LIÊN KẾT ĐÀO TẠO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LIÊN KẾT ĐÀO TẠO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sliên kết đào tạojoint traininghuấn luyện chungliên kết đào tạođào tạo chunghợp tác đào tạotập huấn chungaffiliate trainingliên kết đào tạoof linking training

Ví dụ về việc sử dụng Liên kết đào tạo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Liên kết đào tạo.Associate Training Programs.Khuyến khích phát triển các hình thức liên kết đào tạo giữa nhà trường với các cơ sở, doanh nghiệp;Encourage development of forms of training links between schools and establishments and enterprises;Liên kết đào tạo sau ĐH theo hình thức đồng cấp bằng;Postgraduate joint training in the form of dual degrees;Người đứng đầu cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp phê duyệt chươngtrình đào tạo sử dụng trong liên kết đào tạo với nước ngoài.The head of the basis professional educationactivities approved training programs used in training links with foreign countries.Hiện nay, chưa có chương liên kết đào tạo nào được thực hiện giữa các cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và Ireland.Currently, there is no training linkage programme between Vietnamese and Irish higher education institutions.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtạo điều kiện chương trình đào tạokhởi tạotạo cơ hội quá trình sáng tạotạo tài khoản trung tâm đào tạotạo bọt tạo cảm giác tạo video HơnSử dụng với trạng từtạo ra tạo ra nhiều tạo ra hơn tạo nhiều tạo ra gần tạo chúng mới tạotạo đủ đào tạo ngắn hạn HơnSử dụng với động từtiếp tục tạo ra đổi mới sáng tạocung cấp đào tạoviết sáng tạođào tạo thực hành tạo thành công đào tạo thêm nghiên cứu sáng tạobắt đầu đào tạokinh doanh sáng tạoHơnVà Hoa Kỳ và Úc đã đồng ý trong năm nay để khai thác một sự hiện diện quân sự của Mỹ to lớn hơn ở Úc đểtăng cường cơ hội cho nhiều liên kết đào tạo và tập trận.And the United States and Australia agreed this year to explore a greater Americanmilitary presence in Australia to enhance opportunities for more joint training and exercises.Hội thảo liên kết đào tạo, nghiên cứu và hội nhập quốc tế trong quản lý rừng bền vững và kinh tế sinh học.Workshop for linking training, research and international integration in sustainable forest management and bioeconomics.Trong đó tập trung vào một số nội dung tăng cường các chương trình liên kết đào tạo giữa các trường đại học của Hungary và các trường đại học của Việt Nam.In particular focusing on a number of contents that enhance the joint training program between Hungarian and Vietnamese universities.Liên kết đào tạo với Đại học Khoa học Ứng dụng Cincinnati- Mỹ, Đại học North Carolina- Mỹ( Ngành học: Xây dựng và Quản lý Dự án).Affiliate training program with University of Cincinnati College of Engineering and Applied Sciences- USA, University of North Carolina- USA(Majors: Construction and Project Management).Hai bên đã trao đổi, họp bàn về vấn đề liên kết đào tạo và mở rộng cơ hội việc làm cho sinh viên trường Cao đẳng Công nghiệp Huế sau khi tốt nghiệp.The two sides exchanged views on the issue of linking training and expanding employment opportunities for students of Hue Industrial College after graduation.Liên kết đào tạo bị đình chỉ tuyển sinh nếu không bảo đảm một trong các nội dung quy định tại các Điều 16, 17, 18, 19 và 20 Nghị định này.The joint training program enrollment shall be suspended if the aforesaid program does not satisfy one of the requirements stipulated in Article 16, 17, 18, 19, and 20 hereof.Việt Nam cũng đãphê duyệt 530 chương trình liên kết đào tạo giữa các cơ sở giáo dục đại học của Việt Nam với các cơ sở giáo dục đại học của nước ngoài;The Vietnamese government has also approved 530 joint training programs between local and foreign universities, including more than 80 programs with British schools.Nhằm đáp ứng mục tiêu phát triển và hội nhập, trong những năm qua trường Đại học Xây dựng đã đẩy mạnh hoạt động hợp tác quốc tế trong đócó các chương trình hợp tác, liên kết đào tạo.To meet the goal of development and integration, in recent years, National University of Civil Engineering haspromoted the international cooperation including joint, affiliate training programs.Phía Ireland hiện đang triển khai dự án VIBE về liên kết đào tạo, nghiên cứu khoa học trong khuôn khổ Dự án trao đổi giáo dục song phương Việt Nam- Ireland.Ireland is currently implementing a VIBE project on joint training and scientific research within the framework