Lịch Vạn Niên Ngày 3 Tháng 9 Năm 1969 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 3 tháng 9 năm 1969
Ngày Dương Lịch: 3-9-1969
Ngày Âm Lịch: 22-7-1969
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Tân Tỵ tháng Nhâm Thân năm Kỷ Dậu
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
ngày 3 tháng 9 năm 1969 ngày 3/9/1969 ngày tốt tháng 9 năm 1969 ngày hoàng đạo tháng 9
- Lịch âm
- Năm 1969
- Tháng 9
- Ngày 3
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 1969 | Tháng 7 Năm 1969 (Kỷ Dậu) |
| 3 | 22 Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Nhâm Thân Tiết khí: Xử thử |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | |
LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1969
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 20/7 Kỷ Mão | 2 21 Canh Thìn | ● 3 22 Tân Tỵ | ● 4 23 Nhâm Ngọ | ● 5 24 Quý Mùi | 6 25 Giáp Thân | ● 7 26 Ất Dậu |
| 8 27 Bính Tuất | ● 9 28 Đinh Hợi | ● 10 29 Mậu Tý | ● 11 30 Kỷ Sửu | ● 12 1/8 Canh Dần | ● 13 2 Tân Mão | 14 3 Nhâm Thìn |
| ● 15 4 Quý Tỵ | 16 5 Giáp Ngọ | ● 17 6 Ất Mùi | ● 18 7 Bính Thân | ● 19 8 Đinh Dậu | 20 9 Mậu Tuất | ● 21 10 Kỷ Hợi |
| 22 11 Canh Tý | ● 23 12 Tân Sửu | ● 24 13 Nhâm Dần | ● 25 14 Quý Mão | 26 15 Giáp Thìn | ● 27 16 Ất Tỵ | 28 17 Bính Ngọ |
| ● 29 18 Đinh Mùi | ● 30 19 Mậu Thân |
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 9
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
| Ngũ Hành | Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi: Ất Hợi và Kỷ Hợi. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua - Tỵ: “Bất viễn hành tài vật phục tàng” - Không nên đi xa để tránh tiền của mất mát |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Cát. Trong này Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ. “Tiểu Cát gặp hội thanh long Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này Cầu tài toại ý vui vầy Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Xây dựng phòng mới. Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Ngoại lệ: - Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. - Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. - Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. “Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,Tiến chức gia quan cận Đế vương,Bất khả mai táng tính phóng thủy,Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,Tự yếu quy hưu biệt giá lang.Khổng tử cửu khúc châu nan độ,Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Thâu Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ. Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Địa Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. - Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc. - U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc. - Yếu Yên (Thiên Quý): Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin). - Lục Hợp: Tốt cho mọi việc. - Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc. - Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng. - Địa Phá: Kỵ việc xây dựng. - Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự. - Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc. - Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa. - Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. |
Từ khóa » Giờ đẹp Hôm Nay 3/9
-
Lịch âm 3/9, Xem âm Lịch Hôm Nay Thứ 6 Ngày 3/9/2021 Chính Xác Nhất
-
Xem Lịch Ngày 3 Tháng 9 Năm 2021 - Ngaydep
-
Lịch âm Ngày 3 Tháng 9 Năm 2022
-
Lịch Vạn Niên Ngày 3 Tháng 9 Năm 2022
-
Ngày 3 Tháng 9 Năm 2021 Dương Lịch - Thiên Tuệ
-
Lịch Âm Ngày 3 Tháng 9 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Lịch Âm Ngày 3 Tháng 9 Năm 2022 - Lịch Vạn Niên
-
Xem Ngày 3 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu Là Ngày Mấy âm Lịch
-
Lịch Vạn Niên Ngày 3 Tháng 9 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Xem Tử Vi Ngày 3 Tháng 9 Năm 2022 Tốt Hay Xấu
-
Xem Ngày 3 Tháng 9 Năm 2022 Là Ngày Tốt Hay Xấu? - Tử Vi Số Mệnh
-
Lịch âm Thứ 6 Ngày 3 Tháng 9 Năm 2021 - Tử Vi Vận Số
-
Lịch âm Hôm Nay Thứ Bảy Ngày 9/7 - VTC News
-
Lịch Vạn Niên - Lịch âm Hôm Nay Ngày 3/9/2021 - Tuviso