Listening - Unit 1 Trang 16 Tiếng Anh 12 - Học Tốt

hoctot.nam.name.vn TK
  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
Trang chủ Giải bài tập tiếng Anh 12, Tiếng Anh 12 - Để học tốt tiếng Anh 12
Listening - Unit 1 Trang 16 Tiếng Anh 12

Task 1. Listen to the conversation between Paul and Andrea and decide whether the statements are true (T) or false (F).

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Before
  • While >
    • Task 1
    • Task 2
  • After
  • Before
  • Task 1
  • Task 2
  • After
Bài khác

Before

BEFORE YOU LISTEN

Look at the picture below and describe what is happening in it.

(Nhìn vào hình dưới đây hãy mô tả điều gì đang xảy ra.)

Listen and repeat.

(Nghe và nhắc lại.)

flight /flaɪt/          

reserved /rɪˈzɜːvd/      

coach /kəʊtʃ/               

rarely /ˈreə.li/

close-knit /ˌkləʊsˈnɪt/   

spread out /spred/   

leftovers  /ˈleftˌəʊ.vər/         

crowded /ˈkraʊ.dɪd/

Lời giải chi tiết:

The picture shows the scene of the reunion of a family with a big meal. We can see the happy look on every family member’s face.

(Hình ảnh cho thấy cảnh đoàn tụ của một gia đình trong bữa ăn lớn. Chúng ta có thể nhìn thấy vẻ hạnh phúc trên gương mặt của mọi thành viên trong gia đình.)

While Task 1

WHILE YOU LISTEN 

Task 1. Listen to the conversation between Paul and Andrea and decide whether the statements are true (T) or false (F). 

(Nghe đoạn hội thoại giữa Paul và Andrea, sau đó quyết định các câu dưới đây đúng hay sai.)

 

T

F

1. Andrea can’t wait for her flight.

  

 

2. Paul is very excited about coming home.

 

 

3. Paul’s home is 280 kilometers from where they are now.

 

 

4. There are more children in Andrea’s family than in Paul’s.

 

 

5. When Andrea's family get together, they often go out for dinner.

 

 

Lời giải chi tiết:

1. T

Andrea can’t wait for her flight.

(Andrea không thể đợi chuyến bay.)

Thông tin: “I am sure. I’ve booked a flight tomorrow afternoon and I can't wait.”

2. F

Paul is very excited about coming home.

(Paul rất hứng thú với việc trở về nhà.) 

Thông tin: “I haven't decided yet. I'm still considering ....”

3. F

Paul’s home is 280 kilometers from where they are now.  

(Nhà của Paul cách nơi họ ở bây giờ 280km.)

Thông tin: “Well, it's not very important to me. My family lives about 180 kilometer from here. I usually take the train or the coach.”

4. T

There are more children in Andrea’s family than in Paul’s. 

(Gia đình của Andrea có nhiều con hơn gia đình nhà Paul.)

Thông tin: Andrea’s family: 6 children, Paul’s family: three brothers and him.

5. T

When Andrea's family get together, they often go out for dinner. 

(Khi gia đình Andrea đoàn tụ , họ thường ăn tối ở ngoài.)

Thông tin: “And there are too many people to cook for. so we end up going out to dinner a lot. That's also fun.”

While Task 2

Task 2. Listen again and note down two things that are different about Paul’s and Andrea’s families.

(Nghe lại và ghi lại những điều khác biệt về gia đình họ.)

Phương pháp giải:

❖   Tapescript

Paul : P ;  Andrea : A

P: So Andrea, you're going home for the holiday?

A: I am sure. I’ve booked a flight tomorrow afternoon and I can't wait.

P: That sounds great.

A: What about you? Going home, too?

P: I haven't decided yet. I'm still considering ....

A: Haven’t decided yet? Oh, you’re never going to get a flight out of here. All the seats have been reserved by now I’m sure. It's the holiday season, after nil.

P: Well, it's not very important to me. My family lives about 180 kilometer from here. I usually take the train or the coach.

A: You don't sound excited about it.

P: Well we are not really a very close-knit family. I have three brothers, and they're spread out all over the place. We rarely get together as a family any more.

A: Well I try to get home as soon as possible. We’re a big family — there are six of us - children - so it's always a lot of fun.

P: Six kids?

A: Yes. And we're all really close. My brothers are married, so it makes for a very crowded home over the holiday. And there are too many people to cook for. so we end up going out to dinner a lot. That's also fun.

P: Well, at my home, my Mother loves to cook so when we get home, she often cooks big meals. We have leftovers fur days. 

