Lịch Vạn Niên Tháng 11 Năm 2004 - Xem Vận Mệnh

  • TỬ VI 2024
  • XEM BÓI
    • Bói chứng minh thư nhân dân
    • Bói bài Tarot hàng ngày
    • Xem bói tình yêu
    • Xem bói theo ngày sinh
    • Xem bói bài tình yêu
    • Xem bói theo tên
    • Xem bói nốt ruồi
    • Xem bói bài thời vận
    • Xem bói bài hàng ngày
    • Xem bói biển số xe
    • Chọn màu hợp mệnh
    • Xem bói cung mệnh
    • Xem bói chỉ tay
    • Xem bói kiều
  • XEM NGÀY TỐT
    • Xem ngày mua xe
    • Xem ngày xuất hành
    • Xem ngày tốt kết hôn
    • Xem ngày động thổ
    • Xem ngày đổ trần, lợp mái
    • Xem ngày khai trương
    • Xem ngày mua nhà
    • Xem ngày nhập trạch nhà mới
    • XEM NGÀY
    • Xem ngày hoàng đạo
  • TỬ VI
    • TỬ VI 2025
    • TỬ VI 2023
    • TỬ VI 2024
    • Tử vi 2022
    • Tử vi Cung hoàng đạo
    • Xem lá số tử vi
    • Xem tử vi hàng ngày
    • Xem tử vi hàng tuần
    • Xem tử vi hàng tháng
    • Xem tử vi trọn đời
    • Xem vận hạn tử vi
    • Cân xương đoán số
    • Quỷ cốc toán mệnh
    • Tổng hợp bài viết tử vi
  • XEM BÓI SIM
    • SIM PHONG THỦY
    • Sim Hợp Tuổi
    • Phong thủy sim số đẹp
    • Xem bói sim Kinh Dịch
    • Số hợp tuổi
    • Số hợp Mệnh
    • Ý nghĩa con số
  • XEM TUỔI
    • Xem tuổi vợ chồng
    • Xem tuổi sinh con
    • Xem tuổi kết hôn
    • Xem tuổi làm nhà
    • Xem hướng nhà hợp tuổi
    • Xem tuổi mua nhà
    • Xem tuổi hợp nhau
    • Xem tuổi làm ăn
    • Phong thủy
  • 12 CUNG HOÀNG ĐẠO
    • SONG NGƯ
    • BẠCH DƯƠNG
    • KIM NGƯU
    • SONG TỬ
    • CỰ GIẢI
    • SƯ TỬ
    • XỬ NỮ
    • THIÊN BÌNH
    • BỌ CẠP
    • NHÂN MÃ
    • MA KẾT
    • BẢO BÌNH
    Xem Lịch Tháng 11 Năm 2004

    Thập nhị kiến khách có 12 ngôi sao Trực là sao Trừ, sao Định, sao Bình, sao Kiến, sao Chấp, sao Phá, sao Thành, sao Bế,... Ngày tốt ngày xấu theo tên các sao đó như sao Chấp có nghĩa là dính mắc vào, sao Mãn là đầy tràn, sao Nguy có nghĩa là nguy hiểm. Ứng dụng xem lịch tháng 11 năm 2004 để biết sự xuất hiện và vận hành của 12 ngôi sao trong tháng 11 âm lịch.

    Xem ngày tốt hợp tuổi năm 2025

    Thông thường một bảng lịch tháng 11/2004 sẽ bao gồm lịch vạn niên tháng 11 năm 2004, lịch vạn sự tháng 11 2004 và lịch âm tháng 11 năm 2004. Khi tra cứu lịch tháng 11 năm 2004 quý bạn sẽ nhận được thông tin chi tiết và chính xác nhất về ngày âm dương, ngũ hành, trực, giờ tốt xấu cụ thể của các ngày trong tháng 11 âm và dương lịch.

