LINH MỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LINH MỤC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTrạng từlinh mụcpriestlinh mụcthầy tế lễtu sĩtư tếmục sưthầy tuvị giáo sĩthầypastormục sưlinh mụcmục tửvị mục tửvị cha xứto the priesthoodlinh mụcđến chức linh mụcđến chức tư tếlên chức linh mụcfrchalinh mụclmPNcha lampert nóimục orobatorcha sieland nóirev.preachermục sưnhà truyền giáogiáo sĩvị giảng thuyếtlinh mụcvị mục sưnhà giảng thuyếtnhà thuyết giáogiảng thuyếtnhà truyền đạopriestslinh mụcthầy tế lễtu sĩtư tếmục sưthầy tuvị giáo sĩthầypastorsmục sưlinh mụcmục tửvị mục tửvị cha xứ

Ví dụ về việc sử dụng Linh mục trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Họ trở thành linh mục.They become pastors.Linh mục và người nghèo.Pastors and the Poor.Sự việc này do Linh Mục.This was done by PRIEST.Một linh mục đã đi quá xa.Some pastors went too far.Mọi giáo dân, mọi linh mục.Every teacher, every preacher.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthư mục mới mục đích mới mục đích cao linh mục trẻ mục rữa mục đích thật thư mục trống HơnSử dụng với động từnhằm mục đích nhắm mục tiêu mục đích chính danh mục đầu tư đặt mục tiêu mục đích sử dụng mục tiêu tiếp theo mục đích kinh doanh mục đích sống nhằm mục tiêu HơnSử dụng với danh từmục tiêu mục đích danh mụclinh mụcgiám mụcmục sư hạng mụcvị linh mụcmục vụ sản phẩm mụcHơnLinh mục cũng phải sợ!The preachers were also afraid!Nhưng ít lâu sau, một linh mục.Shortly after, another preacher.Linh mục nói nhiều lời.The Reverend spoke some words.Ông là một cựu linh mục nhà thờ.He was a former church preacher.Linh mục không biết gì.The pastor does not know anything.Rất biết ơn linh mục.”.They were very grateful to the priests.”.Linh mục cũng luôn phải ra đi.The preacher was always gone.Trong phòng có rất nhiều linh mục.There were many pastors in the room.Linh mục phải học cách nghỉ ngơi.The preacher must learn to pause.Anh biết gì về chơi liều, Linh mục?What do you know about odds, preacher?Linh mục không tự mình hành động.Because the priest isn't acting on His own.Tôi không ân hận vì đã làm linh mục.I make no apology for being a preacher.Linh mục và việc giảng dạy Lời Chúa.Pastors and Pastoras teach the word of God.Rồi một ngày kia, anh sẽ là linh mục”.One day, you're going to be a preacher.”.Đang yêu cầu linh mục đứng về một bên.”.Then he asks the preacher to stand to one side.Cho nên vẫn thấy ông là linh mục khi.According to the above he was a preacher when.Lời kêu gọi thứ hai tôi gửi tới tất cả các linh mục.The second appeal I make to all PRIESTS.Tôi đang nghĩ đến Linh mục đó, những gì anh ta đã làm.And I'm thinking about that preacher, what he did.Linh mục cứu sống 1500 người Hồi giáo.The two priests' efforts saved the lives of 1,500 Muslims.Quen cầu Chúa phú ban nhiều linh mục hơn để giùm giúp.Pray that God would raise up more pastors to help in this.Sau 2 năm giúp xứ thường sẽ được chịu chức linh mục.Within one or two years they are usually appointed as pastors.Và đừng nói những gì linh mục sẽ đọc, sẽ nói.It is not to come see what the preacher is going to say or not say.Các ứng viên linh mục thường sống trên những châu lục tâmlinh cực kỳ khác nhau.Candidates for the priesthood often live on very different spiritual continents.Ông được thụ phong linh mục tại Bavaria hương của ông vào năm 1951.He was ordained like a priest in his indigenous Bavaria in 1951.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0343

Xem thêm

vị linh mụcpriestpastorpreacherpriestschức linh mụcpriesthoodpriestly ordinationlà linh mụcwas a priestvị linh mục nóithe priest saidthe priest toldthe priest saystrở thành linh mụcbecame a priestnhiều linh mụcmany priestslinh mục có thểpriest canmột linh mụcone priestone pastorhai linh mụctwo priestslinh mục trẻyoung priestlinh mục đượcpriest is

Từng chữ dịch

linhdanh từlinhspiritlinglinhtính từspiritualflexiblemụcdanh từitemsectionentrygoaltarget S

Từ đồng nghĩa của Linh mục

mục sư cha fr thầy tế lễ priest tu sĩ khải huyền pastor tư tế mục tử rev vị mục tử preacher thầy tu nhà truyền giáo giáo sĩ vị giáo sĩ vị giảng thuyết thầy lm linh miêulinh mục có thể

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh linh mục English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Các Linh Mục Tiếng Anh Là Gì