Tạm dịch:

P: Andrea, Bạn có dự định về nhà trong kỳ nghỉ không?

A: Chắc chắn rồi. Tôi đã đặt vé cho chuyến bay vào chiều mai và tôi không thể đợi được nữa. 

P: Thật tuyệt!

A: Thế còn bạn? Bạn cũng về nhà chứ?

P: Tôi chưa quyết định được. Tôi vẫn đang cân nhắc.....

A: Chưa quyết định? Oh, bạn sẽ không bao giờ có được một chuyến bay ra khỏi đây. Tôi chắc chắn tất cả các chỗ ngồi đã được đặt trước lúc này bởi đó là mùa lễ.

P: Vâng, nó không phải rất quan trọng với tôi. Gia đình tôi sống cách đó 180 km. Tôi thường đi tàu hoả hoặc xe buýt đường dài.

A: Bạn có vẻ không có hứng thú về nó.

P: Vâng, chúng tôi không thực sự là một gia đình khăng khít. Tôi có ba anh em, và chúng đi khắp nơi. Chúng tôi hiếm khi gặp nhau như một gia đình nữa.

A: Tôi cũng cố gắng về nhà càng sớm càng tốt. Chúng tôi là một gia đình lớn - có sáu người trong số chúng tôi - trẻ em - vì vậy luôn vui vẻ.

P: Sáu anh em?

A: Vâng. Và tất cả chúng tôi đều rất thân thiết. Anh em của tôi đã lập gia đình, vì vậy điều đó làm cho nhà tôi rất đông đúc trong kỳ nghỉ. Và phải nấu ăn cho quá nhiều người. Vì vậy chúng tôi rất hay đi ra ngoài để ăn tối. Đó cũng là niềm vui.

P: Vâng, ở nhà tôi, mẹ tôi rất thích nấu nướng nên khi chúng tôi về nhà, bà thường nấu những bữa ăn lớn. Chúng tôi để lại thức ăn thừa cho những ngày sau đó. 

Lời giải chi tiết:

Paul

Andrea

 1. His family members are not very close.

(Thành viên trong gia đình của anh ấy không gắn bó lắm.) 

 1. She lives in a very close-knit family.

(Cô ấy sống trong một gia đình rất khăng khít.) 

 2. The family often have the big meal the mother cooks at home.

(Gia đình anh ấy thường có những bữa ăn lớn do mẹ  anh ấy nấu ở nhà.)

 2. The family often go out to eat when they get together.

(Gia đình cô ấy thường đi ăn ở ngoài khi ở cùng nhau.)

After

AFTER YOU READ 

Work in groups. Discuss the importance of family in a person's life.

(Làm việc từng nhóm. Thảo luận tầm quan trọng của gia đình trong cuộc đời mỗi người.)

Lời giải chi tiết:

A: I think there's no doubt about the importance of family to one’s life.

(Tôi nghĩ rằng không có nghi ngờ gì về tầm quan trọng của gia đình đối với cuộc sống của một người.)

B: Sure. We can say nothing in life is more important than it. Family is an essential base for society. Without family, there is no society.

(Chắc chắn. Chúng ta có thể nói không gì trong cuộc sống quan trọng hơn nó. Gia đình là một nền tảng thiết yếu cho xã hội. Không có gia đình, không có xã hội.)

A: I can't agree more with your idea. Just at the first moment of life we witness and learn the speech, gestures of love from our beloved dears.

(Tôi đồng ý với  tưởng của bạn. Ngay trong khoảnh khắc đầu tiên của cuộc đời, chúng ta chứng kiến và học cách nói chuyện, những cử chỉ yêu thương từ người thân yêu  của chúng ta.)

B: What’s more a family is an irreplaceable entity because nowhere else you can be given the true love, support, security and safety.

(Hơn nữa, gia đình là thực thể không thể thay thế được bởi vì không nơi nào khác bạn có thể nhận tình yêu thật sự, hỗ trợ, an ninh và an toàn.)

A: And it’s a safe place in which you are brought up and protected.

(Bạn được nuôi dạy và bảo vệ theo cách an đoàn đó.)

B: As a result of this, we should learn how to appreciate its values and how to conserve them.

(Do đó, chúng ta nên học cách đánh giá cao các giá trị của gia đình và làm thế nào để bảo tồn chúng.)

A: So, this important mailer should be taught at schools even at children’s early stage.

(Vì vậy, thông điệp quan trọng này nên được dạy ở các  trường ngay cả ở giai đoạn đầu của trẻ em.)

B: If only all our kindergartens and nurseries would do it.

