Liệng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- sấy tóc Tiếng Việt là gì?
- Đinh Công Tráng Tiếng Việt là gì?
- quái ác Tiếng Việt là gì?
- nhơ đời Tiếng Việt là gì?
- dây kẽm gai Tiếng Việt là gì?
- trọng hậu Tiếng Việt là gì?
- khi mạn Tiếng Việt là gì?
- Hồ Việt nhất gia Tiếng Việt là gì?
- phượng tây Tiếng Việt là gì?
- ghẻ lạnh Tiếng Việt là gì?
- nam tử tu mi Tiếng Việt là gì?
- cam thảo Tiếng Việt là gì?
- Lào Bốc Tiếng Việt là gì?
- tĩnh điện kế Tiếng Việt là gì?
- tha hương Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của liệng trong Tiếng Việt
liệng có nghĩa là: - 1 đg. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b.).. - 2 đg. . Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ. . (ph.). Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Đây là cách dùng liệng Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ liệng là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » đi Liệng
-
Từ điển Tiếng Việt "liệng" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ Liệng - Từ điển Việt
-
Liệng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Liệng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đặt Câu Với Từ "liệng"
-
Liệng Bỏ Súng Đi!
-
Trấn Thành - Chơi Game Liệng Bóng Rổ!!! 3 đứa Con Gái đi Chung ...
-
AKKHITTA A. Không Khinh Bỉ; Bỏ đi, Liệng đi. - Phật Giáo Nguyên Thuỷ
-
Xe Bị Lạng, Lắc, đảo Như Lốp Hết Hơi! - Tinhte
-
Băng đô Thể Thao Adidas
-
Bandar Roulette Bonus Melimpah
-
Châm-ngôn 26:2 VIE1925
-
Những Nguyên Nhân Khiến Xe Bị Rung Lắc Khi Chạy