Lịch Vạn Niên Ngày 6 Tháng 11 Năm 1983 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 6 tháng 11 năm 1983
Ngày Dương Lịch: 6-11-1983
Ngày Âm Lịch: 2-10-1983
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Mậu Tuất tháng Quý Hợi năm Quý Hợi
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
ngày 6 tháng 11 năm 1983 ngày 6/11/1983 ngày tốt tháng 11 năm 1983 ngày hoàng đạo tháng 11
- Lịch âm
- Năm 1983
- Tháng 11
- Ngày 6
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 1983 | Tháng 10 Năm 1983 (Quý Hợi) |
| 6 | 2 Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Quý Hợi Tiết khí: Sương giáng |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23) | |
LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1983
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ● 1 27/9 Quý Tỵ | ● 2 28 Giáp Ngọ | ● 3 29 Ất Mùi | 4 30 Bính Thân | ● 5 1/10 Đinh Dậu | 6 2 Mậu Tuất | |
| ● 7 3 Kỷ Hợi | ● 8 4 Canh Tý | ● 9 5 Tân Sửu | 10 6 Nhâm Dần | ● 11 7 Quý Mão | 12 8 Giáp Thìn | ● 13 9 Ất Tỵ |
| ● 14 10 Bính Ngọ | ● 15 11 Đinh Mùi | 16 12 Mậu Thân | ● 17 13 Kỷ Dậu | 18 14 Canh Tuất | ● 19 15 Tân Hợi | ● 20 16 Nhâm Tý |
| ● 21 17 Quý Sửu | 22 18 Giáp Dần | ● 23 19 Ất Mão | 24 20 Bính Thìn | ● 25 21 Đinh Tỵ | ● 26 22 Mậu Ngọ | ● 27 23 Kỷ Mùi |
| 28 24 Canh Thân | ● 29 25 Tân Dậu | 30 26 Nhâm Tuất |
XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 11
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Kim Thần Thất Sát: Tránh làm những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay bắt đầu dự án lớn... |
| Ngũ Hành | Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày cát. - Nạp âm: Ngày Bình Địa Mộc, kỵ các tuổi: Nhâm Thìn và Giáp Ngọ. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. - Tam Sát kỵ mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Mậu: “Bất thụ điền điền chủ bất tường” - Không nên tiến hành việc liên quan đến nhận đất để tránh gia chủ không được lành - Tuất: “Bất cật khuyển tác quái thượng sàng” - Không nên ăn chó, quỉ quái lên giường |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Không Vong - tức ngày Hung. Mọi việc dễ bất thành. Công việc đi vào thế bế tắc, tiến độ công việc bị trì trệ, trở ngại. Tiền bạc của cải thất thoát, danh vọng cũng uy tín bị giảm xuống. Là một ngày xấu về mọi mặt, nên tránh để hạn chế mưu sự khó thành công như ý. “Không Vong gặp quẻ khẩn cần Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi Không thì ôn tiểu thê nhi Không thì trộm cắp phân ly bất tường.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Tinh Tên ngày: Tinh Nhật Mã - Lý Trung: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa, chủ trị ngày chủ nhật. Nên làm: Xây dựng phòng mới. Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Ngoại lệ: - Sao Tinh là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được. - Sao Tinh gặp ngày Dần, Ngọ, Tuất đều tốt. Gặp ngày Thân là Đăng Giá (lên xe): xây cất tốt mà chôn cất nguy. - Hợp với 7 ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Giáp Ngọ, Bính Ngọ, Mậu Ngọ, Bính Tuất, Canh Tuất. “Tinh tú nhật hảo tạo tân phòng,Tiến chức gia quan cận Đế vương,Bất khả mai táng tính phóng thủy,Hung tinh lâm vị nữ nhân vong.Sinh ly, tử biệt vô tâm luyến,Tự yếu quy hưu biệt giá lang.Khổng tử cửu khúc châu nan độ,Phóng thủy, khai câu, thiên mệnh thương.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Nên làm: Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà. |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. - Cát Khánh: Tốt cho mọi việc. - Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin). - Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. - Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương. Sao xấu: - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc. - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng. - Tứ Thời Cô Quả: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi). - Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
Từ khóa » Tháng 11 Năm 1983 Mệnh Gì
-
Tuổi Quý Hợi Sinh Năm 1983 Mệnh Gì, Hợp Màu Gì, Hướng Nào Tốt?
-
Xem Bói Tử Vi Theo Ngày Sinh 1 Tháng 11 Năm 1983
-
Xem Bói Tử Vi Theo Ngày Sinh 12 Tháng 11 Năm 1983
-
23 Tháng 11 Năm 1983 Là Ngày Bao Nhiêu âm? - Phổ Biến Kiến Thức
-
08 Tháng 11 Năm 1983 Là Ngày Bao Nhiêu âm? - Phổ Biến Kiến Thức
-
1983 Mệnh Gì, Tuổi Con Gì, Hợp Hướng Nào, Hợp Màu Gì Nhất?
-
Dự đoán Tử Vi Quý Hợi 1983 Tháng 11/2021 - PNJ Blog
-
Lịch âm Tháng 11 Năm 1983
-
Sinh Năm 1983 Tuổi Gì? Cung Mệnh Tuổi Qúy Hợi Cho Người 1983
-
Sinh Năm 1983 Mệnh Gì? Đường đời Tuổi Quý Hợi Sướng Khổ Ra Sao?
-
Xem Bói Ngày Sinh - Ngày 27/11/83 - Thiên Tuệ
-
Xem Bói Ngày Sinh - Ngày 21/11/83 - Thiên Tuệ
-
Tử Vi 1983 Nam Mạng Tháng 11 Năm 2022 Có Tốt Không?
-
Xem Lịch Ngày 31 Tháng 11 Năm 1983 - Ngaydep