(Nếu chỉ tất cả các nhà trẻ và vườn ươm của chúng ta sẽ làm được.)

Bài tiếp theo

  • Writing - Unit 1 trang 17 Tiếng Anh 12

    Writing about family rules Task 1. Work in groups. What rules do you have in your family? Discuss these topics and add others.

  • Language focus - Unit 1 trang 18 Tiếng Anh 12

    Pronunciation: The pronunciation of the ending ‘s’ • Grammar: Tense revision: past simple, past progressive and present perfect

  • Speaking - Unit 1 Trang 15 SGK Tiếng Anh 12

    Task 1. Read the following sentences and tick (✓) the ones that apply to you and your family.

  • Reading - Unit 1 Trang 12 SGK Tiếng Anh 12

    Before you read. While you read. After you read. Task 1. Choose the sentence A, B or c that is nearest in meaning to the sentence given.

  • Ngữ âm: Phát âm đuôi -s/-es - Unit 1 - Tiếng Anh 12

    1. Chữ “-S”được đọc là |-iz] khi theo sau một trong những âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 - Xem ngay Báo lỗi - Góp ý

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận... Tải thêm bình luận

Góp ý

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Gửi góp ý Hủy bỏ close
  • Unit 1: Home Life - Đời sống gia đình
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 12
    • Khác biệt giữa thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành đơn
    • Liên hệ giữa Thì quá khứ đơn và hiện tại hoàn thành
    • Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect tense)
    • Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous tense)
    • Thì quá khứ đơn (Simple past tense)
    • Phát âm đuôi -s/-es
    • Reading - Unit 1 Trang 12 SGK Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 1 Trang 15 SGK Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 1 Trang 16 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 1 trang 17 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 1 trang 18 Tiếng Anh 12
  • Unit 2: Cultural Diversity - Tính đa dạng văn hóa
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 2 trang 20 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 2 trang 22 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 2 trang 24 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 2 trang 25 Tiếng Anh 12
    • Language Focus - Unit 2 trang 27 Tiếng Anh 12
  • Unit 3: Ways Of Socialising - Các cách thức giao tiếp xã hội
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 12
    • Trọng âm của từ có hai âm tiết
    • Ngữ pháp: Câu tường thuật - Unit 3 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 3 trang 30 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 3 trang 32 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 3 trang 34 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 3 trang 36 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 3 trang 38 Tiếng Anh 12
    • Test Yourself A - Unit 3 trang 41 Tiếng Anh 12
  • Unit 4: School Education System - Hệ thống giáo dục nhà trường
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 12
    • Câu bị động (tiếp theo) - Unit 4 - Tiếng Anh 12
    • Câu bị động (Passive Voice) - Unit 4 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 4 trang 44 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 4 trang 47 SGK Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 4 trang 48 SGK Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 4 trang 49 SGK Tiếng Anh 12
  • Unit 5: Higher Education - Giáo Dục Đại Học
    • Trọng âm từ có hơn ba âm tiết - Unit 5 - Tiếng Anh 12
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 12
    • Câu điều kiện (Conditionals) - Unit 5 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 5 trang 52 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 5 trang 55 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 5 trang 56 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 5 trang 58 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 5 trang 58 Tiếng Anh 12
  • Unit 6: Future Jobs - Việc Làm Tương Lai
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 12
    • Mệnh đề quan hệ (Relative clauses) - Unit 6 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 6 trang 62 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 6 trang 65 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 6 trang 67 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 6 trang 68 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 6 trang 69 Tiếng Anh 12
    • Test Yourself B - Unit 6 trang 72 Tiếng Anh 12
  • Unit 7: Economic Reforms - Cải Cách Kinh Tế
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 12
    • Mệnh đề nhượng bộ (Adverb clauses of Concession) - Unit 7 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 7 trang 74 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 7 trang 77 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 7 trang 79 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 7 trang 80 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 7 trang 81 Tiếng Anh 12
  • Unit 8: Life In The Future - Cuộc Sống Ở Tương Lai
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 12
    • Mạo từ (Articles) - Unit 8 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 8 trang 84 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 8 trang 87 Tiếng Anh 12
    • Listening- Unit 8 trang 88 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 8 trang 89 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 8 trang 90 Tiếng Anh 12
    • Test Yourself C - Unit 8 trang 93 Tiếng Anh 12
  • Unit 9: Deserts - Sa Mạc
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 12
    • Liên từ (so, but, however, therefore) - Unit 9 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 9 trang 96 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 9 trang 99 Tiếng Anh 12
    • Listening- Unit 9 trang 100 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 9 trang 102 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 9 trang 103 Tiếng Anh 12
  • Unit 10: Endangered Species - Các Chủng Loại Bị Lâm Nguy
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 12
    • Động từ khuyết thiếu (may, might, must, mustn't, needn't) - Unit 10 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 10 trang 106 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 10 trang 109 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 10 trang 111 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 10 trang 113 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 10 trang 114 Tiếng Anh 12
    • Test Yourself D - Unit 10 trang 116 Tiếng Anh 12
  • Unit 11: Book - Sách
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 11 Tiếng Anh 12
    • Dạng bị động của động từ khuyết thiếu (Modals in passive) - Unit 11 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 11 trang 118 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 11 trang 122 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 11 trang 123 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 11 trang 124 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 11 trang 126 Tiếng Anh 12
  • Unit 12: Water Sports - Thể Thao Dưới Nước
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 12 Tiếng Anh 12
    • Nội động từ & ngoại động từ (Transitive and intransitive verbs) - Unit 12 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 12 trang 128 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 12 trang 131 Tiếng Anh 12
    • Listening- Unit 12 trang 132 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 12 trang 134 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 12 trang 135 Tiếng Anh 12
