Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
line
Cách phát âm
enPR: līn, IPA(ghi chú):/laɪn/
Âm thanh (Mỹ):
(tập tin)
(Úc)IPA(ghi chú):/lɑɪn/, [lɑe̯n]
Âm thanh (Úc):
(tập tin)
Vần: -aɪn
Danh từ
line /ˈlɑɪn/
Dây, dây thép. to hang the clothes on the line — phơi quần áo ra dây thép
Vạch đường, đường kẻ. to draw a line — kẻ một đường a carved line — đường cong
Đường, tuyến. line of sight — đường ngắm (súng) line of communication — đường giao thông a telephone line — đường dây điện thoại
Hàng, dòng (chữ); câu (thơ). to begin a new line — xuống dòng just a line to let someone know that — mấy chữ để báo cho ai biết là there are some beautiful lines in his poem — trong bài thơ của anh ta có một vài câu hay
Hàng, bậc, lối, dãy. to be on a line with — ở cùng hàng với, ngang hàng với to stand in a line — đứng sắp hàng
(Số nhiều) Đường, nét, khuôn; vết nhăn. the lines of a ship — hình nét của một con tàu
(Quân sự) Tuyến, phòng tuyến. the front line — chiến tuyến, tuyến đầu a defence line — tuyến phòng thủ line of battle — hàng ngũ, đội ngũ; thế trận to go up the line — đi ra mặt trận
Ranh giới, giới hạn. to draw the line somewhere — vạch ra một giới hạn nào đó
Dòng, dòng dõi, dòng giống. to come of a good line — con dòng cháu giống a line of scholars — một dòng học giả
Phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối... line of conduct — cách ăn ở, cách cư xử
Ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường. to be in the banking line — ở trong ngành ngân hàng history is his particular line — lịch sử là một môn sở trường của ông ta
(Thương nghiệp) Mặt hàng, vật phẩm. ground-nuts are one of our export lines — lạc là một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta
(Số nhiều) Hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành. on the party's lines — theo đường lối của đảng I can't go on with the work on such lines — tôi không thể tiếp tục làm việc trong hoàn cảnh thế này
(The line) Đường xích đạo. to cross the Line — vượt qua đường xích đạo
Lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ).
(Quân sự) (the line) quân đội chính quy.
(Số nhiều) Giấy giá thú ((cũng) marriage lines).
(Số nhiều) (sân khấu) lời của một vai.
Thành ngữ
on the line: Mập mờ ở giữa.
to bring into line [with]: Làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với).
to come into line [with]: Đồng ý công tác (với).
to give someone line enough: Tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt).
to read between the lines: Xem Read
to toe the line: Xem Toe
hook, line and sinker: Xem Sinker
Ngoại động từ
line ngoại động từ/ˈlɑɪn/
Vạch, kẻ thành dòng. to line a sheet of paper — kẻ một tờ giấy to line out a stone (a piece of wood) — vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa) to line through — gạch đi, xoá đi
Làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch. face lined with care — mặt có vết nhăn vì lo lắng
Sắp thành hàng dàn hàng. to line up troops — sắp quân lính thành hàng ngũ to line out men — dàn quân ra
Chia động từ
line
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu
to line
Phân từ hiện tại
lining
Phân từ quá khứ
lined
Dạng chỉ ngôi
số
ít
nhiều
ngôi
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
Lối trình bày
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
line
line hoặc linest¹
lines hoặc lineth¹
line
line
line
Quá khứ
lined
lined hoặc linedst¹
lined
lined
lined
lined
Tương lai
will/shall²line
will/shallline hoặc wilt/shalt¹line
will/shallline
will/shallline
will/shallline
will/shallline
Lối cầu khẩn
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
line
line hoặc linest¹
line
line
line
line
Quá khứ
lined
lined
lined
lined
lined
lined
Tương lai
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
Lối mệnh lệnh
—
you/thou¹
—
we
you/ye¹
—
Hiện tại
—
line
—
let’s line
line
—
Cách chia động từ cổ.
Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
line nội động từ/ˈlɑɪn/
Sắp hàng, đứng thành hàng ngũ. to line up — đứng thành hàng ngũ to line out — dàn hàng
Ngoại động từ
line ngoại động từ/ˈlɑɪn/
Lót. to line a garment — lót một cái áo
(Nghĩa bóng) Làm đầy, nhồi, nhét. to line one's stomach — nhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy to line one's purse — nhét đầy ví
Chia động từ
line
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu
to line
Phân từ hiện tại
lining
Phân từ quá khứ
lined
Dạng chỉ ngôi
số
ít
nhiều
ngôi
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
thứ nhất
thứ hai
thứ ba
Lối trình bày
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
line
line hoặc linest¹
lines hoặc lineth¹
line
line
line
Quá khứ
lined
lined hoặc linedst¹
lined
lined
lined
lined
Tương lai
will/shall²line
will/shallline hoặc wilt/shalt¹line
will/shallline
will/shallline
will/shallline
will/shallline
Lối cầu khẩn
I
you/thou¹
he/she/it/one
we
you/ye¹
they
Hiện tại
line
line hoặc linest¹
line
line
line
line
Quá khứ
lined
lined
lined
lined
lined
lined
Tương lai
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
weretoline hoặc shouldline
Lối mệnh lệnh
—
you/thou¹
—
we
you/ye¹
—
Hiện tại
—
line
—
let’s line
line
—
Cách chia động từ cổ.
Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Ngoại động từ
line ngoại động từ/ˈlɑɪn/
Phủ, đi tơ (chó).
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “line”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=line&oldid=2245856” Thể loại: