Line - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
    • 1.5 Ngoại động từ
      • 1.5.1 Chia động từ
    • 1.6 Ngoại động từ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

line

Cách phát âm

  • enPR: līn, IPA(ghi chú):/laɪn/
    • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • (Úc)IPA(ghi chú):/lɑɪn/, [lɑe̯n]
    • Âm thanh (Úc):(tập tin)
  • Vần: -aɪn

Danh từ

line /ˈlɑɪn/

  1. Dây, dây thép. to hang the clothes on the line — phơi quần áo ra dây thép
  2. Vạch đường, đường kẻ. to draw a line — kẻ một đường a carved line — đường cong
  3. Đường, tuyến. line of sight — đường ngắm (súng) line of communication — đường giao thông a telephone line — đường dây điện thoại
  4. Hàng, dòng (chữ); câu (thơ). to begin a new line — xuống dòng just a line to let someone know that — mấy chữ để báo cho ai biết là there are some beautiful lines in his poem — trong bài thơ của anh ta có một vài câu hay
  5. Hàng, bậc, lối, dãy. to be on a line with — ở cùng hàng với, ngang hàng với to stand in a line — đứng sắp hàng
  6. (Số nhiều) Đường, nét, khuôn; vết nhăn. the lines of a ship — hình nét của một con tàu
  7. (Quân sự) Tuyến, phòng tuyến. the front line — chiến tuyến, tuyến đầu a defence line — tuyến phòng thủ line of battle — hàng ngũ, đội ngũ; thế trận to go up the line — đi ra mặt trận
  8. Ranh giới, giới hạn. to draw the line somewhere — vạch ra một giới hạn nào đó
  9. Dòng, dòng dõi, dòng giống. to come of a good line — con dòng cháu giống a line of scholars — một dòng học giả
  10. Phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối... line of conduct — cách ăn ở, cách cư xử
  11. Ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường. to be in the banking line — ở trong ngành ngân hàng history is his particular line — lịch sử là một môn sở trường của ông ta
  12. (Thương nghiệp) Mặt hàng, vật phẩm. ground-nuts are one of our export lines — lạc là một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta
  13. (Số nhiều) Hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành. on the party's lines — theo đường lối của đảng I can't go on with the work on such lines — tôi không thể tiếp tục làm việc trong hoàn cảnh thế này
  14. (The line) Đường xích đạo. to cross the Line — vượt qua đường xích đạo
  15. Lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ).
  16. (Quân sự) (the line) quân đội chính quy.
  17. (Số nhiều) Giấy giá thú ((cũng) marriage lines).
  18. (Số nhiều) (sân khấu) lời của một vai.

Thành ngữ

  • on the line: Mập mờ ở giữa.
  • to bring into line [with]: Làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với).
  • to come into line [with]: Đồng ý công tác (với).
  • to give someone line enough: Tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt).
  • to read between the lines: Xem Read
  • to toe the line: Xem Toe
  • hook, line and sinker: Xem Sinker

Ngoại động từ

line ngoại động từ /ˈlɑɪn/

  1. Vạch, kẻ thành dòng. to line a sheet of paper — kẻ một tờ giấy to line out a stone (a piece of wood) — vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa) to line through — gạch đi, xoá đi
  2. Làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch. face lined with care — mặt có vết nhăn vì lo lắng
  3. Sắp thành hàng dàn hàng. to line up troops — sắp quân lính thành hàng ngũ to line out men — dàn quân ra

Chia động từ

line
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to line
Phân từ hiện tại lining
Phân từ quá khứ lined
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại line line hoặc linest¹ lines hoặc lineth¹ line line line
Quá khứ lined lined hoặc linedst¹ lined lined lined lined
Tương lai will/shall²line will/shallline hoặc wilt/shalt¹line will/shallline will/shallline will/shallline will/shallline
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại line line hoặc linest¹ line line line line
Quá khứ lined lined lined lined lined lined
Tương lai weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại line let’s line line
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

line nội động từ /ˈlɑɪn/

  1. Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ. to line up — đứng thành hàng ngũ to line out — dàn hàng

Ngoại động từ

line ngoại động từ /ˈlɑɪn/

  1. Lót. to line a garment — lót một cái áo
  2. (Nghĩa bóng) Làm đầy, nhồi, nhét. to line one's stomach — nhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy to line one's purse — nhét đầy ví

Chia động từ

line
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to line
Phân từ hiện tại lining
Phân từ quá khứ lined
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại line line hoặc linest¹ lines hoặc lineth¹ line line line
Quá khứ lined lined hoặc linedst¹ lined lined lined lined
Tương lai will/shall²line will/shallline hoặc wilt/shalt¹line will/shallline will/shallline will/shallline will/shallline
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại line line hoặc linest¹ line line line line
Quá khứ lined lined lined lined lined lined
Tương lai weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline weretoline hoặc shouldline
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại line let’s line line
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Ngoại động từ

line ngoại động từ /ˈlɑɪn/

  1. Phủ, đi tơ (chó).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “line”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=line&oldid=2245856” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/aɪn
  • Vần:Tiếng Anh/aɪn/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục line 59 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đơn Vị Line Là Gì