ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Hoàng Đạo. Trực: Định
Ngày tốt
Chủ Nhật1 Tháng 2
  • Âm lịch: 14/12/2025
  • Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Thường. Trực: Chấp
Ngày thường
Thứ Hai2 Tháng 2
  • Âm lịch: 15/12/2025
  • Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Hắc Đạo. Trực: Phá
Ngày xấu
Thứ Ba3 Tháng 2
  • Âm lịch: 16/12/2025
  • Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Thường. Trực: Nguy
Ngày thường
Thứ Tư4 Tháng 2
  • Âm lịch: 17/12/2025
  • Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Hắc Đạo. Trực: Thành
Ngày xấu
Thứ Năm5 Tháng 2
  • Âm lịch: 18/12/2025
  • Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Hoàng Đạo. Trực: Thành
Ngày tốt
Thứ Sáu6 Tháng 2
  • Âm lịch: 19/12/2025
  • Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
  • Ngày: Hoàng Đạo. Trực: Thu
Ngày tốt
Hôm nay TỐT hay XẤU? Xem ngay Quan tâm nhất
  • Lịch âm 2026

  • Tử vi 12 cung hoàng đạo 2026

  • Tử vi 12 con giáp 2026

  • Đổi ngày âm dương

  • Giải mã giấc mơ

Xem tử vi hôm nay của 12 cung hoàng đạo
  • Cung Bạch Dương Cung Kim Ngưu Cung Song Tử Cung Cự Giải Cung Sư Tử Cung Xử Nữ Cung Thiên Bình Cung Bọ Cạp Cung Nhân Mã Cung Ma Kết Cung Bảo Bình Cung Song Ngư

Từ khóa » Tờ Lịch Tháng 2 Năm 2022