    Xem ngày tốt tháng 12 năm 2004

    Xem ngày tốt tháng 1 năm 2005

    Lịch tháng 11/2004

    T2T3T4T5T6T7CN119
    • Dương lịch:1/11/2004(Thứ hai)
    • Âm lịch:19/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Giáp Thân Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    220
    • Dương lịch:2/11/2004(Thứ ba)
    • Âm lịch:20/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Ất Dậu Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    321
    • Dương lịch:3/11/2004(Thứ tư)
    • Âm lịch:21/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Bính Tuất Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    422
    • Dương lịch:4/11/2004(Thứ năm)
    • Âm lịch:22/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Đinh Hợi Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    523
    • Dương lịch:5/11/2004(Thứ sáu)
    • Âm lịch:23/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Mậu Tý Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    624
    • Dương lịch:6/11/2004(Thứ bảy)
    • Âm lịch:24/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Kỷ Sửu Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    725
    • Dương lịch:7/11/2004(Chủ nhật)
    • Âm lịch:25/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Canh Dần Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    826
    • Dương lịch:8/11/2004(Thứ hai)
    • Âm lịch:26/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Tân Mão Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    927
    • Dương lịch:9/11/2004(Thứ ba)
    • Âm lịch:27/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Nhâm Thìn Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    1028
    • Dương lịch:10/11/2004(Thứ tư)
    • Âm lịch:28/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Quý Tỵ Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    1129
    • Dương lịch:11/11/2004(Thứ năm)
    • Âm lịch:29/9/2004
    • Bát tự:Ngày:Giáp Ngọ Tháng: Giáp Tuất Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    121/10
    • Dương lịch:12/11/2004(Thứ sáu)
    • Âm lịch:1/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Ất Mùi Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    132/10
    • Dương lịch:13/11/2004(Thứ bảy)
    • Âm lịch:2/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Bính Thân Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    143/10
    • Dương lịch:14/11/2004(Chủ nhật)
    • Âm lịch:3/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Đinh Dậu Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    154
    • Dương lịch:15/11/2004(Thứ hai)
    • Âm lịch:4/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Mậu Tuất Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    165
    • Dương lịch:16/11/2004(Thứ ba)
    • Âm lịch:5/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Kỷ Hợi Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    176
    • Dương lịch:17/11/2004(Thứ tư)
    • Âm lịch:6/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Canh Tý Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    187
    • Dương lịch:18/11/2004(Thứ năm)
    • Âm lịch:7/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Tân Sửu Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    198
    • Dương lịch:19/11/2004(Thứ sáu)
    • Âm lịch:8/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Nhâm Dần Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    209
    • Dương lịch:20/11/2004(Thứ bảy)
    • Âm lịch:9/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Quý Mão Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    2110
    • Dương lịch:21/11/2004(Chủ nhật)
    • Âm lịch:10/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Giáp Thìn Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    2211
    • Dương lịch:22/11/2004(Thứ hai)
    • Âm lịch:11/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Ất Tỵ Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    2312
    • Dương lịch:23/11/2004(Thứ ba)
    • Âm lịch:12/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Bính Ngọ Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    2413
    • Dương lịch:24/11/2004(Thứ tư)
    • Âm lịch:13/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Đinh Mùi Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    2514
    • Dương lịch:25/11/2004(Thứ năm)
    • Âm lịch:14/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Mậu Thân Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    2615
    • Dương lịch:26/11/2004(Thứ sáu)
    • Âm lịch:15/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Kỷ Dậu Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    2716
    • Dương lịch:27/11/2004(Thứ bảy)
    • Âm lịch:16/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Canh Tuất Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    2817
    • Dương lịch:28/11/2004(Chủ nhật)
    • Âm lịch:17/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Tân Hợi Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo
    2918
    • Dương lịch:29/11/2004(Thứ hai)
    • Âm lịch:18/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Nhâm Tý Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hắc đạo
    3019
    • Dương lịch:30/11/2004(Thứ ba)
    • Âm lịch:19/10/2004
    • Bát tự:Ngày:Quý Sửu Tháng: Ất Hợi Năm:Giáp Thân
    • Là ngày:Hoàng đạo

