Lie - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɑɪ/
Từ khóa » Dối Trá Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
• Dối Trá, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Deceitful, False, Deceiful
-
DỐI TRÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DỐI TRÁ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Dối Trá Bằng Tiếng Anh
-
Dối Trá Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Liar | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
"dối Trá" Là Gì? Nghĩa Của Từ Dối Trá Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Dối Trá Tiếng Trung Là Gì - SGV
-
Nghĩa Của Từ Lie - Từ điển Anh - Việt
-
DECEITFULNESS | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Lừa Đảo Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Xem Ngay Bạn đã Biết 6 Dối Trá Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất Bạn Cần Biết
-
Toàn Bộ Diễn Văn: Putin Tuyên Chiến Với Ukraine, Nói Phương Tây ...