LÍNH BIÊN PHÒNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÍNH BIÊN PHÒNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lính biên phòngborder guardsbiên phòngbảo vệ biên giớilực lượng biên phònglực lượng biênborder guardbiên phòngbảo vệ biên giớilực lượng biên phònglực lượng biên

Ví dụ về việc sử dụng Lính biên phòng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Châu Âu sẽ gửiđến biên giới Slovenia 400 lính biên phòng trong tuần tới.In addition 400police officers are to be sent to Slovania within the next week.Lính biên phòng Ấn độ và Trung quốc tại đèo Nathu La mountain giữa Tây tạng và bang Sikkim của Ấn độ, ngày 6/ 7/ 2006.Chinese and Indian border guards at the Nathu La mountain pass, between Tibet and the northeastern Indian state of Sikkim, July 6, 2006.Chúng ta phải đối mặt với nỗi kinh hoàng xảy ra ngay bây giờ-trẻ em bị lính biên phòng xé xác.We must confront the horror happening right now--children being ripped away from parents by border guards.Do người Miến điện, quân đội Myanmar, lính biên phòng hay cảnh sát và các lực lượng an ninh gây ra.".By the Burmese, Myanmar military, the border guards or the police or security forces.Lính biên phòng cũng đã phát hiện và phá hủy các đường ngầm buôn lậu dọc biên giới, với hơn 170 vụ kể từ đầu những năm 1990.Border guards have also discovered and destroyed smuggling tunnels along the border, with over 170 found since the early 1990s.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcăn phòng cũ văn phòng xanh phòng em bé căn phòng kia phòng hờ Sử dụng với động từphòng tắm phòng ngủ đặt phòngphòng ăn phòng họp phòng thu phòng chờ tiêm phòngđến văn phòngphòng gym HơnSử dụng với danh từvăn phòngquốc phòngcăn phòngphòng khách phòng ngừa xà phòngphòng khám phòng khách sạn phòng vé phòng bầu dục HơnCách liên lạc duy nhất là lái xe đến đó vàhét vào lính biên phòng. Chúng ta đang làm thế, nhưng sẽ không kịp.Only way to reach them is to physically drive there andyell at the border guards, which we're doing, but it won't be fast enough.Kéo lên những người lính biên phòng trông rất đáng sợ với những chiếc xe đẩy của họ gắn trên vai, tôi chào họ bằng giọng tiếng Đức tốt nhất của tôi.Pulling up to the border guards who looked very menacing with their peashooters strapped to their shoulders, I greeted them in my best Deutsch accent.Trưa ngày hôm ấy,cả hai trốn trong xưởng gỗ để theo dõi lính biên phòng Đông Đức và tìm cơ hội vượt qua dải tường chết chóc.At noon that day, the two hid in a woodenworkshop to secretly watch the East German border guards and wait for a chance to cross the deadly wall.Lính biên phòng sẽ kiểm tra những bức ảnh mà quý khách chụp khi quý khách rời khỏi Bắc Triều Tiên và họ sẽ không ngại ngần xóa bất kỳ bức ảnh nào mà họ thấy không phù hợp.Pictures will be checked by border guards when you exit North Korea and they will not hesitate to delete any pictures they find inappropriate.Hãng tin Interfax cho biếtYanukovych đã bị từ chối xuất cảnh khỏi Ukraina bởi lính biên phòng khi ông cố gắng tìm cách bay ra từ thành phố Donetsk.Interfax news agency saidYanukovich was refused exit from the country by border guards when he tried to fly out from the city of Donetsk.