Liên Quan đến Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- liên quan đến
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
liên quan đến tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ liên quan đến trong tiếng Trung và cách phát âm liên quan đến tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ liên quan đến tiếng Trung nghĩa là gì.
liên quan đến (phát âm có thể chưa chuẩn)
关乎 《关系到; 涉及。》điều ch (phát âm có thể chưa chuẩn) 关乎 《关系到; 涉及。》điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân. 调整物价是关乎人民生活的一件大事。 关系 《关联; 牵涉。》bông vải là vật tư quan trọng liên quan đến quốc kế dân sinh. 棉花是关系到国计民生的重要物资。 涉及 《牵涉到; 关联到。》有关 《涉及到。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ liên quan đến hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- tổng thuật tiếng Trung là gì?
- thể dục đồng diễn tiếng Trung là gì?
- vấn đáp tiếng Trung là gì?
- vãn hôn tiếng Trung là gì?
- chủ nghĩa duy tâm khách quan tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của liên quan đến trong tiếng Trung
关乎 《关系到; 涉及。》điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân. 调整物价是关乎人民生活的一件大事。 关系 《关联; 牵涉。》bông vải là vật tư quan trọng liên quan đến quốc kế dân sinh. 棉花是关系到国计民生的重要物资。 涉及 《牵涉到; 关联到。》有关 《涉及到。》
Đây là cách dùng liên quan đến tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ liên quan đến tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 关乎 《关系到; 涉及。》điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân. 调整物价是关乎人民生活的一件大事。 关系 《关联; 牵涉。》bông vải là vật tư quan trọng liên quan đến quốc kế dân sinh. 棉花是关系到国计民生的重要物资。 涉及 《牵涉到; 关联到。》有关 《涉及到。》Từ điển Việt Trung
- vòng năm tiếng Trung là gì?
- chí khổ tiếng Trung là gì?
- Concord tiếng Trung là gì?
- công tờ tiếng Trung là gì?
- nắng chang chang tiếng Trung là gì?
- xóm cô đầu tiếng Trung là gì?
- mua bán tiếng Trung là gì?
- con đường rút lui tiếng Trung là gì?
- tổn phí bồi thường tiếng Trung là gì?
- danh tướng tiếng Trung là gì?
- máy đo sức nhìn tiếng Trung là gì?
- bội bạc tiếng Trung là gì?
- vườn hoa trên sân thượng tiếng Trung là gì?
- khí hậu mùa đông tiếng Trung là gì?
- gậy bụi tiếng Trung là gì?
- tăng sản tiếng Trung là gì?
- họ Thầm tiếng Trung là gì?
- ngân hàng quốc gia tiếng Trung là gì?
- đề thơ tiếng Trung là gì?
- có người tiếng Trung là gì?
- da chưa thuộc tiếng Trung là gì?
- sống nguội tiếng Trung là gì?
- công xa tiếng Trung là gì?
- gân bắp thịt tiếng Trung là gì?
- tằm mới nở tiếng Trung là gì?
- thiếu chí khí tiếng Trung là gì?
- xong nợ tiếng Trung là gì?
- sung vào của công tiếng Trung là gì?
- I rắc tiếng Trung là gì?
- bán khống sell short or bear tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Có Liên Quan Tiếng Trung Là Gì
-
Có Liên Quan Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Liên Từ Trong Tiếng Trung | Phân Biệt 10 Loại Liên Từ Đơn Giản
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Từ Vựng Các Loại Công Việc - Tiếng Trung Hà Nội
-
Chủ Quản Tiếng Trung Là Gì
-
Hướng Dẫn Đặt Câu Hỏi Tại Sao Tiếng Trung Giao Tiếp Chi Tiết
-
Tiếng Trung Thương Mại Học Trường Nào? - Bác Nhã Book
-
Lợi ích Khi Học Tiếng Trung Quốc - Luôn Luôn Tiên Phong
-
Tên Liên Quân Đẹp Tiếng Trung, Hàn, Nhật ❤️️355+ Tên Hay
-
Việc Làm Tiếng Trung Ngành Xây Dựng - HRchannels
-
Tìm Việc Làm Tiếng Trung Tại Hồ Chí Minh, Tuyển Dụng ... - TopCV