LITTLE RED RIDING HOOD PLAYSCRIPT Kịch Bản Cô Bé Quàng ...
Có thể bạn quan tâm
Kịch bản vở kịch cô bé quàng khăn đỏ dành cho các bạn học sinh đọc và tham khảo. Phiên bản vở kịch song ngữ anh việt với đầy đủ các nhân vật một người dẫn chuyện, một cô bé choàng áo đỏ, một bác thợ săn tốt bụng, mẹ cô bé khăn đỏ, bà ngoại kính yêu và một chú sói gian ác.
Trang 1LITTLE RED RIDING HOOD PLAYSCRIPT
(A story of Brother Grimm)
CAST OF CHARACTERS
NARRATOR (Dẫn truyện)
MOTHER (Mẹ)
LITTLE RED RIDING HOOD OR LITTLE RED (Cô bé quàng khăn đỏ)
WOLF (Sói)
GRANDMOTHER (Bà)
HUNTER (Thợ săn)
- NARRATOR: Once upon a time, there was a little girl who lived in a village near the
forest Her grandmother had made her a beautiful red cloak with a big red hood She wore it every time she went outside and so everyone called her Little Red Riding Hood
(Ngày xửa ngày xưa xưa, có một cô bé sống trong một ngôi làng gần khu rừng Bà của cô đã may cho cô một chiếc áo choàng đỏ tuyệt đẹp với chiếc mũ trùm đầu lớn Cô luôn mặc nó mỗi khi ra ngoài, vì vậy mọi người gọi cô là Cô bé quàng khăn đỏ.)
One day, Little Red Riding Hood’s mother said
(Một ngày nó, mẹ cô bé nói)
- MOTHER: Grandma is sick Will you take this basket of food to her house? They
will make her feel better
(Bà bị ốm Con có thể đem giỏ thức ăn này đến cho bà được không? Chúng sẽ giúp cho bà khỏe hơn)
- LITTLE RED: Yes, mother!
(Vâng thưa mẹ)
- NARRATOR: She put on her red cloak and pulled up her red hood, and said goodbye
to her mother
(Cô khoác chiếc áo choàng đỏ và đội chiếc mũ trùm đầu lên, chào tạm biệt mẹ.)
- LITTLE RED: Goodbye mom!
(Thưa mẹ con đi)
- MOTHER: Remember, go straight to Grandma’s house and don’t play along the
way and don’t talk to any strangers
(Hãy nhớ là đến thẳng nhà của bà, không la cà trên đường đi và không nói chuyện với bất kỳ người lạ nào con nhé)
- LITTLE RED: I won’t
(Con biết rồi ạ)
Trang 2- NARRATOR: Little Red Riding Hood set off on the path and into the woods
(Cô bé quàng khăn đỏ khởi hành và đi vào rừng.)
But along the way, she saw some beautiful flowers in the wood She forgot her promise to her mother and stopped to pick a few
(Nhưng trên đường đi, cô nhìn thấy một vài bông hoa đẹp trong rừng.
Cô quên lời hứa với mẹ và dừng lại hái một vài bông.)
Suddenly, a wolf appeared beside her
(Đột nhiên, một con sói xuất hiện bên cạnh cô.)
- WOLF: Hello, little girl Where are you going?
(Chào cô bé Cô bé đang đi đâu vậy?)
- NARRATOR: Little Red Riding Hood didn’t know the wolf was bad She said
(Cô bé quàng khăn đỏ không biết con sói là kẻ xấu Cô ấy trả lời.)
- LITTLE RED: I’m going to see my grandmother She lives in a house on the other side
of the forest
(Cháu đang trên đường đến nhà bà Bà ấy sống trong một ngôi nhà ở phía bên kia khu rừng.)
She is sick, so I’m bringing her this basket of food and these flowers
(Bà bị ốm, nên cháu mang cho bà giỏ thức ăn và những bông hoa này.)
Oh, it’s getting late, I have to go Goodbye, Mr Wolf
(Ồ, sắp muộn rồi, cháu phải đi đây Tạm biệt)
- NARRATOR: Little Red Riding Hood rushed to her grandmother’s house
(Cô bé quàng khăn đỏ vội vã đến nhà bà )
The wolf felt hungry And suddenly he had a plan
He ran quickly through the forest to Grandma's house
(Con sói cảm thấy đói Và đột nhiên nó nảy ra một kế hoạch.
Nó chạy thật nhanh qua khu rừng đến nhà bà ngoại.)
The wolf, a little out of breath from running, finally arrived at Grandma’s house and knocked lightly at the door
(Con sói, hơi hụt hơi vì chạy, cuối cùng cũng đến nhà bà và gõ nhẹ vào cửa )
- GRANDMOTHER: Who is it?
(Ai đấy)
- NARRATOR: The wolf changed his voice
(Con sói giả giọng)
- WOLF: It’s me, Grandma Little Red Riding Hood I brought you food from the
woods
(Là cháu, Cô bé quàng khăn đỏ Cháu đem bánh đến cho bà đây)
- GRANDMOTHER Come in The door is open, my dear.
Trang 3: (Vào đi cháu yêu, cửa không khóa)
- NARRATOR: The wolf entered and swallowed Grandma
Then, he put on Grandma’s clothes, got into her bed and wait for Little Red Riding Hood
(Con sói bước vào và nuốt bà vào bụng Sau đó, nó mặc đồ của bà và leo lên giường, chờ cô bé quàng khăn đỏ)
A little later, Little Red Riding Hood reached her grandma’s house She knocked on the door
(Một lúc sau, cô bé quàng khăn đỏ cũng đến nhà bà Cô gõ cửa)
- LITTLE RED: Knock, knock…
(Là ai đấy)
- LITTLE RED: It’s Little Red Riding Hood, Grandma I brought some food for you
(Là cháu, cô bé quàng khăn đỏ đây bà ơi Cháu đem thức ăn đến thăm bà)
- WOLF: Oh how lovely! Come inside, my dear
(Ôi thật đáng yêu làm sao Vào đây đi cháu )
- NARRATOR: Little Red Riding Hood opened the door and went in
(Cô bé quàng khăn đỏ mở cửa và bước vào)
- LITTLE RED: Hello Grandma Mother told me you was sick so I brought some food
and flowers for you Do you like them ?