Ông Kim từng là lính biên phòng ở khu phi quân sự, nhân viên liên lạc với Liên Hợp Quốc và là thành viên của nhóm đàm phán đột phá với Hàn Quốc đầu những năm 1990.Kim has been a border guard in the Korean demilitarised zone, a liaison officer with the United Nations, and a member of the team who held breakthrough negotiations with the South Koreans in the early 1990s.Phát ngôn viên của điện Kremlin, ông Dmitry Peskov cho biết,nếu lực lượng người Kurd không rút lui, lính biên phòng Syria và quân cảnh Nga sẽ phải rút lui.Kremlin spokesman Dmitry Peskov said if Kurdish forces did not retreat,Syrian border guards and Russian military police would have to fall back.Nhiều phần tử buôn lậu và lính biên phòng tham nhũng, từng giúp Tổng thống Iraq Saddam Hussein tránh né những biện pháp trừng phạt của quốc tế, nay đang giúp IS xuất khẩu dầu và nhận về tiền mặt”, báo cáo cho biết thêm.Many of the smugglers and corrupt border guards who helped Saddam Hussein to avoid international sanctions, now helps IS exporting oil and importing cash,” it added.Thông tin về Agni- V được đưa ra một ngày sau khi Ấn Độ tuyên bố họmới chi 553 triệu USD để mua súng cho lính biên phòng, bao gồm cả những đơn vị đóng ở biên giới Tây Tạng.The Agni-V launch comes one day after India announced that it wasspending US$553 million on new weapons for its border guards, including those on the borders of Tibet.Bị đọ sức với những cái lỗ từ đầu của những người lính biên phòng đã sứt mẻ chúng trước khi chúng được chuyển vào kho, giờ đây chúng đang thu thập các mạng nhện, thay vì, như dự kiến, trong một bảo tàng.Pitted with holes from the pickaxe heads of border guards who chipped away at them before they were moved into storage, they are gathering cobwebs, rather than, as might have been expected, in a museum.Kể từ năm 2008, nhóm khủng bố này đã lên kế hoạch và thực hiện nhiều hoạt động khủng bố ở Tân Cương,bao gồm một cuộc tấn công vào cảnh sát và lính biên phòng ở Kashgar trong thời gian diễn ra Olympic”, Wu nói tiếp.Since 2008 this terror group planned and carried out many terror acts in Xinjiang,including an attack on police and border guards in Kashgar during the Olympics,” Wu said.Đầu thu năm 1969, các cuộc đàm phán đã diễn ravà đã đi đến quyết định rằng lính biên phòng của Trung Quốc và Liên Xô sẽ vẫn được duy trì ở bờ sông Ussuri mà không được tiến vào đảo Damanskii.As early as the autumn of 1969, negotiations were held,as a result of which it was decided that the Chinese and Soviet border guards would remain on the banks of the Ussuri, without entering the Damanskii island.Nhiều phần tử buôn lậu và lính biên phòng tham nhũng, từng giúp Tổng thống Iraq Saddam Hussein tránh né những biện pháp trừng phạt của quốc tế, nay đang giúp IS xuất khẩu dầu và nhận về tiền mặt”, báo cáo cho biết thêm.Many of the smugglers and corrupt border guards, who helped[former Iraqi dictator] Saddam Hussein avoid international sanctions, are now helping IS(Daesh) export oil and import cash,” the report added.Các phần khác của biên giới Syria- từ Kobani đến Tell Abyad và từ Ras al- Ayn đến biên giới Iraq-sẽ được kiểm soát bởi quân đội và lính biên phòng Syria dưới sự hỗ trợ của Nga.Other parts of the Syrian border- from Kobani to Tell Abyad and from Ras al-Ayn to the Iraqi border-are set to be controlled by the Syrian military and border guards, supported by Russian military police.( NHN)Cảnh sát Bangladesh đã buộc tội hơn 1000 lính biên phòng với tội danh giết người và đốt phá và o hôm 1/ 3, sau cuộc nổi loạn đẫm máu ở thủ đô khiến 148 người chết và mất tích, hầu hết trong số đó là sĩ quan quân đội.Mar 1, Bangladeshi police charged more than 1,000 border guards with murder and arson after a bloody mutiny in the capital left as many as 148 people dead or missing, most of them army officers.Lời tuyên bố của Phó thủ tướng được đưa ra hôm thứ 7, khi nhà lãnh đạo của AfD Frauke Petryđã phát biểu trong một cuộc phỏng vấn rằng lính biên phòng Đức“ cần phải ngăn chặn vượt biên bất hợp pháp và thậm chí sử dụng vũ khí nếu cần thiết”.The vice chancellor's comments on Sunday came a day after AfD leader Frauke Petrysaid in an