    :Ngày hoàng đạo :Ngày hắc đạo

    Xem ngày tốt xấu

    Chọn tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn năm 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 Chọn mục đích công việc Xem ngày tốt xấu Xem ngày xuất hành Xem ngày tốt kết hôn Xem ngày hoàng đạo Xem ngày động thổ Xem ngày tốt xây dựng Xem ngày đổ trần, lợp mái Xem ngày nhập trạch nhà mới Xem ngày mua nhà Xem ngày khai trương Xem ngày ký hợp đồng Xem ngày mua xe Xem ngày tốt nhận chức Xem ngày an táng Xem chi tiết

    Xem lịch vạn niên theo tháng

    Chọn tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn năm 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 Xem chi tiết

    Xem lịch âm dương hôm nay

    Chọn ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Chọn Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn năm 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 Xem chi tiết

    Đổi ngày âm dương

    Chọn ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Chọn tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn năm 2022 2023 2024 2025 2026 2027 2028 2029 2030 Dương sang âm Âm sang dương

    Nguyên tắc tính lịch tháng 11 năm 2004

    Lịch âm dương nói chung và lịch tháng 11 năm 2004 theo cổ nhân làm lịch tính toán theo chu kỳ của Mặt Trăng (hay còn gọi là Nguyệt Lịch) có 2 nguyên tắc:

    - Chu kỳ 60 năm một Hoa giáp bắt đầu khởi nguồn từ năm Giáp Tý sau đó luân chuyển theo theo can chi đến năm cuối cùng là năm Quý Hợi. Lịch vạn niên lặp lại chi tiết năm tháng ngày giờ theo từng năm.

    - Trăng mọc chu kỳ 12 tháng can chi, luân chuyển hàng can còn hàng chi thì cố định. Trong đó lịch tháng chia ra tháng Giêng là tháng Dần, tháng 2 là tháng Mão, tháng 3 là tháng Thìn, tháng 5 là tháng Ngọ, tháng 6 tương ứng với tháng Mùi, tháng 7, tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11, tháng 12 ứng với tháng Thân, tháng Dậu, tháng Tuất, tháng Hợi, tháng Tý và tháng Sửu.

    Ứng dụng lịch âm tháng 11 năm 2004 cụ thể là lịch vạn sự tháng 11 năm 2004 giúp người làm nông có thể căn cứ vào tiết khí theo lịch để phát triển gieo trồng đúng thời điểm cho sản lượng thu hoạch lớn. Về việc xã hội thì ứng dụng trong việc cưới xin, làm nhà, giỗ chạp,...

    Khác với lịch âm dương tháng 11, lịch vạn niên tháng 11 năm 2004 vận hành theo chu kỳ 12 ngày, bắt nguồn từ ngày Tý và kết thúc ở ngày Hợi. Trong đó có ngày hoàng đạo, ngày hắc đạo. Lịch vạn sự tháng 11 năm 2004 đưa ra kết quả về ngày chiếu sao tốt vào việc gì, sao xấu vào việc gì. Chi nào thì đi với can đó, sao xấu, sao tốt tương ứng với can đó.

    Xem lịch vạn niên năm 2026

    • Lịch vạn niên tháng 1 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 2 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 3 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 4 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 5 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 6 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 7 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 8 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 9 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 10 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 11 năm 2026
    • Lịch vạn niên tháng 12 năm 2026

    Những ngày tốt trong tháng 11 năm 2004

    Ngày

    Ngày tốt xấu trong tháng 11 năm 2004

    Lịch dương

    1

    Tháng 11

    Lịch âm

    19

    Tháng 9

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 1/11/2004 nhằm ngày 19/9/2004 Âm lịch

    Ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    2

    Tháng 11

    Lịch âm

    20

    Tháng 9

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 2/11/2004 nhằm ngày 20/9/2004 Âm lịch

    Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    3

    Tháng 11

    Lịch âm

    21

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 3/11/2004 nhằm ngày 21/9/2004 Âm lịch

    Ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    4

    Tháng 11

    Lịch âm

    22

    Tháng 9

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 4/11/2004 nhằm ngày 22/9/2004 Âm lịch

    Ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    5

    Tháng 11

    Lịch âm

    23

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 5/11/2004 nhằm ngày 23/9/2004 Âm lịch

    Ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    6

    Tháng 11

    Lịch âm

    24

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 6/11/2004 nhằm ngày 24/9/2004 Âm lịch

    Ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    7

    Tháng 11

    Lịch âm

    25

    Tháng 9

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 7/11/2004 nhằm ngày 25/9/2004 Âm lịch

    Ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    8

    Tháng 11

    Lịch âm

    26

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 8/11/2004 nhằm ngày 26/9/2004 Âm lịch

    Ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    9

    Tháng 11

    Lịch âm

    27

    Tháng 9

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 9/11/2004 nhằm ngày 27/9/2004 Âm lịch

    Ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    10

    Tháng 11

    Lịch âm

    28

    Tháng 9

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 10/11/2004 nhằm ngày 28/9/2004 Âm lịch

    Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    11

    Tháng 11

    Lịch âm

    29

    Tháng 9

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 11/11/2004 nhằm ngày 29/9/2004 Âm lịch

    Ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    12

    Tháng 11

    Lịch âm

    1

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ sáu, ngày 12/11/2004 nhằm ngày 1/10/2004 Âm lịch

    Ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    13

    Tháng 11

    Lịch âm

    2

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 13/11/2004 nhằm ngày 2/10/2004 Âm lịch

    Ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    14

    Tháng 11

    Lịch âm

    3

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Chủ nhật, ngày 14/11/2004 nhằm ngày 3/10/2004 Âm lịch

    Ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    15

    Tháng 11

    Lịch âm

    4

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ hai, ngày 15/11/2004 nhằm ngày 4/10/2004 Âm lịch

    Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    16

    Tháng 11

    Lịch âm

    5

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 16/11/2004 nhằm ngày 5/10/2004 Âm lịch

    Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    17

    Tháng 11

    Lịch âm

    6

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ tư, ngày 17/11/2004 nhằm ngày 6/10/2004 Âm lịch

    Ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    18

    Tháng 11

    Lịch âm

    7

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ năm, ngày 18/11/2004 nhằm ngày 7/10/2004 Âm lịch

    Ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    19

    Tháng 11

    Lịch âm

    8

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 19/11/2004 nhằm ngày 8/10/2004 Âm lịch

    Ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    20

    Tháng 11

    Lịch âm

    9

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ bảy, ngày 20/11/2004 nhằm ngày 9/10/2004 Âm lịch

    Ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    21

    Tháng 11

    Lịch âm

    10

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 21/11/2004 nhằm ngày 10/10/2004 Âm lịch

    Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    22

    Tháng 11

    Lịch âm

    11

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 22/11/2004 nhằm ngày 11/10/2004 Âm lịch

    Ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    23

    Tháng 11

    Lịch âm

    12

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 23/11/2004 nhằm ngày 12/10/2004 Âm lịch

    Ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    24

    Tháng 11

    Lịch âm

    13

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ tư, ngày 24/11/2004 nhằm ngày 13/10/2004 Âm lịch

    Ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    25

    Tháng 11

    Lịch âm

    14

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ năm, ngày 25/11/2004 nhằm ngày 14/10/2004 Âm lịch

    Ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    26

    Tháng 11

    Lịch âm

    15

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ sáu, ngày 26/11/2004 nhằm ngày 15/10/2004 Âm lịch

    Ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    27

    Tháng 11

    Lịch âm

    16

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ bảy, ngày 27/11/2004 nhằm ngày 16/10/2004 Âm lịch

    Ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Thìn (07h - 09h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    28

    Tháng 11

    Lịch âm

    17

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Chủ nhật, ngày 28/11/2004 nhằm ngày 17/10/2004 Âm lịch

    Ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Sửu (01h - 03h) Thìn (07h - 09h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    29