(Cháu chào bà Nghe mẹ bảo là bà bị ốm nên cháu mang thức ăn và hoa đến thăm bà Bà thích chúng chứ?)
- WOLF: What a sweet little girl you are
(Cháu đúng là một cô bé đáng yêu)
Come closer, my dear
(Lại đây với bà nào)
Little Red Riding Hood came closer and she noticed there were something different about Grandma She said
(Cô bé lại gần và phát hiện có gì đó sai sai về bà Cô nói)
- LITTLE RED: Grandma, what big eyes you have!
(Bà ơi sao mắt bà to thế?)
- WOLF: All the better to see you with, my dear
(Mắt bà to để nhìn cháu rõ hơn)
- LITTLE RED: But Grandmother!What big ears you have!
(Nhưng bà ơi sao tai bà to thế?)
- WOLF: All the better to hear you with
(Tai bà to để nghe cháu rõ hơn)
Come closer, my dear
Trang 4(Lại gần với bà nữa đi cháu)
- LITTLE RED: Oh, my What big teeth you have, Grandma!
(Ôi trời Bà ơi, sao răng bà to thế)
(Răng bà to là để ăn cháu dễ hơn đó)
- NARRATOR: The wolf roared and jumped out of the bed and began to chase the little
girl Little Red Riding Hood tried to run and shout
(Con sói gầm lên rồi nhảy ra khỏi giường, đuổi theo cô bé Cô bé cố gắng vừa chạy vừa kêu cứu)
- LITTLE RED: Help! Help! Somebody Help me, please!
(Cứu, cứu Ai cứu tôi với)
- NARRATOR: A hunter was in the woods He heard a loud scream and ran to the house
He grabbed the wolf and hit over his head
(Một chú thợi săn đang ở trong rừng Nghe tiếng kêu lớn liền chạy tới nhà bà Anh ta túm lấy con sói và đánh vào đầu nó)
- HUNTER: I finally got you, bad wolf
Now, You’re safe Little Red Riding Hood
(Cuối cùng thì ta cũng bắt được mày, con sói xấu xa.
Giờ cháu đã an toàn rồi cô bé)
- NARRATOR: Then he cut the wolf’s belly and rescued the Grandmother
(Sau đó anh ta rạch bụng con sói và cứu bà cô bé ra)
The wolf was scared and ran away And we never saw him again
(Con sói sợ hãi và bỏ chạy Từ đó về sau không ai còn thấy nó nữa)
- LITTLE RED: Thank you for saving us Mr hunter
(Cảm ơn chú vì đã cứu cháu và bà)
- HUNTER: You’re welcome Thank goodness you shouted loud enough for me to
hear you! You should be careful when you’re in the woods again
(Không có chi :) Ơn trời là cháu đã hét đủ lớn để chú có thể nghe thấy! Cháu nên cẩn thận khi đi lại ở trong rừng.)
- GRANDMOTHER Yes I promise I’ll never speak to strangers or stop to play in the forest
again
(Vâng Cháu hứa sẽ không bao giờ nói chuyện với người lạ hoặc chơi lang thang trong rừng nữa.)
- LITTLE RED: Well, my dear You’ve learned an important lesson
(Cháu yêu Cháu đã học được một bài học quan trọng.rồi đấy)
- NARRATOR: After all, Little Red Riding Hood and her Grandmother had a nice lunch
together, enjoying the food Little Red Riding Hood had brought
(Sau cùng, Cô bé quàng khăn đỏ và bà của mình đã có một bữa trưa vui
vẻ cùng nhau, thưởng thức những món ăn mà cô bé quàng khăn đỏ đã
Trang 5mang đến.)
THE END :)
(HẾT)
Từ khóa » Cô Bé Quàng Khăn đỏ Tiếng Anh
-
Little Red Riding Hood (ENGLISH) - Cô Bé Choàng Khăn đỏ ...
-
Học Tiếng Anh Qua Truyện Cổ Tích Cô Bé Quàng Khăn đỏ - YouTube
-
Học Tiếng Anh Qua Truyện : Cô Bé Quàng Khăn Đỏ ( Little Red ...
-
Truyện Cô Bé Quàng Khăn đỏ Tiếng Anh: Tóm Tắt Truyện, Dịch Nghĩa
-
Reading : The Little Red Riding Hood – Cô Bé Quàng Khăn đỏ
-
Truyện Cô Bé Quàng Khăn đỏ - Truyện Cổ Tích Grim Hay Nhất Cho Bé
-
Kể Chuyện Cô Bé Quàng Khăn Đỏ Tiếng Anh Ngắn Gọn Cho Trẻ
-
Truyện Cô Bé Quàng Khăn Đỏ Tiếng Anh
-
Cô Bé Quàng Khăn đỏ Trong Tiếng Tiếng Anh | Glosbe
-
Truyện Cổ Tích Nổi Tiếng Song Ngữ Việt - Anh - Little Red Riding Hood
-
Truyện Cô Bé Quàng Khăn Đỏ Bằng Tiếng Anh
-
Truyện Cô Bé Quàng Khăn Đỏ Bằng Tiếng Anh, Truyện Cổ Grimm ...