of the Vietnam-Ireland Bilateral Education Exchange Project.Nhằm đáp ứng mục tiêu phát triển và hội nhập, trong những năm qua trường Đại học Xây dựng đã đẩy mạnh hoạt động hợp tác quốc tế trong đócó các chương trình hợp tác, liên kết đào tạo.In recent years, the National University of Civil Engineering has promoted international cooperation in order to meet the goal of development and integration,including cooperation programs, joint training.Cả nước hiệncó gần 550 chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài giữa 85 cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và 258 cơ sở giáo dục nước ngoài thuộc 34 quốc gia và vùng lãnh thổ.The country currently has nearly 550 joint training programmes with foreign partners by 85 domestic higher education institutions and 258 foreign ones in 34 countries and territories.Trường hợp có chung các điều kiện bảo đảm chất lượng thìquy mô đào tạo của các chương trình liên kết đào tạo phải được tính trong tổng quy mô tuyển sinh hằng năm của cơ sở giáo dục.In case where both parties have the same quality assurance conditions,then the scale of joint training programs shall be included in the annual total enrollment scale of the educational institution.Cả nước hiệncó gần 550 chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài giữa 85 cơ sở giáo dục đại học Việt Nam và 258 cơ sở giáo dục nước ngoài thuộc 34 quốc gia và vùng lãnh thổ.Vietnam currently has nearly 550 joint training programs with foreign partners, involving 85 domestic higher education institutions and 258 foreign counterparts from 34 countries and territories.Hợp tác và liên kết với các tổ chức trong và ngoài nước để nghiên cứu, tư vấn, tổ chức hội nghị, hộithảo và đào tạo về quản trị kinh doanh( không bao gồm liên kết đào tạo quốc tế).Cooperating and linking with local and international organizations to researching, consulting, organizing conferences,seminars and training in business administration(excluding international joint training).Qua buổi làm việc, đồng chí Giám đốc mongmuốn thúc đẩy các chương trình liên kết đào tạo và phát triển sâu rộng hơn mối quan hệ hợp tác với Đại học Công an nhân dân Trung Quốc.During the meeting, the President expressed a wish to promote the joint training programs and develop a stronger cooperative relationship with the People's Public Security University of China.Phó Giám đốc ĐHĐN nhấn mạnh, trong chiến lược phát triển của mình, ĐHĐN luôn đặc biệt coi trọng, vun đắp mối quan hệ hợp tácvới các đối tác uy tín Châu Âu thông qua nhiều dự án hợp tác, liên kết đào tạo và nghiên cứu khoa học.The Vice President of UD emphasized that in its development strategy, UD always attaches special importance to andfosters cooperative relationships with prestigious European partners through many cooperation projects, joint training and scientific research.Ngoài hệ thống vũ khí tối tân do Mỹ cung cấp, lực lượng Nhật Bản cònđược hưởng lợi từ nhiều năm liên kết đào tạo cùng với các đối tác Mỹ, có lẽ sẵn sàng chiến đấu tốt hơn so với hải quân Trung Quốc.In addition to their top-drawer American weapons systems,Japanese forces benefit from years of joint training alongside their American counterparts, and are probably more battle-ready than the navy of the People's Liberation Army.Đây là hai chương trình mà hai trường đã thỏathuận triển khai hợp tác liên kết đào tạo nhằm đem lại cơ hội cho sinh viên có thể tham gia các chương trình du học quốc tế ngay tại Trường ĐH Kinh tế- ĐHĐN, tiếp cận với nền giáo dục tiên tiến hàng đầu thế giới của Vương quốc Anh.These are two programs that the twouniversities have agreed to deploy cooperation in joint training to provide opportunities for students to participate in international study programs at the University of Economics- UD, access to the world's premier advanced education of UK.