    Tháng 11

    Lịch âm

    18

    Tháng 10

    Ngày Xấu

    Thứ hai, ngày 29/11/2004 nhằm ngày 18/10/2004 Âm lịch

    Ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hắc đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    (23h - 01h) Sửu (01h - 03h) Mão (05h - 07h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

    Xem chi tiết

    Lịch dương

    30

    Tháng 11

    Lịch âm

    19

    Tháng 10

    Ngày Tốt

    Thứ ba, ngày 30/11/2004 nhằm ngày 19/10/2004 Âm lịch

    Ngày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

    Ngày Hoàng đạo

    Giờ tốt trong ngày :

    Dần (03h - 05h) Mão (05h - 07h) Tỵ (09h - 11h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

    Xem chi tiết

    Tử Vi Năm 2022 Nhâm Dần

    Công cụ được xem nhiều nhất

    tuvi Xem tử vi hàng ngày ngaytotxau Xem ngày tốt xấu boi so dien thoai Xem bói số điện thoại tuoi lam an Xem tuổi hợp làm ăn Tử vi 2026 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 Nam Nữ Xem ngay qq TỬ VI
    • TỬ VI 2025
    • TỬ VI 2023
    • TỬ VI 2024
    • Tử vi 2022
    • Tử vi Cung hoàng đạo
    • Xem lá số tử vi
    • Xem tử vi hàng ngày
    • Xem tử vi hàng tuần
    • Xem tử vi hàng tháng
    • Xem tử vi trọn đời
    • Xem vận hạn tử vi
    • Cân xương đoán số
    • Quỷ cốc toán mệnh
    XEM NGÀY
    • XEM NGÀY TỐT
    • Xem ngày mua xe
    • Xem ngày xuất hành
    • Xem ngày tốt kết hôn
    • Xem ngày hoàng đạo
    • Xem ngày động thổ
    • Xem ngày tốt xây dựng
    • Xem ngày đổ trần, lợp mái
    • Xem ngày nhập trạch nhà mới
    • Xem ngày mua nhà
    • Xem ngày khai trương
    • Xem ngày ký hợp đồng
    • Xem ngày tốt nhận chức
    • Xem ngày an táng
    SIM PHONG THỦY
    • XEM BÓI SIM
    • Sim Hợp Tuổi
    • Phong thủy sim số đẹp
    • Xem bói sim Kinh Dịch
    • Số hợp tuổi
    • Số hợp Mệnh
    • Ý nghĩa con số
    XEM TUỔI
    • Xem tuổi vợ chồng
    • Xem tuổi sinh con
    • Xem tuổi kết hôn
    • Xem tuổi hợp nhau
    • Xem tuổi làm nhà
    • Xem tuổi mua nhà
    • Xem tuổi làm ăn
    • Xem hướng nhà hợp tuổi
    XEM BÓI
    • Xem bói theo ngày sinh
    • Xem bói tình yêu
    • Xem bói cung mệnh
    • Chọn màu hợp mệnh
    • Xem bói biển số xe
    • Xem bói bài hàng ngày
    • Bói bài Tarot hàng ngày
    • Bói chứng minh thư nhân dân
    • Xem bói bài tình yêu
    • Xem bói bài thời vận
    • Xem bói nốt ruồi
    • Xem bói kiều
    • Xem bói theo tên
    • Xem bói chỉ tay
    XIN LỘC THÁNH
    • Xin xăm tả quân
    • Quan âm linh xâm
    • Xin xăm quan thánh
    • Gieo quẻ Quan Tế Công
    • Gieo quẻ kinh dịch
    • Gieo quẻ Khổng Minh
    TÂM LINH
    • Tổng hợp bài viết Điềm Báo
    • Bài Viết Tâm Linh
    12 CUNG HOÀNG ĐẠO
    • 1. BẠCH DƯƠNG
    • 2. KIM NGƯU
    • 3. SONG TỬ
    • 4. CỰ GIẢI
    • 5. SƯ TỬ
    • 6. XỬ NỮ
    • 7. THIÊN BÌNH
    • 8. BÒ CẠP
    • 9. NHÂN MÃ
    • 10. MA KẾT
    • 11. BẢO BÌNH
    • 12. SONG NGƯ
    • BÓI 12 CUNG HOÀNG ĐẠO
    LỊCH VẠN NIÊN
    • Xem lịch âm dương 2023
    • Xem lịch tháng
    • Lịch âm hôm nay
    GIẢI MÃ GIẤC MƠ
    • MƠ THẤY NGƯỜI
    • MƠ THẤY RẮN

