Liềm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liə̤m˨˩ | liəm˧˧ | liəm˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| liəm˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : rèm, lèm, rơm, lem, lim, lìm, liềm, liêm
- 鎌: liềm, gươm, liêm
- 鐮: lẹm, liềm, liêm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- liêm
- liếm
- liệm
Danh từ
liềm
- Đồ dùng để seo giấy.
- Đồ dùng bằng sắt hình cong, có răng cưa để cắt cỏ, gặt lúa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “liềm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [liəm˧˨]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [liəm˩]
Danh từ
[sửa]liềm
- Cái liềm.
Tham khảo
[sửa]Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=liềm&oldid=2307418” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- tyz:Dụng cụ nông nghiệp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Từ điển Về Liềm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Liềm Là Gì
-
Liềm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'liềm' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
'liềm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'liềm' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
'liềm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
BÚA VÀ LIỀM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Liềm Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Lưỡi Liềm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Hình Cơ Bản - Leerit
-
Crescent | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Hình Lưỡi Liềm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Câu Chuyện Về Chiếc Liềm Xén Và Kỷ Niệm Hai Lần được Gặp Bác Hồ