Little Girl Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "little girl" thành Tiếng Việt

bé gái, con bé, cô bé là các bản dịch hàng đầu của "little girl" thành Tiếng Việt.

little girl noun ngữ pháp

A female child, especially one younger than ten years of age. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bé gái

    noun

    Since they had no children of their own, they decided to adopt a little girl.

    Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.

    GlosbeMT_RnD
  • con bé

    noun

    No matter how old she gets, she'll always be daddy's little girl.

    Cho dù con bé bao nhiêu tuổi con bé vẫn là bé con của tôi.

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • cô bé

    noun

    You've uprooted that little girl and brought her here for one reason only.

    Anh đưa cô bé rời quê nhà và đưa đến đây chỉ vì một lý do.

    GlosbeResearch
  • hĩm

    FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " little girl " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "little girl" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cô Gái Bé Nhỏ Dịch Sang Tiếng Anh