Lịch Vạn Niên Ngày 30 Tháng 12 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay

Toggle navigation XEM LỊCH ÂM.com
  • LỊCH ÂM HÔM NAY
  • ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
  • LỊCH THÁNG
    • LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
    • LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
  • LỊCH NĂM
    • LỊCH ÂM 2024
    • LỊCH ÂM 2025
    • LỊCH ÂM 2026
    • LỊCH ÂM 2027
    • LỊCH ÂM 2028
    • LỊCH ÂM 2029
    • LỊCH ÂM 2030
    • LỊCH ÂM 2031
    • LỊCH ÂM 2032
    • LỊCH ÂM 2033
    • LỊCH ÂM 2034
    • LỊCH ÂM 2035
Lịch âm ngày 30 tháng 12 năm 2021

lịch vạn niên ngày 30 tháng 12 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 30-12-2021

Ngày Âm Lịch: 27-11-2021

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Tý tháng Canh Tý năm Tân Sửu

Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

ngày 30 tháng 12 năm 2021 ngày 30/12/2021 ngày tốt tháng 12 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 12

  1. Lịch âm
  2. Năm 2021
  3. Tháng 12
  4. Ngày 30

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCH ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2021 Tháng 11 Năm 2021 (Tân Sửu)
30 27

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2021

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẨY CHỦ NHẬT
● 1 27/10 Quý Mùi 2 28 Giáp Thân ● 3 29 Ất Dậu 4 1/11 Bính Tuất ● 5 2 Đinh Hợi
6 3 Mậu Tý ● 7 4 Kỷ Sửu ● 8 5 Canh Dần ● 9 6 Tân Mão 10 7 Nhâm Thìn ● 11 8 Quý Tỵ 12 9 Giáp Ngọ
● 13 10 Ất Mùi ● 14 11 Bính Thân ● 15 12 Đinh Dậu 16 13 Mậu Tuất ● 17 14 Kỷ Hợi 18 15 Canh Tý ● 19 16 Tân Sửu
● 20 17 Nhâm Dần ● 21 18 Quý Mão 22 19 Giáp Thìn ● 23 20 Ất Tỵ 24 21 Bính Ngọ ● 25 22 Đinh Mùi ● 26 23 Mậu Thân
● 27 24 Kỷ Dậu 28 25 Canh Tuất ● 29 26 Tân Hợi 30 27 Nhâm Tý ● 31 28 Quý Sửu

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 12

Giờ Hoàng Đạo

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,...

Ngũ Hành

Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng ( cùng Thủy), ngày này là ngày cát.

- Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi: Bính Ngọ và Canh Ngọ.

- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: “Bất ương thủy nan canh đê phòng” - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

- : “Bất vấn bốc tự nhạ tai ương” - Không nên tiến hành gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy tai ương

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã.

“Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.”

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Khuê

Tên ngày: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

Nên làm: Tốt cho nhập học, cắt áo, tạo dựng nhà phòng hay ra đi cầu công danh.

Kiêng cữ: Chôn cất, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, việc khai trương, đào ao móc giếng, các vụ thưa kiện và đóng giường lót giường. Vì vậy, nếu quý bạn có ý định chôn cất người chết hay khai trường lập nghiệp thì nên chọn một ngày khác để tiến hành.

Ngoại lệ:

- Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên của Sao Khuê cũng có thể lấy tên Sao của năm hay tháng mà đặt cho con dễ nuôi hơn.

- Sao Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì chỗ Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì tốt vừa vừa.

- Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh.

Khuê: Mộc Lang (con sói): Mộc tinh, sao xấu. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

“Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,Gia hạ vinh hòa đại cát xương,Nhược thị táng mai âm tốt tử,Đương niên định chủ lưỡng tam tang.Khán khán vận kim, hình thương đáo,Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang.”

Thập Nhị Kiến Trừ

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt:

- Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

- Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

- Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.

- Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.

- Quan Nhật: Tốt cho mọi việc.

- Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

- Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.

- Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.

- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi).

- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ.

- Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ.

- Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.

- Âm Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

- Dương Thác: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên.

Từ khóa » Tháng 12 âm Năm 2021 Có 30 Không