Định hướng của trường Đại học Lâm nghiệp trong hợp tác Quốc tế là tiếp tục duy trì các mối quan hệ đã được thiết lập với các Trường đại học và các tổ chức quốc tế,thiết lập mới các chương trình hợp tác liên kết đào tạo Quốc tế nhằm nâng cao uy tín và hình ảnh của Trường trong tầm nhìn giáo dục Quốc tế thế giới.The orientation of National University of Civil Engineering in International Cooperation is to maintain the relations that have been established with international universities and institutions,to establish new international affiliate training programs to enhance the reputation and image of the University in the international education view worldwide.Hiện nay, VNUA đang cùngtổ chức“ Education in Ireland” khảo sát, đánh giá tiềm năng của việc xây dựng chương trình liên kết đào tạo với một số trường đại học tại Ailen ở các ngành học như Chăn nuôi, Công nghệ thực phẩm, Kế toán và QTKD.VNUA is now workingwith'Education in Ireland' to evaluate the potential of building a joint training program with some Irish universities in fields such as Animal Science, Food Science and Technology, and Accounting and Business Management.Riêng chương trình liên kết đào tạo toàn thời gian 4 năm ở CIT- MKU( mô hình du học tại chỗ) sẽ giúp sinh viên giảm tối đa chi phí học tập và còn tạo điều kiện để giảng viên trường Đại học Cửu Long tham gia giảng dạy với giảng viên nước ngoài theo chương trình và giáo trình quốc tế, qua đó cải tiến phương pháp giảng dạy và năng cao chất lượng giảng dạy.Particularly, the full time joint training program of 4 years at CIT- MKU(the model of on-site study abroad) will help minimize students' studying costs and also facilitate MKU' s lecturers to participate in teaching together with foreign faculties under the international curricula, and then the teaching methods and qualities are improved.Tại buổi làm việc, hai bên đã thảo luận, thống nhất về các chương trìnhhợp tác trong thời gian tới: Liên kết đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, công bố quốc tế, tổ chức hội nghị/ hội thảo khoa học về các lĩnh vực hai bên cùng quan tâm;At the meeting, the two sides discussed andagreed on cooperation programs in the coming time: Links of training, scientific research, technology transfer, international publication, conference/ association organization scientific seminars on fields of mutual interest;Liên kết đào tạo với nước ngoài là việc xây dựng và thực hiện chương trình hợp tác đào tạo giữa cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp của Việt Nam với cơ sở giáo dục, đào tạo nước ngoài nhưng không hình thành pháp nhân mới nhằm thực hiện chương trình đào tạo để cấp văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề nghiệp.Training links with foreign countries is the construction and implementation of the program of cooperation between the training base of professional education activities of Vietnam with the institution, training abroad but not forming a new entity to implement the training program to grant diplomas, certificates of occupational training..Về phần mình, Phó Hiệu trưởng Alister Mathieson đã thay mặt Trường Cao đẳng Humber gửi lời cảm ơn tới đại diện Nhà trường đã dành thời gian tiếp đón đoàn, đồng thời, bày tỏ mong muốn thiết lập quan hệ hợp tác giữa hai trường trong đào tạo bậc đại học,sau đại học, liên kết đào tạo, trao đổi sinh viên, giảng viên và hợp tác nghiên cứu.For his part, Vice President Alister Mathieson, on behalf of Humber College, expressed his gratitude to the representative of the University for taking time to welcome the delegation, and expressed his desire to establish a cooperation partnership between the two institutions in terms of academic andpostgraduate training, joint degree programs, student exchange, faculty and research collaboration.Kết nối: Trước xu hướng hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng hiện nay, tận dụng mạng lưới quan hệ rộng khắp và khả năng thông thạo ngoại ngữ Anh- Nhật, chúng tôi đã xây dựng một môi trường hợp tác giữa các doanh nghiệp Việt Nam vànước ngoài nhằm trao đổi kinh nghiệm, liên kết đào tạo, chuyển giao công nghệ và khai thác những lĩnh vực kinh doanh mới.Connection: In the face of the trend of deeper international integration, we are strengthening and building-wide network of partners with the aim of mutual development and success in all areas. Staffs with foreign language proficiency, English-Japanese, we have been building an environment of cooperation between Vietnam andforeign enterprises to exchange experiences, affiliate training, transfer technology and exploit new business areas.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 34, Thời gian: 0.0215

Từng chữ dịch

liêndanh từcoalitionunioncontactliêntính từjointrelevantkếtdanh từendresultfinishconclusionkếttính từfinalđàotrạng từđàodaođàodanh từpeachminingtrainingtạođộng từcreatemakegeneratebuildtạodanh từcreation S

Từ đồng nghĩa của Liên kết đào tạo

huấn luyện chung liên kết đáng tin cậyliên kết đặt lại mật khẩu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh liên kết đào tạo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trường Liên Kết Tiếng Anh Là Gì