Lịch Vạn Niên Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 4 tháng 8 năm 2021
Ngày Dương Lịch: 4-8-2021
Ngày Âm Lịch: 26-6-2021
Ngày trong tuần: Thứ Tư
Ngày Giáp Thân tháng Ất Mùi năm Tân Sửu
Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)
ngày 4 tháng 8 năm 2021 ngày 4/8/2021 ngày tốt tháng 8 năm 2021 ngày hoàng đạo tháng 8
- Lịch âm
- Năm 2021
- Tháng 8
- Ngày 4
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 8 Năm 2021 | Tháng 6 Năm 2021 (Tân Sửu) |
| 4 | 26 Ngày: Giáp Thân, Tháng: Ất Mùi Tiết khí: Đại thử |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) | |
LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2021
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 23/6 Tân Tỵ | ||||||
| 2 24 Nhâm Ngọ | ● 3 25 Quý Mùi | 4 26 Giáp Thân | ● 5 27 Ất Dậu | ● 6 28 Bính Tuất | ● 7 29 Đinh Hợi | ● 8 1/7 Mậu Tý |
| ● 9 2 Kỷ Sửu | 10 3 Canh Dần | ● 11 4 Tân Mão | 12 5 Nhâm Thìn | ● 13 6 Quý Tỵ | ● 14 7 Giáp Ngọ | ● 15 8 Ất Mùi |
| 16 9 Bính Thân | ● 17 10 Đinh Dậu | 18 11 Mậu Tuất | ● 19 12 Kỷ Hợi | ● 20 13 Canh Tý | ● 21 14 Tân Sửu | 22 15 Nhâm Dần |
| ● 23 16 Quý Mão | 24 17 Giáp Thìn | ● 25 18 Ất Tỵ | ● 26 19 Bính Ngọ | ● 27 20 Đinh Mùi | 28 21 Mậu Thân | ● 29 22 Kỷ Dậu |
| 30 23 Canh Tuất | ● 31 24 Tân Hợi |
XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 8
| Giờ Hoàng Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ | Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật nào. |
| Ngũ Hành | Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: Ngày Tuyền Trung Thủy, kỵ các tuổi: Mậu Dần và Bính Dần. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Giáp: “Bất khai thương tài vật hao vong” - Không nên tiến hành mở kho tránh tiền của hao mất - Thân: “Bất an sàng quỷ túy nhập phòng” - Không nên tiến hành kê giường để tránh quỷ ma vào phòng |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Cơ Tên ngày: Cơ Thủy Báo - Phùng Dị: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4. Nên làm: Trăm việc khởi tạo đều tốt. Nhất là việc chôn cất, khai trương, xuất hành, tu bổ mồ mã, trổ cửa, các vụ thủy lợi (như tháo nước, khai thông mương rảnh, đào kênh,...) Kiêng cữ: Các việc lót giường, đóng giường, đi thuyền. Ngoại lệ: - Cơ Thủy Báo tại: Thân, Tý, Thìn trăm việc kỵ. Duy tại Tý có thể tạm dùng. - Ngày Thìn Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt tuy nhiên lại phạm Phục Đoạn. Bởi phạm Phục Đoạn thì rất kỵ xuất hành, chôn cất, chia lãnh gia tài, các vụ thừa kế, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nên: dứt vú trẻ em, kết dứt điều hung hại, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu. Cơ: Thủy Báo (con beo): Thủy tinh, sao tốt. Gia đình an lành, yên vui, vượng điền sản, đồng thời sự nghiệp thăng tiến. “Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,Tuế tuế niên niên đại cát xương,Mai táng, tu phần đại cát lợi,Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.Phúc ấm cao quan gia lộc vị,Lục thân phong lộc, phúc an khang.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Trừ Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh. Chú ý: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. - Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt tức là ngày Thiên Xá gặp sinh khí. - Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. - U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc. - Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin). - Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc. Sao xấu: - Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng. - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc. - Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành. - Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Từ khóa » Ngày đẹp 4/8/2021
-
Lịch Vạn Niên Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021
-
Xem Lịch Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 - Ngaydep
-
Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 Là Ngày Tốt Hay Xấu? Xem Ngày 4/8/2021
-
Xem Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 Tốt Hay Xấu Và Là Ngày Mấy âm Lịch?
-
Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 Dương Lịch - Thiên Tuệ
-
Lịch Âm Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Xem Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 Tốt Hay Xấu
-
Xem Lịch âm Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 - Lịch Vạn Niên
-
Xem Ngày 4/8/2021 - Lịch âm Dương Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021
-
Xem âm Lịch Hôm Nay Thứ 4 Ngày 4/8/2021 Chính Xác Nhất
-
Xem Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 Là Ngày Tốt Hay Xấu? - Tử Vi Số Mệnh
-
Xem Ngày Tốt Xấu Hôm Nay 4/8/2021 - Phong Thủy Số
-
Lịch âm Thứ 4 Ngày 4 Tháng 8 Năm 2021 - Tử Vi Vận Số
-
Xem Ngày Tốt Xấu - Thuật Phong Thủy