    Thư viện tin tức tổng hợp

    quesdt Sim điện thoại có phải là vật phẩm phong thủy? Mỗi con số trong dãy sim điện thoại đều mang những năng lượng riêng, tùy theo trật tự của dãy số mà Sim điện thoại có thể ảnh hưởng tới bạn theo hướng tốt (Cát) hay xấu (hung) quesdt Dùng kinh dịch chọn sim phong thủy tốt cho 4 đại nghiệp đời người! Bằng những gợi ý quẻ dịch sim tốt cho 4 đại nghiệp, bạn có thể chọn dãy sim phong thủy hợp tuổi thỏa mong muốn hỗ trợ công danh, tài vận, tình duyên gia đạo hay hóa giải vận hạn Tìm hiểu các phương pháp bói sim theo Kinh Dịch Tìm hiểu các phương pháp bói sim theo Kinh Dịch Khám phá các phương pháp bói sim Kinh Dịch phổ biến hiện nay để luận giải ý nghĩa sim số theo quẻ… Tử vi tuổi Ất Dậu năm 2025 nam mạng #2005: Tình Cảm Bị Cản Trở Tử vi tuổi Ất Dậu năm 2025 nam mạng #2005: Tình Cảm Bị Cản Trở Xem tử vi tuổi Giáp Thân năm 2025 nam mạng 2004: Học Hành Giảm Sút Xem tử vi tuổi Giáp Thân năm 2025 nam mạng 2004: Học Hành Giảm Sút Xem tử vi tuổi Quý Mùi năm 2025 nam mạng #2003: Mưu Cầu Dễ Thành Xem tử vi tuổi Quý Mùi năm 2025 nam mạng #2003: Mưu Cầu Dễ Thành Xem tử vi tuổi Nhâm Ngọ năm 2025 nam mạng: Gia Đạo Thiếu Hòa Khí Xem tử vi tuổi Nhâm Ngọ năm 2025 nam mạng: Gia Đạo Thiếu Hòa Khí Tử vi tuổi Canh Thìn 2025 nam mạng sinh năm #2000 (Luận giải CHI TIẾT) Tử vi tuổi Canh Thìn 2025 nam mạng sinh năm #2000 (Luận giải CHI TIẾT) Luận tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2024 nam mạng 1999: Mưu Cầu Khó Thành Luận tử vi tuổi Kỷ Mão năm 2024 nam mạng 1999: Mưu Cầu Khó Thành Xem bói tử vi tuổi Mậu Dần năm 2025 nam mạng (1998) #Vượng hay Suy? Xem bói tử vi tuổi Mậu Dần năm 2025 nam mạng (1998) #Vượng hay Suy? Xem tử vi tuổi Đinh Sửu năm 2025 nam mạng: Tài Chính Bấp Bênh Xem tử vi tuổi Đinh Sửu năm 2025 nam mạng: Tài Chính Bấp Bênh Xem tử vi tuổi Bính Tý năm 2025 nam mạng #1996 Chính xác 99% Xem tử vi tuổi Bính Tý năm 2025 nam mạng #1996 Chính xác 99% facebook menubottom
    • Trang Chủ
    • Tử vi năm 2023
    • Lá số tử vi có bình giải
    • Xem tuổi vợ chồng
    • Xem bói tình yêu
    • Xem ngày tốt hợp tuổi
    • Xem bói SĐT

Từ khóa » Tháng 11 Năm 2004 Là Mệnh Gì