  • Unit 13: The 22nd Sea Game - Đông Nam Á Vận Hội Lần Thứ 22
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 13 Tiếng Anh 12
    • So sánh kép (Double comparison) - Unit 13 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 13 trang 138 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 13 trang 141 Tiếng Anh 12
    • Listening- Unit 13 trang 142 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 13 trang 144 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 13 trang 145 Tiếng Anh 12
    • Test Yourself E - Unit 13 trang 148 Tiếng Anh 12
  • Unit 14 : International Organizations - Các Tổ Chức Quốc Tế
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 14 Tiếng Anh 12
    • Cụm động từ (Phrasal verbs) - Unit 14 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 14 trang 152 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 14 trang 155 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 14 trang 156 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 14 trang 158 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 14 trang 159 Tiếng Anh 12
  • Unit 15: Women In Society - Phụ Nữ Trong Xã Hội
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 15 Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 15 trang 162 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 15 trang 165 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 15 trang 167 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 15 trang 168 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 15 trang 169 Tiếng Anh 12
  • Unit 16 : The Associantion Of Southeast Asian Nations - Hiệp Hội Các Quốc Gia Đông Nam Á
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 12
    • Mệnh đề trạng từ chỉ thời gian (Adverb clauses of time) - Unit 16 - Tiếng Anh 12
    • Reading - Unit 16 trang 172 Tiếng Anh 12
    • Speaking - Unit 16 trang 175 Tiếng Anh 12
    • Listening - Unit 16 trang 178 Tiếng Anh 12
    • Writing - Unit 16 trang 179 Tiếng Anh 12
    • Language focus - Unit 16 trang 181 Tiếng Anh 12
    • Test Yourself F - Unit 16 trang 185 Tiếng Anh 12
  • Đề thi thử THPT quốc gia môn tiếng Anh
    • Đề số 1 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 2 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 3 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 4 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 5 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 6 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 7 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 8 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 9 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 10 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 11 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 12 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 13 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 14 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 15 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 16 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 17 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 18 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 19 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 20 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 21 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 22 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 23 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 24 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 25 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 26 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 27 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 28 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 29 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 30 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 31 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 32 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 33 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 34 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 35 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 36 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 37 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 38 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 39 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 40 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 41 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 42 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 43 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 44 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 45 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 46 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 47 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 48 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 49 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 50 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 51 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 52 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 53 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 54 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 55 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 56 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 57 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 58 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 59 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 60 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 61 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 62 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 63 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 64 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 65 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 66 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 67 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
    • Đề số 68 - Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh
  • Đề ôn tập học kì 1 – Có đáp án và lời giải
    • Đề số 1 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 2 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiềng Anh 12
    • Đề số 3 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 4 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 5 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 6 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 7 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 8 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 10 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 11 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 12 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 13 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 14 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 15 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 16 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 17 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 18 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 19 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
    • Đề số 20 - Đề kiểm tra học kì 1 - Tiếng Anh 12
  • Đề thi học kì 1 của các trường có lời giải – Mới nhất
    • Đề thi kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 năm 2019 - 2020 Sở GD-ĐT Gia Lai
    • Đề thi kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Hàm Thuận Bắc
    • Đề thi kì 1 môn tiếng Anh lớp 12 năm 2019 - 2020 sở GD-ĐT Nam Định

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ

Tiện ích | Blog

Nội dung Tổng hợp

Từ khóa » Dịch Bài Listening Unit 1 Lớp 12