interview with the"Mannheimer Morgen" that German border guards"must prevent illegal border crossings and even use firearms if necessary.".Việc xây dựng bắt đầu khi 36 lính biên phòng bị sát hại tại một thị trấn biên giới của Saudi Arabia cùng một loạt cuộc tấn công khủng bố trong năm 2003 của những phần tử Hồi giáo cực đoan, làm 50 người thiệt mạng và hàng trăm người khác bị thương.Construction began after 36 border guards were killed in a Saudi border town and a series of terrorist attacks in 2003 led by radical Islamists killed over 50 people and injured hundreds.Ít nhất sáu phiến quân đã tấn công một doanh trại quân đội Ấn Độ ở phía bắc Kashmir vào đêm 2- 10,giết chết một lính biên phòng và khiến một người khác bị thương, hai tuần sau khi xảy ra vụ tấn công tương tự khiến 19 binh sĩ Ấn Độ thiệt mạng và làm leo thang căng thẳng giữa Ấn Độ và Pakistan.At least six militants have attacked an Indian army camp in north Kashmir,killing one border guard and wounding another, two weeks after a similar attack killed 19 Indian soldiers and ratcheted up tensions between India and Pakistan.Vào tháng 8 năm 1989, lính biên phòng Hungary lần đầu tiên cho phép người dân từ Đông Đức tự do băng qua biên giới vào Áo, mở đường cho sự sụp đổ của Bức tường Berlin ba tháng sau đó và đặt dấu chấm hết cho Bức màn Sắt.In August 1989, Hungarian border guards for the first time allowed people from East Germany to cross freely into Austria, paving the way for the fall of the Berlin Wall three months later and with it the end of the Iron Curtain.Nhà Trắng cho biết Washington sẽ cung cấp gói hỗ trợ mới trị giá 53 triệu USD cho Ukraine, trong đó 46 triệu USD dành cho các thiết bị quân sự như dụng cụ dò đạn cối, áo giáp, thuyền nhỏ… nhằm phụcvụ cho lực lượng an ninh và lính biên phòng của Ukraine ở miền Đông.The White House announced that Ukraine would receive $53 million in new aid, including $46 million for military equipment such as counter-mortar detection units, body armor, binoculars,small boats and other gear for Ukraine's security forces and border guards in the east.Năm 2006, lính biên phòng Trung Quốc Cảnh sát vũ trang nhân dân( PAP) đã nổ súng vào 75 người tị nạn Tây Tạng không mang vũ khí khi họ đi qua tuyết eo sâu trong các vụ nổ súng Nangpa La, giết chết nhà sư nữ 17 tuổi Kelsang Namtso và dẫn đến sự biến mất của một thêm 17 người tị nạn.In 2006, Chinese border guards of the People's Armed Police(PAP) opened fire on 75 unarmed Tibetan refugees as they traversed waist-deep snow in the Nangpa La shooting incident, killing 17-year-old Buddhist nun Kelsang Namtso and leading to the disappearance of a further 17 refugees.Việc hợp nhất gần 100.000 lính biên phòng quốc gia thành một lực lượng châu Âu cố kết rõ ràng sẽ đòi hỏi thời gian và nguồn lực đáng kể nhưng cuối cùng chỉ một thể chế có tổ chức tập trung với những nhân viên được đào tạo tốt mới có thể quản lý nhất quán được toàn bộ các đường biên giới bên ngoài của EU.Integrating the approximately 100,000 national border guards into a coherent European force will obviously require time and considerable resources, but, ultimately, only a centrally organized institution with well-trained staff will be able to consistently manage all of the EU's external frontiers.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0204

Từng chữ dịch

línhdanh từsoldiermantroopsoldierslínhtính từmarinebiêndanh từbiênborderbienboundarybiêntính từmarginalphòngdanh từroomdefenseofficechamberdepartment lính bắn tỉalính bộ binh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lính biên phòng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bộ Chỉ Huy Bộ đội Biên Phòng Tiếng Anh Là Gì