Lịch Vạn Niên Ngày 8 Tháng 8 Năm 2014 - Lịch Âm Hôm Nay
Có thể bạn quan tâm
- LỊCH ÂM HÔM NAY
- ĐỔI NGÀY ÂM DƯƠNG
- LỊCH THÁNG
- LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 2026
- LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2026
- LỊCH NĂM
- LỊCH ÂM 2024
- LỊCH ÂM 2025
- LỊCH ÂM 2026
- LỊCH ÂM 2027
- LỊCH ÂM 2028
- LỊCH ÂM 2029
- LỊCH ÂM 2030
- LỊCH ÂM 2031
- LỊCH ÂM 2032
- LỊCH ÂM 2033
- LỊCH ÂM 2034
- LỊCH ÂM 2035
lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 2014
Ngày Dương Lịch: 8-8-2014
Ngày Âm Lịch: 13-7-2014
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Tân Hợi tháng Nhâm Thân năm Giáp Ngọ
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)
ngày 8 tháng 8 năm 2014 ngày 8/8/2014 ngày tốt tháng 8 năm 2014 ngày hoàng đạo tháng 8
- Lịch âm
- Năm 2014
- Tháng 8
- Ngày 8
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 8 Năm 2014 | Tháng 7 Năm 2014 (Giáp Ngọ) |
| 8 | 13 Ngày: Tân Hợi, Tháng: Nhâm Thân Tiết khí: Lập thu |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) | |
LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2014
►| THỨ HAI | THỨ BA | THỨ TƯ | THỨ NĂM | THỨ SÁU | THỨ BẨY | CHỦ NHẬT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6/7 Giáp Thìn | ● 2 7 Ất Tỵ | ● 3 8 Bính Ngọ | ||||
| ● 4 9 Đinh Mùi | 5 10 Mậu Thân | ● 6 11 Kỷ Dậu | 7 12 Canh Tuất | ● 8 13 Tân Hợi | ● 9 14 Nhâm Tý | ● 10 15 Quý Sửu |
| 11 16 Giáp Dần | ● 12 17 Ất Mão | 13 18 Bính Thìn | ● 14 19 Đinh Tỵ | ● 15 20 Mậu Ngọ | ● 16 21 Kỷ Mùi | 17 22 Canh Thân |
| ● 18 23 Tân Dậu | 19 24 Nhâm Tuất | ● 20 25 Quý Hợi | ● 21 26 Giáp Tý | ● 22 27 Ất Sửu | 23 28 Bính Dần | ● 24 29 Đinh Mão |
| 25 1/8 Mậu Thìn | ● 26 2 Kỷ Tỵ | 27 3 Canh Ngọ | ● 28 4 Tân Mùi | ● 29 5 Nhâm Thân | ● 30 6 Quý Dậu | 31 7 Giáp Tuất |
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 8
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Giờ Hắc Đạo | Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
Các Ngày Kỵ | Phạm phải ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... |
| Ngũ Hành | Ngày: Tân Hợi - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi: Ất Tỵ và Kỷ Tỵ. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Kỷ Hợi vì Kim khắc mà được lợi. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: “Bất hợp tương chủ nhân bất thường” - Không nên tiến hành trộn tương, chủ không được nếm qua - Hợi: “Bất giá thú tất chủ phân trương” - Không nên tiến hành các việc liên quan đến cưới hỏi để tránh ly biệt |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung. Ngày này mọi việc khó thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa nên rất khó hoàn thành. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi hay khẩu thiệt. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã. “Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn.” |
| Nhị Thập Bát Tú | Tên sao: Sao Chủy Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. Nên làm: Sao Chủy không nên làm bất kỳ việc chi. Kiêng cữ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. KỴ NHẤT là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (làm mồ mã để sẵn), đóng thọ đường (đóng hòm để sẵn). Ngày này tuyệt đối không tiến hành chôn cất người chết để tránh gặp điềm dữ. Ngoại lệ: - Sao Chủy Hỏa Hầu tại Tỵ bị đoạt khí, còn Hung thì càng thêm Hung. Tại Dậu rất tốt, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu đem khởi động và thăng tiến. Tuy nhiên phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi kiêng cữ giống như trên). - Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và ngày Tân Sửu mọi tạo tác Đại Lợi, nếu chôn cất Phú Quý song toàn. Chủy: Hỏa Hầu (con khỉ): Hỏa tinh, sao xấu. Khắc Kỵ xây cất, thưa kiện, hay mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi. “Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,Tam niên tất đinh chủ linh đinh,Mai táng tốt tử đa do thử,Thủ định Dần niên tiện sát nhân.Tam tang bất chỉ giai do thử,Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.Gia môn điền địa giai thoán bại,Thương khố kim tiền hóa tác cần.” |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm ( như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.) Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng ( như đào mương, móc giếng, xả nước.) |
| Ngọc Hạp Thông Thư | Sao tốt: - Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc. - Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu. - Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Sao xấu: - Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc. - Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc. - Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc. - Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp. - Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Xấu cho mọi công việc. - Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. - Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng. |
| Hướng xuất hành | Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong | Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn ché gây ẩu đả hay cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. |
Từ khóa » Gió Tháng Tám 2014
-
August Winds (2014) - Gió Tháng Tám - Xem Phim
-
Phim Gió Tháng Tám FULL HD - August Winds (2014)
-
Xem Phim Gió Tháng Tám - August Winds Chưa Sub (2014) - Xem ...
-
Gió Tháng Tám – August Winds HD
-
Xem Phim Gió Tháng Tám|August Winds|Ổ Phim|Phim Thuyết Minh
-
Gió Tháng Tám - August Winds - Phim Gì?
-
Xem Phim Gió Tháng Tám - August Winds Chưa Sub (2014)
-
Gió Tháng 8 (HD,Vietsub) - PHIM MỚI
-
Phim Gió Tháng Tám | August Winds - Vietsub, Thuyết Minh, HD
-
Xem Ngày 1/8/2014 - Lịch âm Dương Ngày 1 Tháng 8 Năm 2014
-
Lịch Vạn Niên Ngày 9 Tháng 8 Năm 2014 - Xem Lịch 2014
-
Lịch Vạn Niên Ngày 2 Tháng 8 Năm 2014 - Lịch Âm Hôm Nay
-
Xem Lịch Ngày 8 Tháng 8 Năm 2014
-
Xem Ngày 11/8/2014 - Lịch âm Dương Ngày 11 Tháng 8 Năm 2014